wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN GDCD 10

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của đạo đức là giúp cá nhân có ý thức và năng lực 

a)

tự giác điều chỉnh hành vi để có lợi cho mình nhất. 

b)

tự giác điều chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng. 

c)

tự giác điều chỉnh hành vi để người khác hài lòng. 

d)

sống tự tin. 

2.

Các chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi để 

a)

phù hợp với nhu cầu của mỗi người. 

b)

phù hợp với sự phát triển của xã hội. 

c)

chạy theo trào lưu xã hội. 

d)

thích ứng với sở thích của con người.  

3.

Câu 3: Một xã hội trong đó các quy tắc, chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố, phát triển thì xã hội đó 

a)

hội nhập nhanh chóng. 

b)

phát triển thuận lợi. 

c)

nhanh chóng phát triển. 

d)

phát triển bền vững.  

4.

Câu 4: Hành động nào là biểu hiện của sống có đạo đức ? 

a)

A. Bán đồ kém chất lượng, giá rẻ. 

b)

B. Không nói chuyện riêng trong giờ học. 

c)

C. Quan tâm, giúp đỡ và chăm sóc bố mẹ. 

d)

D. Tranh luận với bạn bè. 

5.

Câu 5. Đạo đức có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cá nhân? 

a)

A. Giúp cá nhân hoàn thiện nhân cách. 

b)

B. Giúp cá nhân sống thoải mái hơn. 

c)

C. Làm cho cá nhân cảm thấy gò bó hơn. 

d)

D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn 

6.

Câu 6: Việc một số mạnh thường quân, nghệ sỹ kêu gọi quyên góp tiền, của để hỗ trợ đồng bào miền Trung vượt qua lũ lụt hàng năm, đó là  

a)

A. biểu hiện của đạo đức. 

b)

B. lòng tự trọng. 

c)

C. sự hợp tác. 

d)

D. biểu hiện của nghĩa vụ. 

7.

Nhà văn Albert Camus từng nói: “Người không có đạo đức giống như con thú hoang bị thả rông vào thế giới” Câu nói đó đề cập đên tầm quan trọng của vấn đề nào sau đây? 

a)

A. Nghĩa vụ 

b)

B. Pháp luật

c)

C. Đạo đức 

d)

D. Danh dự 

8.

Câu 8: Chủ tịch Hồ Chí Minh khi còn sống, trong một cuộc nói chuyện với học sinh có nói: “Có tài mà không có đức là người vô dụng. Có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” Lời nói của Bác đặt ra cho thanh niên, học sinh chúng ta một vấn đề rất cụ thể và cần thiết là gì? 

a)

A. Phải tu dưỡng, rèn luyện để có đức, có tài. 

b)

B. Phải cố gắng học thật giỏi để thành tài. 

c)

C. Chỉ cần có tài, còn đạo đức thì không qua trọng. 

d)

D. Rèn luyện để trở thành người có đạo đức. 

9.

Câu 9: Những hành vi sau, hành vi nào không vi phạm pháp luật nhưng vẫn bị phê phán về mặt đạo đức? 

a)

A. Giúp đỡ cụ già đi qua đường. 

b)

B. Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe gắn máy. 

c)

C. Mọi người đều tích cực ủng hộ để góp phần xây dựng Bệnh viện ung thư. 

d)

D. Khi thấy một bạn khác lớp bị nhóm bạn khác đánh, A lấy điện thoại quay phim lại rồi chia sẻ lên Face book cho bạn khác xem. 

10.

Câu 10: Do bực tức mẹ già yếu, không thể tự chăm sóc bản thân lại không có nhiều tài sản để lại cho mình nên chị B đã ngược đãi, hắt hủi mẹ trong thời gian dài. Theo em, hành vi của chị B như thế nào? 

a)

A. Hoàn toàn bình thường. 

b)

B. Không đúng với chuẩn mực đạo đức trong gia đình. 

c)

C. Có thể thông cảm được. 

d)

D. Chị B là người đáng thương. 

11.

Câu 11: Nếu trên cùng chuyến xe buýt đông người có một cụ già không có chỗ ngồi. Em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy tắc, chuẩn mực đạo đức? 

a)

A. Ngồi nhìn cụ già đó. 

b)

B. Mặc kệ, không quan tâm. 

c)

C. Nhường chỗ của mình cho cụ già. 

d)

D. Làm ngơ coi như không nhìn thấy. 

12.

Câu 12. Anh C đi xe máy va vào người đi đường khiến họ bị đổ xe và ngã ra đường. Trong trường hợp này, anh C cần lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với chuẩn mực đạo đức? 

a)

A. Lờ đi coi như không biết 

b)

B. Quay clip tung lên mạng xã hội 

c)

C. Cãi nhau với người bị đổ xe 

d)

D. Xin lỗi, giúp đỡ và đền bù thiệt hại cho họ 

13.

Câu 13. Khi thấy bạn B, học khác lớp bị một nhóm bạn bắt nạt và có thể xảy ra ẩu đả, em sẽ làm gì? 

a)

A. Mặc kệ, vì đó không phải việc của mình. 

b)

B. Lấy điện thoại ra quay lại để cho bạn khác xem. 

c)

C. Đến hòa giải hoặc báo với thầy giám thị để thầy can thiệp. 

d)

D. Cùng với nhóm bạn mắng bạn B cho vui. 

14.

Câu 14: Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là? 

a)

A. Lương tâm

b)

B. Danh dự 

c)

C. Nhân phẩm 

d)

D. Nghĩa vụ 

15.

Câu 15: Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích chung của? 

a)

A. Cộng đồng    

b)

B. Gia đình 

c)

C. Anh em 

d)

D. Lãnh đạo 

16.

Câu 16: Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy 

a)

A. Cắn rứt lương tâm

b)

B. Vui vẻ 

c)

C. Thoải mái

d)

D. Lo lắng 

17.

Câu 17: Người luôn đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường là người? 

a)

A. Tự ái. 

b)

B. Tự trọng. 

c)

C. Tự tin. 

d)

D. Tự ti. 

18.

Câu 18: Khi nhu cầu và lợi ích về cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết? 

a)

A. Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung. 

b)

B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung. 

c)

C. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên. 

d)

D. Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân. 

19.

Câu 19: Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm? 

a)

A. Giúp người già neo đơn. 

b)

B. Tự giác không xem bài khi kiểm tra. 

c)

C. Vui vẻ khi xem bài bạn được điểm cao. 

d)

D. Hối hận khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc. 

20.

Câu 20: Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về nghĩa vụ của công dân? 

a)

A. Nam thanh niên phải đăng kí nghĩa vụ quân sự. 

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của Quân đội. 

c)

C. Xây dựng đất nước là nghĩa vụ của người trưởng thành. 

d)

D. Học tốt là nghĩa vụ của học sinh. 

21.

Câu 21: Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của thanh niên Việt Nam hiện nay? 

a)

A. Quan tâm đến mọi người xung quanh. 

b)

B. Không ngừng học tập để nâng cao trình độ. 

c)

C. Sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ quốc. 

d)

D. Không giúp đỡ người bị nạn. 

22.

Câu 22: Câu nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của con cái đối với cha mẹ? 

a)

A. Liệu mà thờ kính mẹ già. 

b)

B. Gieo gió gặt bão. 

c)

C. Ăn cháo đá bát. 

d)

D. Ở hiền gặp lành. 

23.

Câu 23: Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có lương tâm? 

a)

A. Bán thực phẩm độc hại cho người tiêu dùng. 

b)

B. Mẹ mắng con khi bị điểm kém. 

c)

C. Xả rác không đúng nơi quy định. 

d)

D. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời. 

24.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về nghĩa vụ? 

a)

A. Gắp lửa bỏ tay người. 

b)

B. Đào hố hại người lại chôn mình

c)

C. Một lời nói dối sám hối bảy ngày. 

d)

D. Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ. 

25.

Câu 25: Bạn A sẵn sàng lên đường đấu tranh chống giặc ngoại xâm để bảo Vệ Tổ quốc. Việc làm này của bạn A nói đến phạm trù nào của đạo đức học? 

a)

A. Hạnh phúc. 

b)

B. Lương tâm. 

c)

C. Nhân phẩm. 

d)

D. Nghĩa vụ. 

26.

Trên đoạn đường từ nhà đến trường có 1 chỗ lõm sâu giữa đường. Bạn H và K rủ nhau dùng lá cây phủ lên. Anh C chạy xe ngang qua không biết nên đã bị tai nạn và đi cấp cứu. Nhìn thấy vậy bạn H, K rất hối hận. Cảm giác của K và H thể hiện trạng thái nào của lương tâm? 

a)

A. Thanh thản lương tâm. 

b)

B. Tự tin vào bản thân. 

c)

C. Cắn rứt lương tâm. 

d)

D. Tự cao về bản thân. 

27.

Câu 27. Sự rung cảm và quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới, phù hợp nhau về nhiều mặt, có nhu cầu gắn bó và tự nguyện hiến dâng cho nhau cuộc sống của mình được gọi là: 

a)

A. Tình yêu. 

b)

B. Tình bạn. 

c)

C. Tình đồng đội. 

d)

D. Tình đồng hương. 

28.

