wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra văn

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

"Bài học đường đời đầu tiên" là tên gọi một chương trong tác phẩm nào?

a)

Tuyển tập Tô Hoài

b)

Những cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

c)

Dế Mèn phiêu lưu kí

d)

Tập kí về cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

2.

Bài học đường đời đầu tiên là sáng tác của nhà văn nào?

a)

Tạ Duy Anh

b)

Tô Hoài

c)

Đoàn Giỏi

d)

Vũ Tú Nam

3.

Qua đoạn trích "Bài học đường đời đầu tiên" em thấy Dế Mèn không có nét tính cách nào?

a)

Tự tin, dũng cảm

b)

Tự phụ, kiêu căng

c)

Khệnh khạng, xem thường mọi người

d)

Hung hăng, xốc nổi

4.

Đoạn trích "Bài học đường đời đầu tiên" được kể bằng lời của nhân vật nào?

a)

Chị Cốc

b)

Người kể chuyện

c)

Dế Mèn

d)

Dế Choắt

5.

Chi tiết nào sau đây không thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn?

a)

Đôi càng mẫm bóng với những cái vuốt nhọn hoắt.

b)

Hai răng đen nhánh nhai ngoàm ngoạp.

c)

Cái đầu nổi từng tảng trông rất bướng.

d)

Nằm khểnh bắt chân chữ ngũ trong hang.

6.

Chi tiết nào sau đây cho thấy Dế Mèn là kẻ khinh thường bạn?

a)

Đặt tên Dế Choắt vì thấy bạn yếu đuối

b)

Không giúp Dế Choắt đào hang

c)

Nằm im khi thấy Dế Choắt bị chị Cốc mổ

d)

Rủ Dế Choắt trêu đùa chị Cốc

7.

Bài học đường đời mà Dế Choắt nói với Dế Mèn là gì?

a)

Ở đời không được ngông cuồng dại dột, sẽ chuốc vạ vào thân.

b)

Ở đời phải cẩn thận khi nói năng, nếu không sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình.

c)

Ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ, sớm muộn rồi cũng mang họa vạ vào mình.

d)

Ở đời phải trung thực, tự tin nếu không sớm muộn cũng mang vạ vào mình.

8.

Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thê nào?

a)

Buồn rầu và sợ hãi

b)

Thương và ăn năn hối hận

c)

Than thở và buồn phiền

d)

Nghĩ ngợi và xúc động

9.

Vì sao nói: Những con vật trong đoanh trích "Bài học đường đời đầu tiên" được miêu tả bằng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Chúng vốn là những con người đội lốt vật.

b)

Chúng được miêu tả như chúng vốn thế

c)

Chúng được gán cho những nét tâm lí, tính cách tư duy và quan hệ như của con người.

d)

Chúng chính là những biểu tượng của đạo đức, luân lí.

10.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau đây

"Những ngọn cỏ gãy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua"

a)

Nhân hóa

b)

so sánh

c)

nói quá

d)

nói giảm nói tránh

11.

Dòng nào không phải miêu tả về ngoại hình của dế Mèn?

a)

đôi càng mẫm bóng

b)

Những cái vuốt cứng dần, nhọn hoắt

c)

cánh ngắn củn đến giữa lưng

d)

Sợi râu dài và uốn cong

12.

Dòng nào không phải miêu tả Dế Choắt?

a)

Đầu to, nổi từng tảng

b)

Người gầy gò, dài lêu đêu

c)

Đôi càng bè bè

d)

Mặt mũi lúc nào cũng ngẩn ngơ

13.

Đâu không phải là hành động ngông nghênh của dế Mèn?

a)

Dám cà khịa với tất cả mọi bà con trong xóm

b)

Quát mấy chị Cào Cào

c)

Ghẹo anh Gọng Vó

d)

Đùa bỡn bác Diều Hâu

14.

Dòng nào nói đúng nhất về nguồn gốc tên dế Choắt?

a)

do tác giả đặt

b)

do hàng xóm gọi

c)

do Dế Mèn đặt

d)

Do bố mẹ gọi từ nhỏ

15.

Câu "Có lỡn mà chẳng có khôn" trong văn bản Bài học đường đời đầu tiên là nói về nhân vật nào?

a)

tác giả nói với Dế Mèn

b)

Dế Mèn nói với Dế Choắt

c)

Dế Mèn tự nói về mình

d)

Hàng xóm nói về Dế Mèn

16.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau đây?

"Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng"

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

17.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau đây

"Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc"

a)

nhân hóa

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nói quá

18.

Biện pháp nghệ thuật gì được dùng trong câu sau:

" Phỏng thử có thằng nó nhóm thấy, nó tưởng tưởng mồi, nó mổ một phát, nhất định trúng giữa lưng chú, thì chú có mà đi đời"

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

liệt kê

d)

nhân hóa

19.

Hai nhân vật chính trong đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên” là ai?

a)

Dế Mèn và chị Cốc.

b)

Mẹ Dế Mèn và Dế Mèn.

c)

Dế Mèn và Dế Choắt.

d)

Chị Cốc và Dế Choắt.

20.

Em có nhận xét như thế nào về ngoại hình của Dế Mèn?

a)

Ốm yếu, gầy gò và xanh xao.

b)

Khỏe mạnh, cường tráng và đẹp đẽ.

c)

Mập mạp, xấu xí và thô kệch.

d)

Thân hình bình thường như bao con dế khác.

21.

