wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 - Grade 6

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

3.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

4.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

5.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

6.
a)

waters

b)

water

7.
a)

strawberry

b)

strawberries

8.
a)

knife

b)

knives

9.
a)

children

b)

child

10.
a)

sweets

b)

sweet

11.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

12.
a)

milk

b)

milks

13.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

14.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bottle ( cái bình )

(a)  

15.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bowl (cái bát)

(a)  

16.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

17.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

18.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

19.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

20.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Photo ( ảnh)

(a)  

21.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
22.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water