Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ NÈ

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

A. Mực ống, bạch tuộc, chim bồ câu, ếch giun.

b)

B. Giun đất, ốc sên, cua, sóc.

c)

C. Thủy tức, mực ống, sứa lược, san hô

d)

D. Tôm, sán lông, trùng giày, ghẹ.

2.

Câu 2: Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)?

a)

. A.Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

B. Cá, thú, giun đất

c)

C. Lưỡng cư, chim, thú

d)

D. Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái

3.

Câu 3: Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Sứa; Giun tròn; Giun đất.

b)

B. Côn trùng; Lưỡng cư; Bò sát.

c)

C. Giáp xác; Sâu bọ; Ruột khoang.

d)

D. Côn trùng; Thân mềm.

4.

Câu 4: Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào dưới đây

a)

A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

B. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

c)

C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

D. Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → ti

5.

Câu 5: Hệ tuần hoàn hở có bao nhiêu bộ phận cấu tạo sau đây? I. Tim. II. Động mạch. III. Tĩnh mạch. IV. Mao mạch

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

C. 4.

6.

Câu 6: Khi nói về chức năng của các bộ phận của hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim được xem là máy bơm hút và đẩy máu.

II. Động mạch dẫn máu từ tim đi nuôi cơ thể.

III. Tĩnh mạch dẫn máu về tim.

IV. Hệ tuần hoàn vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác.

a)

A. 3.

b)

B. 2

c)

C. 4.

d)

D. 1.

7.

Câu 7: Cho hệ tuần hoàn như hình bên.

Trình tự các cấu trúc 1, 2, 3, 4, 5 là

a)

A. Tĩnh mạch phổi, động mạch phổi, động mạch lớn, tĩnh mạch lớn, tâm thất phải

b)

B. Động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, tĩnh mạch lớn, động mạch lớn, tâm thất phải.

c)

C. Tĩnh mạch phổi, động mạch phổi, động mạch lớn, tĩnh mạch lớn, tâm thất trá

d)

D. Động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, tĩnh mạch lớn, động mạch lớn, tâm thất trái

8.

Câu 8: Hệ tuần hoàn hở có ở nhóm động vật nào sau đây?

a)

A. Cá sấu, rùa, thằn lằn, rắn.

b)

B. Ốc sên, trai, côn trùng, tôm

c)

C. Ếch đồng, ếch cây, cóc nhà, ễnh ương.

d)

D. Chim bồ câu, vịt, chó, mèo.

9.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở

a)

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

b)

B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh

c)

C. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao dổi khí và trao đổi chất của cơ thể.

d)

D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp và chảy chậm.

10.

Câu 10: Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

II. Máu đi từ động mạch sang mao mạch và theo tĩnh mạch trở về tim.

III. Máu chảy trong động mạch với áp lực trung bình hoặc cao.

IV. Tốc độ máu chảy trong mạch nhanh.

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

11.

Câu 11: Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu chảy với áp lực thấp.

II. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

III. Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

IV. Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

a)

A. 2

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

12.

Câu 12: Vì sao hệ tuần hoàn của châu chấu được coi là hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Vì máu chảy trong mạch với tốc độ chậm.

b)

B. Vì máu đi nuôi cơ thể là máu giàu oxi.

c)

C. Vì máu có đoạn đi ra khỏi hệ mạch, tiếp xúc trực tiếp với dịch cơ thể.

d)

D. Vì máu chảy trong mạch với áp lực thấp.

13.

Câu 13: Biến thiên của vận tốc máu trong hệ mạch giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

A. Động mạch - mao mạch – tĩnh mạch.

b)

B. Động mạch – tĩnh mạch – mao mạch

c)

C. Mao mạch – tĩnh mạch – động mạch.

d)

D. Mao mạch – động mạch – tĩnh mạch.

14.

Câu 14: Khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng nào sau đây?

a)

A. Co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, ôxi và nhiệt độ thích hợp.

b)

B. Co bóp nhịp nhàng với chu kỳ 0,8 giây và 75 chu kỳ tim trong 1 phút như tim bình thường.

c)

C. Co bóp đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi

d)

D. Co dãn tự động theo chu kỳ nhờ hệ dẫn truyền tự động của tim.

15.

Câu 15: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim thường kéo dài khoảng thời gian bao lâu?

a)

A. 0,8 giây.

b)

B. 0,6 giây.

c)

C. 0,7 giây

d)

D. 0,9 giây

16.

Câu 17: Tính tự động của tim được hiểu như thế nào

a)

A. Khả năng hoạt động không chịu sự điều hòa của não bộ.

b)

B. Khả năng duy trì hoạt động ngay cả khi cắt rời khỏi cơ thể.

c)

C. Khả năng hoạt động suốt đời không mệt mỏi

d)

D. Khả năng tự động co giãn theo chu kì của tim

17.

