WorksheetsREVIEW UNIT 2 - URBANISATION - N2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cấu trúc câu giả định với động từ là:
S1 + V + that + S2 + Vo
S1 + V + that + S2 + Vs/es
S1 + V + that + S2 + Ved
S1 + V + that + S2 + had + Ved/p2
Cấu trúc phủ định của câu giả định với động từ dưới đây đúng hay sai:
S1 + V + that + S2 + don't/ doesn't + Vo
Đúng
Sai
Trong cấu trúc câu giả định dùng với động từ, có thể thêm should trước động từ nguyên mẫu không?
Có
Không
thought-provoking /ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/
suy nghĩ viễn vông
gợi mở
khơi nguồn cảm hứng
kích thích tư duy
___the attention: thu hút sự chú ý
catch
grab
attract
draw
engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/
đã đính hôn
tham gia vào
bận việc
có người
'Ngừng, thôi không chú ý đến nữa' có cụm là gì trong Tiếng Anh
expand
switch off
self-motivate
centralize
Nghĩa của từ 'urbanization'
công nghiệp hóa
sự phân biệt đối xử
vệ sinh
đô thị hóa
Nghĩa của từ 'well-established'
có tiếng tăm, hình thành từ lâu
thực tế
dãi dầu sương gió
đáng để suy nghĩ
đáng suy nghĩ
(a)
thu hút sự chú ý
(a)
minh hoạ
(a)
sự công nghiệp hóa (n)
industry /ˈɪn.də.stri/
industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/
industrialization /ɪnˌdʌs.tri.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
kéo dài (adj)
long-lasting/ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/
kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/
downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
migrate (v) /maɪˈɡreɪt/
mở rộng
tập trung
di cư
kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/
tử tế/ tốt bụng
tiết kiệm chi phí
tiết kiệm năng lượng
the population shift from rural to urban areas
urbanization /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
counter urbanzination /ˈkaʊn.tər/ /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
tiết kiệm chi phí (adj)
cost-effective /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/
downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/
thuộc về nông nghiệp
agricultural (adj) /ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/
cost-effective (adj) /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/
down-market (adj) /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
downmarket (adj) /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
giá rẻ, bình dân
sát thực/ thực tế
làm cho quá tải (adj)
overload /ˌəʊ.vəˈləʊd/
self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/
upmarket /ˌʌpˈmɑː.kɪt/
tự tạo động lực (adj)
self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/
upmarket /ˌʌpˈmɑː.kɪt/
downmarket /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
time-consuming (adj) /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/
tốn thời gian
đắt tiền./ xa xỉ
đáng suy nghĩ
unemployment (n) /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
tình trạng thất nghiệp
sự đô thị quá
sự phản đô thị hóa
time-consuming (adj) /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/
tốn thời gian
đắt tiền./ xa xỉ
đáng suy nghĩ
