wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chữ cái: o, ô, ơ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn thẻ có chữ "ô"

a)
b)
c)
d)
2.

Chữ cái được tạo bởi một nét cong tròn khép kín là chữ gì?

a)
b)
c)
d)
3.

Từ sau đây có bao nhiêu chữ "o"

" CON ONG"

a)

2

b)

6

c)

3

d)

1

4.

Bé hãy chọn cho cô chữ "ơ"

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn từ có chứa chữ Ô

a)

Sân chơi

b)

Quả bóng

c)

Thủ môn

6.

Bé đếm xem có bao nhiêu chữ "ô" trong cụm từ

" Ô TÔ"

a)
b)
c)
d)
7.

Bé hãy chọn thẻ hình chữ “ơ”.

a)
b)
c)
d)
8.

Hình sau đây chứa chữ cái nào?

a)

Ơ

b)

O

c)

Ô

9.

Bé hãy tìm các băng từ có chứa chữ "ô"

a)
b)
c)
d)
10.

Bé hãy tìm các băng từ có chứa chữ "o"

a)
b)
c)
d)
11.

Cô có băng từ quả bơ bé hãy tinh mắt xem chữ cái gì vừa biến mất nhé!

a)
b)
c)
12.

Cô có băng từ con mèo bé hãy tinh mắt xem chữ cái gì vừa biến mất nhé!

a)
b)
c)
13.

Tên đồ vật nào sau đây có chứa chữ " o"

a)
b)
c)
d)
14.

Điền chữ còn thiếu vào ô trống

C... GIÁO

a)

Ô

b)

Ơ

c)

O

15.

Chữ cái được tạo bởi một nét cong tròn khép kín là chữ gì?

a)
b)
c)
d)
16.

Ò Ó O O ..... có bao nhiêu chữ O trên hình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Chọn thẻ có chữ cái "o"

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn thẻ có chữ cái "ô":

a)
b)
c)
d)
19.

Có bao nhiêu chữ "ô" trong hình ?

(a)  

20.

Bé chọn chữ cái nào còn thiếu vào dấu ... ?

a)

chữ ô

b)

chữ a

c)

chữ o