Tính cách của Dế Mèn trong đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên như thế nào?

a)

Hiền lành, tốt bụng và thích giúp đỡ người khác.

b)

Khiêm tốn, đối xử hòa nhã với tất cả các con vật chung quanh,

c)

Hung hăng, kiêu ngạo, xem thường các con vật khác.

d)

Hiền lành và ngại va chạm với mọi người. 

22.

Bài học rút ra từ đoạn trích "Bài học đường đời đầu tiên" là gì?

a)

Sống ở đời phải khiêm tốn, biết nhường nhịn và cảm thông với người khác. 

b)

Không được kiêu căng, tự phụ để rồi không chỉ hại mình mà còn gây vạ cho người khác.

c)

Cần phải sống đoàn kết, thân ái với mọi người xung quanh.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Đặc điểm của truyện đồng thoại :

a)

Là thể loại văn học dành cho thiếu nhi

b)

Nhân vật trong truyện là loài vật, đồ vật đã được nhân hóa

c)

Nhân vật vừa phản ánh đặc điểm sinh hoạt của loài vật vừa thể hiện đặc điểm của con người

d)

Tất cả các ý trên

24.

Biển trong truyện “ Ông lão đánh cá và con cá vàng có phải là một nhân vật không ?

a)

b)

Không

25.

Văn bản “Ông lão đánh cá và con cá vàng “được kể theo ngôi thứ mấy ?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba

26.

Nhân vật ông lão trong truyện ông lão đánh cá và con cá vàng là người thế nào?

a)

Yêu thương vợ

b)

Quyết đoán

c)

Nhu nhược

d)

Thông minh, quyết đoán

27.

Mụ vợ trong truyện ông lão đánh cá và con cá vàng là người thế nào?

a)

Chung thủy

b)

Chăm chỉ làm văn

c)

Thật thà, chất phác

d)

Bội bạc, nhẫn tâm

28.

Trong truyện Ông lão đánh cá và con cá vàng, ông lão đã ra biển để gọi cá mấy lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trong truyện, bà lão không yêu cầu cá vàng thực hiện yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Biến chiếc máng lợn cũ thành chiếc máng lợn mới.

b)

B. Biến bà lão thành cô gái đẹp tuyệt trần.

c)

C. Biến căn chòi rách nát thành một tòa lâu đài nguy nga, lộng lẫy.

d)

D. Biến mụ ta thành một nữ hoàng.

30.

Vì sao lần cuối khi mụ vợ đòi làm Long Vương, cá vàng không còn đền ơn nữa?

a)

A. Vì cá vàng không có khả năng làm điều đó

b)

B. Vì cá vàng đã quá mệt mỏi

c)

C. Vì cá vàng thương ông lão phải đi lại nhiều lần

d)

D. Vì cá vàng không thể thỏa mãn ý muốn của kẻ quá tham quyền lực

31.

Qua giọng kể của Dế Mèn về ngoại hình bản thân, nhân vật đã bộc lộ tính cách, thái độ gì?

a)

Khiêm tốn, giản dị, hòa đồng cùng những người khác

b)

Không quan tâm nhiều đến vẻ bề ngoài

c)

Tự hào về bản thân đến mức kiêu căng, tự phụ

d)

Băn khoăn, trăn trở, mong muốn bản thân ngày càng hoàn thiện hơn

32.

“Dế Mèn phiêu lưu kí” thuộc thể loại nào?

a)

Truyện đồng thoại

b)

Truyện cổ tích

c)

Bút kí

d)

Truyện ngụ ngôn

33.

Bài học rút ra từ đoạn trích là gì?

a)

Sống ở đời phải khiêm tốn, biết nhường nhịn và cảm thông với người khác

b)

Không được kiêu căng, tự phụ để rồi không chỉ hại mình mà còn gây vạ cho người khác.

c)

Cần phải sống đoàn kết, thân ái với mọi người xung quanh.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Truyện ông lão đánh cá và con cá vàng của tác giả người?

a)

Nga

b)

Đan Mạch

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam

35.

Thế nào là danh từ?

a)

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, khái niệm.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ.

d)

Danh từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

36.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

37.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

38.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc đầy đủ của một cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm.

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau.

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, tính từ, phần phụ sau.

39.

Câu nào sau đây có cụm danh từ làm chủ ngữ?

a)

Bạn Lan học rất giỏi.

b)

Chạy bộ là hoạt động vô cùng bổ ích cho sức khỏe.

c)

Xinh đẹp và dễ thương là tất cả những ấn tượng của tôi với bạn.

d)

Những chú mèo con đáng yêu ấy đang đùa giỡn trên hiên nhà.

40.

Mô tip chính của truyện cổ tích Ông lão đánh cá và con cá vàng là gì?

a)

Ba lần liên tục bắt được con, vật gì đó

b)

Người hiền được hưởng sung sướng, kẻ ác bị trừng trị

c)

Người hiền được hưởng sung sướng, kẻ ác bị trừng trị

d)

Người hiền được hưởng sung sướng, kẻ ác bị trừng trị

41.

Hình ảnh trên khiến em liên tưởng đến tác phẩm nào?

a)

Một đêm lạnh giá

b)

Cô bé bán diêm

c)

Cô bé bán hộp quẹt

d)

Cô bé lạnh lẽo

42.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

b)

Tre, nứa, trúc, mai, vầu

c)

Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

Không xác định được

43.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

Mùa xuân mong ước đã đến.

44.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

45.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

Tình thái từ

46.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

47.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

48.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

Tình thái từ

49.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu