Font size
WorksheetsVĂN 5, TỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 46
Worksheet time: 26mins
Chọn khái niệm đúng nhất về từ đồng nghĩa
Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn hoặc gần giống nhau
những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn
những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có hình thức giống nhau
Chọn các ý đúng về từ đồng nghĩa hoàn toàn (2 ý)
Thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong mọi ngữ cảnh
Thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong một số ngữ cảnh
Không thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong mọi ngữ cảnh
Thường là từ Địa phương - Từ toàn dân; Từ thuần Việt - Từ Hán Việt
Chọn các ý đúng về từ đồng nghĩa không hoàn toàn (2 ý)
Có thể thay thế được cho nhau trong lời nói, diễn đạt
Không thể thay thế được cho nhau trong lời nói, diễn đạt
Thường là các từ khác nhau về sắc thái nghĩa biểu đạt hoặc phạm vi nghĩa phản ánh.
Thường là các từ địa phương - từ toàn dân
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
ấm áp
âm ấm
ấm nồng
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Cháu ........... hôm nay
Vì lòng yêu Tổ quốc
Vì xóm làng thân thuộc
Bà ơi, cũng vì bà
Vì tiếng gà cục tác
Ổ trứng hồng tuổi thơ"
(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)
chiến đấu
kháng chiến
đấu tranh
tranh đấu
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"Chăm"
A. Đào kép
B. Dịu dàng
C. Chịu khó
D. Chừng mực
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
A. phang
B. đấm
C. đá
D. vỗ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
A. ngăn nắp
B. lộn xộn
C. bừa bãi
D. cẩu thả
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
Quân nhân
Bộ đội
Hạ sĩ quan
Giáo viên
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Điền từ thích hợp vào câu sau:
"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ...:
"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ....:
"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Nhóm từ không đồng nghĩa là:
thợ cấy, thờ cày, thợ gặt
thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt
thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
hai
ba
bốn
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô”
( Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm )
Mọc, ngoi, dựng
Mọc, ngoi, nhú
Mọc, nhú ,đội
Mọc, đội, ngoi
Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:
Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Trẻ tuổi
D. Con trẻ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ... ... của công cuộc đổi mới hôm nay.
thành tích
thành quả
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Ông đã ... ... giữ vững khí tiết cách mạng.
ngoan cường
ngoan cố
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Lao động là ... ... thiêng liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh phúc của mỗi người.
nhiệm vụ
nghĩa vụ
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Em Thúy luôn luôn ... ... quần áo sạch sẽ.
giữ gìn
bảo vệ
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp để thay thế từ in đậm dưới đây:
Nó bướng lắm, nói gì cũng không chịu nghe.
đành hanh
ương
lầm lì
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp thay thế từ in đậm dưới đây:
Anh ấy sống rất chan hòa với những người xung quanh.
thoải mái
hòa đồng
bao dung
Cảm nhận của con sau khi làm xong bài kiểm tra này? Có nội dung nào về từ đồng nghĩa mà con chưa rõ và mong được cô giải đáp thêm không?