Câu 16: Trong hệ dẫn truyền tim, bộ phận nào có khả năng tự phát xung thần kinh?

a)

A. Nút nhĩ thất

b)

B. Nút xoang nhĩ

c)

C. Bó His.

d)

D. Mạng Puốckin.

18.

Câu 18: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

A. Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

b)

B. Nút xoang nhĩ → Bó his → Nút nhĩ thất → Mạng Puôckin

c)

C. Nút xoang nhĩ → Mạng Puôckin → Bó his → Nút nhĩ thất

d)

D. Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

19.

Câu 19: Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại.

b)

B. Động vật càng lớn nhịp tim ổn định không thay đổi.

c)

C. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại.

d)

D. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lạ

20.

Câu 20: Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch

b)

B. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch.

c)

C. Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

d)

D. Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch

21.

Câu 21: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, thiết diện mạch máu và vận tốc máu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

II. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

III. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

IV. Vận tốc máu chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch huyết áp.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

22.

Câu 22: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

I. Lực co tim. II. Nhịp tim. III. Độ quánh của máu. IV. Khối lượng máu. V. Số lượng hồng cầu. VI. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

A. I, II, III, IV, V

b)

B. I, II, III, V, VI .

c)

C. I, III, IV, VI

d)

D. I, II, III, IV, VI.

23.

Câu 23: Vì sao trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ?

a)

A. Vì đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch.

b)

B. Vì thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

C. Vì hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

D. Vì các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thấ

24.

Câu 24: Cho biết sự biến động của vận tốc máu, tổng tiết diện mạch và huyết áp trong hệ mạch như hình bên (hình chất lượng "cao" quá, load k đc, các bạn vào file pdf coi nha hjhj)

Biết đường cong A biểu thị huyết áp. Những nhận xét sau là đúng?

I. Đường cong C biểu thị vận tốc máu.

II. Đường cong B biểu thị vận tốc máu.

III. Đoạn mạch I là động mạch.

IV. Đoạn mạch III là mao mạch.

a)

A. I, III, IV

b)

B. II, III, IV.

c)

C. I, III.

d)

D. I, IV.

25.

Câu 25: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

A. 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

D. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

26.

Câu 26: Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

A. mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

27.

Câu 27: Phát biểu không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là

a)

A. huyết áp tối đa ứng với lúc tim co, huyết áp tối thiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

B. tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

C. càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

D. sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

28.

Câu 28: Ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

A. tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

B. mao mạch thường ở xa tim

c)

C. số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

D. áp lực co bóp của tim giảm.

29.

Câu 29: Ở người trưởng thành, nhịp tim trung bình là

a)

A. 75 lần/phút.

b)

B. 85 lần/ phút.

c)

C. 95 lần/phút.

d)

D. 65 lần/phút.

30.

Câu 30: Khi nói về hệ tuần hoàn của động vật đa bào, gồm các dạng nào sau đây?

a)

A. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

B. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở.

c)

C. Hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.

d)

D. Hệ tuần hoàn lớn và hệ tuần hoàn nhỏ.

31.

Câu 31: Dựa trên hình về mô tả hệ tuần hoàn của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Hình vẽ mô tả sơ đồ hệ tuần hoàn hở ở động vật thân mềm, chân khớp. (2) Chú thích (I) là tim, là nơi bơm máu chảy vào hệ mạch. (3) Chú thích (III) là động mạch, máu chảy trong động mạch này với 1 áp lực thấp. (4) Chú thích (II) là khoang cơ thể, máu đổ ra khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô. (5) Chú thích (V) là tĩnh mạch, là nơi dẫn máu từ khoang cơ thể về tim.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

32.

Câu 32: Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là gì?

a)

A. Vận chuyển các chất

b)

B. Duy trì cân bằng nội môi.

c)

C. Điều hoà nhiệt độ.

d)

D. Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.

33.

Câu 33: Ở hệ tuần hoàn, tim 4 ngăn có nhiều ưu điểm. Số phát biểu đúng về ưu điểm của tim 4 ngăn?

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Câu 34: Huyết áp là gì?

a)

A. Áp lực của máu lên thành động mạch

b)

B. Áp lực của máu lên thành cơ tâm thất

c)

C. Áp suất của máu khi tim co.

d)

D. Lực ma sát của máu với thành mạch

35.

Câu 35: Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nhỏ nhất ở tĩnh mạch.

b)

B. Tỷ lệ nghịch với huyết áp.

c)

C. Không phụ thuộc vào huyết áp

d)

D. Tỷ lệ nghịch với tiết diện mạch.

36.

Câu 36: Trong hệ mạch, máu chảy chậm nhất ở mao mạch. Vì sao?

a)

A. Mao mạch ở xa tim.

b)

B. Tổng tiết diện của mao mạch là lớn nhất

c)

C. Mao mạch len lỏi giữa các tế bào nên vận chuyển chậm

d)

D. Mao mạch có đường kính nhỏ nhất

37.

