wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE 15 - MINUTE TEST N02 GRADE 9

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ

d)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ

2.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

d)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

3.

I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.

a)

come

b)

didn't come

c)

had come

d)

came

4.

Which word completes the sentence?

I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.

a)

could

b)

had

c)

will

d)

can

5.

I wish I ______ so much work to do now.

a)

don't have

b)

didn't have

c)

didn't had

d)

had not

6.

My car is too small. I wish I ______ a bigger one.

a)

had

b)

have

c)

would have

d)

could have

7.

I'm having a great time in London. I wish you ______ here.

a)

am

b)

were

c)

had been

d)

am not

8.

I am not tall.

a)

I wish I were not tall.

b)

I wish I were tall.

c)

I wish I had been tall.

d)

I wish I am tall.

9.

I ______ English, but now I have class five times per week.

a)

didn't used to study

b)

didn't use study

c)

didn't use to study

10.

6. Did they ----------- go to the cinema?

a)

used to

b)

use

c)

used

d)

use to

11.

Active: "People believe that bats bring luck"

Impersonal Passive: _____________________

a)

It was said that bats bring luck.

b)

It is said that bats bring luck.

c)

Bats believed to bring luck.

12.

It is ______________ that people who son't worry about anything live longer.

a)

are believed

b)

believed

c)

people believe

d)

belief

13.

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/

a)

làm sững sờ, làm sửng sốt

b)

khu liên hơp, quần thể

c)

biện pháp, phương sách

d)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

14.

cavern (n) /ˈkævən/

a)

hang lớn, động

b)

biện pháp, phương sách

c)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

d)

sự công nhận, sự thưa nhận

15.

citadel (n) /ˈsɪtədəl/

a)

thành lũy, thành trì

b)

(thuộc) địa chất

c)

khu liên hơp, quần thể

d)

khu liên hơp, quần thể

16.

complex (n) /ˈkɒmpleks/

a)

khu liên hơp, quần thể

b)

(thuộc) địa chất

c)

biện pháp, phương sách

d)

đá vôi

17.

setting (n) /ˈsetɪŋ/

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

d)

ngôi mộ

18.

What does it mean?

cavern

a)

hang lớn, động

b)

thành luỹ , thành trì

c)

khu liên hợp, quần thể

d)

đấu thủ , thí sinh

19.

It is reported ____ in the accident.

a)

that two people were injured

b)

that two people to be injured

c)

that two people injured

d)

to two people be injured

20.

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/

a)

pháo đài

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

đá vôi

d)

(thuộc) địa chất