Câu 28. Chọn cụm từ đúng cho dấu ba chấm trong câu: Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng, lành mạnh, phù hợp với quan điểm …, tiến bộ xã hội. 

a)

A. đạo đức 

b)

B. pháp luật 

c)

C. dư luận 

d)

D. xã hội 

29.

Câu 29. Chọn cụm từ đúng cho dấu ba chấm trong câu: Gia đình là một cộng đồng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là quan hệ … và quan hệ …. 

a)

A. hôn nhân – nhân thân. 

b)

B. hôn nhân – huyết thống. 

c)

C. tình cảm – nhân thân. 

d)

D. tình yêu – huyết thống. 

30.

Câu 30. Gia đình có bao nhiêu chức năng cơ bản? 

a)

A. 3 chức năng cơ bản. 

b)

B. 4 chức năng cơ bản. 

c)

C. 5 chức năng cơ bản. 

d)

D. 6 chức năng cơ bản. 

31.

Câu 31. Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của gia đình? 

a)

A. Chức năng kinh tế. 

b)

B. Chức năng duy trì nòi giống. 

c)

C. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục con cái. 

d)

D. Chức năng lao động.  

32.

Câu 32. Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính? 

a)

A. Có tình cảm chân thực, quyến luyến. 

b)

B. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân. 

c)

C. Quan tâm sâu sắc đến nhau, không vụ lợi. 

d)

D. Có sự chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phía. 

33.

Câu 33. Theo em, quan niệm nào sau đây là đúng? 

a)

A. Hôn nhân tiến bộ nên được tự do sống thử. 

b)

B. Tình yêu chân chính dẫn đến hôn nhân bền vững

c)

C. Tự do yêu đương nên cần yêu một lúc nhiều người để có nhiều lựa chọn. 

d)

D. Thời hiện đại, tình yêu đi liền với tình dục. 

34.

Câu 34. Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện đại ở nước ta? 

a)

A. Đàn ông được lấy nhiều vợ. 

b)

B. Phụ nữ chỉ được lấy duy nhất một chồng. 

c)

C. Chỉ chấp nhận một vợ một chồng. 

d)

D. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy. 

35.

Câu 35. Anh M bàn bạc với vợ về kế hoạch bán mảnh đất tích lũy của hai vợ chồng để kinh doanh là thực hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hôn nhân? 

a)

A. Thỏa thuận. 

b)

B. Hòa nhập. 

c)

C. Bình đẳng. 

d)

D. Hợp tác 

36.

Câu 36. Trong lớp 10H có bạn M và N yêu nhau nên học kì I vừa rồi kết quả học tập sa sút. Trong trường hợp này hai bạn đã vi phạm điều cần tránh nào trong tình yêu? 

a)

A. Không nên yêu đương quá sớm. 

b)

B. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc. 

c)

C. Không nên yêu vì vụ lợi. 

d)

D. Không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân

37.
a)

A. phù hợp với chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay. 

b)

B. không thể vì đã có 4 đứa con với ông T. 

c)

C. không phù hợp với chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay. . 

d)

D. phù hợp vì không sinh con trai cho ông T. 

38.

Câu 38. Anh H và chị Y vốn là bạn cùng học chung thời phổ thông với nhau. Theo ý nguyện của gia đình họ đã trở thành vợ chồng sau một lễ cưới với đủ các nghi thức truyền thống. Cuộc sống chung của anh H và chị Y sau khi cưới rất hòa thuận, hạnh phúc. Do yêu cầu công việc nên anh T chuyển đến sinh sống tại một nơi rất xa nhà. Tại đây, anh phát sinh tình cảm với một chị đồng nghiệp là D. Khi phát hiện ra mình đang mang thai, chị D gây sức ép để anh T kết hôn với minh. Anh T và chị D kết hôn với nhau tại UBND xã nơi cư trú của chị D và được cơ quan nhà nước cấp Giấy chứng nhận kết hôn. Khi chị Y phát hiện ra mối quan hệ giữa anh H và chị D, chị không thể tha thứ sự lừa dối của anh H đối với mình. Chị Y làm đơn yêu cầu Tòa án hủy kết hôn của anh H và chị D. Theo em, căn cứ vào Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 thì nhân vật nào được pháp luật bảo vệ? 

a)

A. Anh H và chị Y 

b)

B. Anh H và chị D 

c)

C. Chị D 

d)

D. Chị Y 

39.

