Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vần at ât ăt

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

MÁT MẺ có vần gì?

(a)  

2.

B..... Ng.....

a)

át / ắt

b)

ắt / át

c)

át / át

3.

a)

bãi cát

b)

bãi các

4.

Chọn hình phù hợp với từ:

a)
b)
c)
d)
5.

Từ nào sau đây chứa vần " ât"

a)

đan lát

b)

bắt tay

c)

ca hát

d)

phất cờ

6.

Từ nào sau đây chứa vần " ăt"

a)

đan lát

b)

bắt tay

c)

ca hát

d)

phất cờ

7.

Từ nào sau đây chứa vần " at"

a)

đan lát

b)

bắt tay

c)

dẫn dắt

d)

phất cờ

8.

Chọn vần thích hợp với ô trống:

a)

at

b)

ăt

c)

ât

d)

ân

9.

Chọn vần thích hợp với ô trống:

a)

at

b)

ăt

c)

ât

d)

an

10.

Chọn vần thích hợp với ô trống:

a)

at

b)

ăt

c)

ât

d)

ăn

11.

Chọn đúng từ điền vào chỗ trống:

Hạt đỗ đã là cây đỗ non khi nhìn thấy .......

a)

cô mưa

b)

chị gió

c)

mặt trời

d)

mặt đất

12.
a)

mát mẻ

b)

khát

13.

a)

cát

b)

các

14.

a)

đôi mắt

b)

đôi mất

15.
a)

mặc

b)

mật

16.

a)

tặc

b)

tật

17.

a)

đấu vậc

b)

đấu vật

18.

Chọn hình phù hợp với từ:

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn từ phù hợp với hình:

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn từ phù hợp với hình:

a)
b)
c)
d)
21.

a)

hát

b)

hác

22.

a)

cắt tóc

b)

cát tóc

23.

Con hãy chọn hình ảnh đôi tất?

a)
b)
c)
24.

Đây là gì?

a)

lật đật

b)

con mèo

c)

đôi mắt

25.

Tiếng có vần ât

a)

đất

b)

trải

c)

cát

d)

chát

26.

Tiếng có vần ăt

a)

bật

b)

đất

c)

dắt

d)

trải

27.

Tiếng có vần at

a)

phát

b)

bàn

c)

mắt

d)

phất

28.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành câu:

Bà mua cho cháu con....

a)

quả cam

b)

lật đật

c)

cái bát

d)

ca hát

29.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Chú Nam lái.....

a)

xe ô tô

b)

ca hát

c)

xay

d)

quả cam

30.

cái b ......................

a)
b)
c)
d)
31.

chủ nh .....................

a)
b)
c)
d)
32.

b........... cá

a)
b)
c)
d)
33.

xúc c..........

a)
b)
c)
34.

c..................... giấy

a)
b)
c)
d)
35.

ca h ......................

a)
b)
c)
d)
36.

tủ sắt?

a)
b)
c)
d)
37.

ăn?

a)

củ sắn

b)

bắt cá

c)

thợ lặn

d)

cắt cỏ

38.

Thằn lằn mẹ đi chợ, dặn thằn lằn nhí giữ nhà.

a)
b)
c)
d)
39.
a)

Thằn lằn mẹ đi chợ.

b)

Thằn lằn nhí bị ngã.

c)

Nhí bỏ ra bờ đê bắt dế.

40.

Thằn lằn nhí bị làm sao?

a)

Thằn lằn nhí bị ngã.

b)

Thằn lằn nhí bị đau tay.

41.

ăn/ăt?


Chú thợ s.... đang bị đau tay.

a)

ăn

b)

ăt

42.

a)

củ sắn

b)

cái chai

c)

cái chăn

d)

thợ lặn