Câu 37: Khi nói đến hoạt động của tim, hiện tượng “tất cả hoặc không có gì” ở cơ tim là gì?

a)

A. Khi kích thích, dù cường độ thấp dưới ngưỡng cũng làm cơ tim co bóp.

b)

B. Cơ tim có thể trả lời mọi kích thích, dù kích thích trên hoặc dưới ngưỡng thì cơ tim cũng trả lời bằng cách co cực đại.

c)

C. Khi kích thích tới ngưỡng cơ tim sẽ co cực đại, sau đó dù có kích thích mạnh hơn cơ tim cũng không co thêm.

d)

D. Kích thích càng mạnh, cơ tim càng co rút mạnh.

38.

Câu 38: Dựa trên hình vẽ mô tả hệ dẫn truyền tim của tim người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nút xoang nhĩ (I) có khả năng tự phát xung điện.

(2) Khi xung được phát từ nút xoang nhĩ, lan truyền khắp cơ tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

(3) Xung lan truyền từ nút xoang nhĩ tâm nhĩ co nút nhĩ thất (II) bó His (III) mạng Puoockin (IV) rồi lan khắp tâm nhĩ, làm tâm nhĩ co.

(4) Tâm nhĩ có lực co bóp mạnh hơn tâm thất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 39: Trong một chu kì tim ở người trưởng thành và hoạt động bình thường, tâm nhĩ được nghỉ bao nhiêu?

a)

A. 0,1 giây.

b)

B. 0,4 giây.

c)

C. 0,7 giây

d)

D. 0,8 giây.

40.

Câu 40: Tim có thể hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi, vì sao?

a)

A. Tim nhận được lượng máu nuôi tim rất lớn

b)

B. Các tế bào cơ tim có giai đoạn nghỉ dài.

c)

C. Các tế bào cơ tim luôn tiếp xúc trực tiếp với máu.

d)

D. Tim có khả năng hoạt động tự động.

41.

Câu 41: Ở động vật có vú, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể, vì sao?

a)

A. Các động vật có kích thước lớn thường ít hoạt động tích cực.

b)

B. Các loài có khối lượng cơ thể lớn thường có tim to và khoẻ hơn.

c)

C. Động vật có kích thước và khối lượng nhỏ bị mất nhiệt qua bề mặt cơ thể nhiều hơn

d)

D. Động vật nhỏ có hệ tuần hoàn chưa tiến hóa hoàn thiện, nên tim đập nhanh

42.

Câu 42: Khi nói đến chu kì tim ở người trưởng thành và hoạt động bình thường, phát biểu sau đây sai?

a)

A. Kéo dài 0,8 giây (s) và gồm ba pha.

b)

B. Trẻ em có chu kì tim ngắn hơn người lớn.

c)

C. Mỗi chu kì tim bắt đầu bằng pha co tâm thất.

d)

D. Khi lao động nặng, chu kì tim bị rút ngắn.

43.

Câu 43: Dựa trên đồ thị về sự biến động huyết áp trong hệ mạch ở người trưởng thành và bình thường, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng

a)

(1) Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm thu khoảng 110 - 120 mmHg

b)

(2) Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm trương khoảng 70 - 80 mmHg

c)

(3) Huyết áp lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

d)

(4) Càng xa tim huyết áp có sự dao động (tăng, giảm) tuần hoàn.

e)

(5) Huyết áp lớn nhất là đo được ở động mạch chủ, lúc tâm thất co.

44.

Câu 44: Dựa trên đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiéu phát biểu dưới đây đúng?

a)

(1) Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch

b)

(2) Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

c)

(3) Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

d)

(4) Vận tốc máu và tổng tiết diện các đoạn mạch tỉ lệ nghịch với nhau.

45.

Câu 45: Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người trưởng thành và bình thường. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai

a)

(1) Hệ tuần hoàn người có duy nhất một vòng tuần hoàn lớn.

b)

(2) Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2

c)

(3) Mao mạch có tổng tiết điện lớn nhất

d)

(4) Vận tốc máu ở tại mao mạch nhỏ nhất.

46.

Câu 46: Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể người, phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.

b)

B. Từ tâm thất vào động mạch

c)

C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)

D. Từ động mạch về tâm nhĩ.

47.

Câu 47: Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào sau đây?

a)

A. Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.

b)

B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.

c)

C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.

d)

D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan

48.

Câu 48. Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây

a)

A. Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.

b)

B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.

c)

C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim

d)

D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan

49.

Câu 49: Vì sao ở mao mạch tốc độ máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

A. Vì số lượng mao mạch lớn hơn động mạch.

b)

B. Vì mao mạch ở xa tim hơn động mạch

c)

C. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn

d)

D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.

50.

Câu 50: Khi nói về đặc điểm máu chảy trong động mạch của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào đúng?

a)

A. Dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

b)

B. Dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.

c)

C. Dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

D. Dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.