Câu 39: “Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội” là khái niệm nói về?  

a)

A. Nhân nghĩa. 

b)

B. Hòa nhập. 

c)

C. Hợp tác. 

d)

D. Cộng đồng. 

40.

Câu 40: “Cộng đồng chăm lo cho cuộc sống của cá nhân, đảm bảo cho mỗi người có những điều kiện để phát triển” là nói về? 

a)

A. Vai trò của Cộng đồng đối với cuộc sống con người. 

b)

B. Vai trò của công dân đối với sự phát triển của cộng đồng. 

c)

C. Biểu hiện về trách nhiệm của công dân với cộng đồng. 

d)

D. Biểu hiện về truyền thống nhân nghĩa của dân tộc Việt Nam. 

41.

Câu 41: Lòng thương người và đối xử với người theo lẽ phải là chuẩn mực đạo đức nào dưới đây?  

a)

A. Hòa nhập.  

b)

B. Nhân văn. 

c)

C. Nhân Nghĩa. 

d)

D. Nhân phẩm.

42.

Câu 42: Nhân nghĩa thể hiện ở suy nghĩ, tình cảm và hành động cao đẹp trong mối quan hệ? 

a)

A. Quan hệ giữa những người bạn thân thiết với nhau. 

b)

B. Quan hệ giữa người với người. 

c)

C. Quan hệ giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội. 

d)

D. Quan hệ giữa anh/chị em trong gia đình với nhau.  

43.

Câu 43: Ý kiến nào dưới đây là đúng khi nói về Hợp tác? 

a)

A. Đèn nhà ai nhà nấy rạng. 

b)

B. Chỉ hợp tác khi có lợi cho mình. 

c)

C. Chỉ hợp tác khi mình quá yêu, kém. 

d)

D. Đem lại hiệu quả và hiệu suất cao hơn trong công việc. 

44.

Câu 44: Hành động nào dưới đây không phải là sự hợp tác? 

a)

A. Cùng nhau thảo luận, bàn bạc trong công việc. 

b)

B. Hỗ trợ, chia sẻ, giúp đỡ nhau khi cần thiết. 

c)

C. Nhiệm vụ của ai người nấy làm, không hỗ trợ. 

d)

D. Cùng phối hợp nhịp nhàng với nhau. 

45.

Câu 45: Nhân ngày 27/7 trường tổ chức hoạt động thăm và tặng quà gia đình có công với cách mạng. Hoạt động đó thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công dân với cộng đồng?  

a)

A. Hòa nhập. 

b)

B. Hợp tác. 

c)

C. Nhân nghĩa. 

d)

D. Đoàn kết. 

46.

Câu 46: Để mở rộng cơ sở sản xuất, anh A đã mới anh B, C tham gia góp vốn cùng với mình. Việc làm của anh A thể hiện nội dung nào dưới đây? 

a)

A. Nhân nghĩa. 

b)

B. Hợp tác. 

c)

C. Hòa nhập. 

d)

D. Tương trợ. 

47.

Câu 47: Theo em, hợp tác phải đảm bảo nguyên tắc? 

a)

A. Đảm bảo lợi ích của mình trước. 

b)

B. Công bằng, trung thực, thẳng thắn. 

c)

C. Tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi. 

d)

D. Tự giác, chủ động, sáng tạo. 

48.

Câu 48: Khi được giao bài tập nhóm, các bạn nhóm A làm việc theo đúng sự phân công của giáo viên và nhóm trưởng. Cuối cùng, cả nhóm cùng thống nhất, trao đổi và thống nhất tạo thành kết quả chung. Theo em, việc làm của các bạn nhóm A là biểu hiện của? 

a)

A. Làm việc có kế hoạch. 

b)

B. Làm việc khoa học. 

c)

C. Hợp tác. 

d)

D. Hòa nhập. 

49.

Câu 49: Người sống không hòa nhập sẽ cảm thấy? 

a)

A. Có thêm niềm vui và sức mạnh vượt qua khó khăn trong cuộc sống. 

b)

B. Hạnh phúc và tự hào hơn. 

c)

C. Tự tin, cởi mở, chan hòa. 

d)

D. Đơn độc, buồn tẻ, cuộc sống sẽ kém ý nghĩa. 

50.

Câu 50: Việc làm và biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của lối sống hòa nhập? 

a)

A. Chủ động tham gia mọi hoạt động tập thể. 

b)

B. Tập trung học tập, không thích tham gia các hoạt động khác vì mất thời gian. 

c)

C. Thích làm việc cá nhân, không thích làm việc đội nhóm. 

d)

D. Chỉ tập trung lo tốt việc của mình.