wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán - tiếng việt

Total questions: 13

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

2.

Điền g hay gh ?

Em ngồi ... ế ... ỗ.

a)

g/gh

b)

gh/g

3.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

buộc tóc

b)

đôi giày

c)

tưới cây

d)

Cho gà ăn

4.

12 + 15 = ?

a)

27

b)

17

c)

7

5.

Số liền trước của 70 là :

a)

71

b)

70

c)

69

6.

30 kém 34 bao nhiêu đơn vị?

a)

64

b)

54

c)

14

d)

4

7.

Lớp 2A có 16 bạn nữ và 14 bạn nam. Hỏi số bạn nữ hơn số bạn nam mấy bạn?

a)

30 bạn

b)

2 bạn

c)

16 bạn

d)

14 bạn

8.

30 + 10 = 40. Vậy trong phép tính này 40 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

9.

15 - 4 = 11. Vậy trong phép tính này số 15 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

10.

Bạn trai có nhiều hơn bạn gái bao nhiêu khối lập phương?

a)

1

b)

2

c)

3

11.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

12.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

13.

Trong các từ sau: bàn ghế, thiếu nhi, vui sướng, hoa hồng. Từ nào không chỉ sự vật?

a)

bàn ghế

b)

thiếu nhi

c)

vui sướng

d)

hoa hồng