wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3T2 - Ôn tập Tuần 11

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Lời giải thứ nhất là: ...

a)

Số ngôi sao Lan gấp được là:

b)

Số ngôi sao Tú gấp được là:

c)

Số ngôi sao cả hai bạn gấp được là:

2.

Lời giải thứ hai là: ...

a)

Số ngôi sao Lan gấp được là:

b)

Số ngôi sao Tú gấp được là:

c)

Số ngôi sao cả hai bạn gấp được là:

3.

Phép tính thứ nhất là: ...

a)

183=1518-3=15 (ngôi sao)

b)

18+3=2118+3=21 (ngôi sao)

c)

18×3=5418\times3=54 (ngôi sao)

4.

Phép tính thứ hai là: ...

a)

 18+15=3318+15=33  (ngôi sao)

b)

 18+21=3918+21=39  (ngôi sao)

c)

18×3=5418\times3=54 (ngôi sao)

5.

Lời giải thứ nhất là: ...

a)

Số ki-lô-gam gạo xe A chở được là:

b)

Số ki-lô-gam gạo xe B chở được là:

c)

Số ki-lô-gam gạo cả hai xe chở được là:

6.

Lời giải thứ hai là: ...

a)

Số ki-lô-gam gạo xe A chở được là:

b)

Số ki-lô-gam gạo xe B chở được là:

c)

Số ki-lô-gam gạo cả hai xe chở được là:

7.

Phép tính thứ nhất là: ...

a)

25×4=10025\times4=100 (kg)

b)

25+4=2925+4=29 (kg)

c)

254=2125-4=21 (kg)

8.

Phép tính thứ hai là: ...

a)

 25+100 = 12525+100\ =\ 125  (kg)

b)

 25+29=5425+29=54  (kg)

c)

 25+21=4625+21=46  (kg)

9.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

8×4=328\times4=32

b)

8×0=08\times0=0

c)

8×6=488\times6=48

d)

8×5=458\times5=45

e)

8×7=548\times7=54

10.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

8×3=248\times3=24

b)

8×2=168\times2=16

c)

8×8=648\times8=64

d)

8×9=638\times9=63

e)

8×0=88\times0=8

11.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

Đâu là câu Ai làm gì?

a)

Nam sút quả bóng vào góc khung thành.

b)

Đàn chim bay lượn trên bầu trời.

c)

Trang trông thật xinh xắn.

d)

Chú chó Lu Lu là người bạn đặc biệt của em.

12.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

a)

Nam làm gì?

b)

Ai sút quả bóng vào góc khung thành?

c)

Nam sút quả bóng vào góc khung thành.

13.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

a)

Nam làm gì?

b)

Ai sút quả bóng vào góc khung thành?

c)

Nam sút quả bóng vào góc khung thành.

14.

Đặt tính rồi tính

(a)  

15.

Đặt tính rồi tính

(a)  

16.

Đặt tính rồi tính

(a)  

17.

Đặt tính rồi tính

(a)  

18.

Câu hỏi nhiều lựa chọn:

a)

x=107×8x=107\times8

b)

x=856x=856

c)

x=107 : 8x=107\ :\ 8

d)

x=13x=13

19.

Câu hỏi nhiều lựa chọn:

a)

x=261×3x=261\times3

b)

x=783x=783

c)

x=261 : 3x=261\ :\ 3

d)

x=87x=87

20.

Câu hỏi nhiều lựa chọn

a)

8×78\times7

b)

5656

c)

8×88\times8

d)

5454