Font size
WorksheetsTHE 15 - MINUTE TEST N02 GRADE 9
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.
come
didn't come
had come
came
Which word completes the sentence?
I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.
could
had
will
can
I wish I ______ so much work to do now.
don't have
didn't have
didn't had
had not
My car is too small. I wish I ______ a bigger one.
had
have
would have
could have
I'm having a great time in London. I wish you ______ here.
am
were
had been
am not
I am not tall.
I wish I were not tall.
I wish I were tall.
I wish I had been tall.
I wish I am tall.
I ______ English, but now I have class five times per week.
didn't used to study
didn't use study
didn't use to study
6. Did they ----------- go to the cinema?
used to
use
used
use to
Active: "People believe that bats bring luck"
Impersonal Passive: _____________________
It was said that bats bring luck.
It is said that bats bring luck.
Bats believed to bring luck.
It is ______________ that people who son't worry about anything live longer.
are believed
believed
people believe
belief
astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/
làm sững sờ, làm sửng sốt
khu liên hơp, quần thể
biện pháp, phương sách
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
cavern (n) /ˈkævən/
hang lớn, động
biện pháp, phương sách
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thưa nhận
citadel (n) /ˈsɪtədəl/
thành lũy, thành trì
(thuộc) địa chất
khu liên hơp, quần thể
khu liên hơp, quần thể
complex (n) /ˈkɒmpleks/
khu liên hơp, quần thể
(thuộc) địa chất
biện pháp, phương sách
đá vôi
setting (n) /ˈsetɪŋ/
khung cảnh, môi trường
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
hiệp, vòng (trong trò chơi)
ngôi mộ
What does it mean?
cavern
hang lớn, động
thành luỹ , thành trì
khu liên hợp, quần thể
đấu thủ , thí sinh
It is reported ____ in the accident.
that two people were injured
that two people to be injured
that two people injured
to two people be injured
fortress (n) /ˈfɔːtrəs/
pháo đài
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
đá vôi
(thuộc) địa chất
