wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11月末のテスト

Total questions: 15

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

I. Hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu văn hoàn chỉnh


1. あのひと/ です/ にほんじん/ は

(a)  

2.

2.TOYOTA / くるま / の / は/ かいしゃ / です。

(a)  

3.

3.ほん / です / の / カリナさん / これ / は。

(a)  

4.

4. の / です / あれ / か / なん / しんぶん / は。

(a)  

5.

5. VietMy / えいご / です / がっこう/ は / の。

(a)  

6.

II. Em hãy chọn trợ từ thích hợp vào ( )


1. はじめまして、わたし( )やまだです。

a)

b)

c)

7.

2. マリアさん は かいしゃいんです。カリナさん( )かいしゃいんです。

a)

b)

c)

8.

3. これはなん( )ほんです( )。

a)

は、の

b)

も、か

c)

の、か

9.

4. あのひとはだれです( )。

a)

b)

c)

d)

10.

5. これはカメラのざっしです。あれ( )カメラ( )ざっしです( )。

a)

は、も、の

b)

の、は、か

c)

も、の、か

11.

III. Em hãy dịch các câu sau sang tiếng Nhật


1. Cái đó không phải là tạp chí về máy ảnh.

4 lines
12.

2. Cái này là cặp của bạn Nam

4 lines
13.

3. Người kia là giáo viên tiếng Anh phải không ?

4 lines
14.

4. Cái này là từ điển tiếng Nhật

4 lines
15.

5. Cái kia là chìa khóa xe máy

4 lines