Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW UNIT 2 - URBANISATION - N2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu giả định với động từ là:

a)

S1 + V + that + S2 + Vo

b)

S1 + V + that + S2 + Vs/es

c)

S1 + V + that + S2 + Ved

d)

S1 + V + that + S2 + had + Ved/p2

2.

Cấu trúc phủ định của câu giả định với động từ dưới đây đúng hay sai:

S1 + V + that + S2 + don't/ doesn't + Vo

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong cấu trúc câu giả định dùng với động từ, có thể thêm should trước động từ nguyên mẫu không?

a)

Có

b)

Không

4.

thought-provoking /ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/

a)

suy nghĩ viễn vông

b)

gợi mở

c)

khơi nguồn cảm hứng

d)

kích thích tư duy

5.

___the attention: thu hút sự chú ý

a)

catch

b)

grab

c)

attract

d)

draw

6.

engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/

a)

đã đính hôn

b)

tham gia vào

c)

bận việc

d)

có người

7.

'Ngừng, thôi không chú ý đến nữa' có cụm là gì trong Tiếng Anh

a)

expand

b)

switch off

c)

self-motivate

d)

centralize

8.

Nghĩa của từ 'urbanization'

a)

công nghiệp hóa

b)

sự phân biệt đối xử

c)

vệ sinh

d)

đô thị hóa

9.

Nghĩa của từ 'well-established'

a)

có tiếng tăm, hình thành từ lâu

b)

thực tế

c)

dãi dầu sương gió

d)

đáng để suy nghĩ

10.

đáng suy nghĩ

(a)  

11.

thu hút sự chú ý

(a)  

12.

minh hoạ

(a)  

13.

sự công nghiệp hóa (n)

a)

industry /ˈɪn.də.stri/

b)

industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/

c)

industrialization /ɪnˌdʌs.tri.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

14.

kéo dài (adj)

a)

long-lasting/ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/

b)

kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/

c)

downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

15.

migrate (v) /maɪˈɡreɪt/

a)

mở rộng

b)

tập trung

c)

di cư

16.

kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/

a)

tử tế/ tốt bụng

b)

tiết kiệm chi phí

c)

tiết kiệm năng lượng

17.

the population shift from rural to urban areas

a)

urbanization /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/

b)

counter urbanzination /ˈkaʊn.tər/ /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/

18.

tiết kiệm chi phí (adj)

a)

cost-effective /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/

b)

downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

c)

down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/

19.

thuộc về nông nghiệp

a)

agricultural (adj) /ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/

b)

cost-effective (adj) /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/

c)

down-market (adj) /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

20.

downmarket (adj) /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

a)

giá rẻ, bình dân

b)

sát thực/ thực tế

21.

làm cho quá tải (adj)

a)

overload /ˌəʊ.vəˈləʊd/

b)

self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/

c)

upmarket /ˌʌpˈmɑː.kɪt/

22.

tự tạo động lực (adj)

a)

self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/

b)

upmarket /ˌʌpˈmɑː.kɪt/

c)

downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

23.

time-consuming (adj) /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/

a)

tốn thời gian

b)

đắt tiền./ xa xỉ

c)

đáng suy nghĩ

24.

unemployment (n) /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

a)

tình trạng thất nghiệp

b)

sự đô thị quá

c)

sự phản đô thị hóa

25.

time-consuming (adj) /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/

a)

tốn thời gian

b)

đắt tiền./ xa xỉ

c)

đáng suy nghĩ