Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Blox Fruits

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

danh hiệu khi mở tộc người V2

a)

The Unleashed

b)

Sea Monster

c)

The Ghoul

d)

God Speed

2.

Danh hiệu khi 10M Marine

a)

Flame Fist

b)

Fleet Admiral

c)

Admiral

d)

The Awakened One

3.

Danh hiệu khi mở 1 chiêu lửa v2

a)

Joker

b)

Flame Fist

c)

Dark Lord

d)

The Strongest One

4.

Danh hiệu khi 5M bounty Hải Tặc/ Hải Quân

a)

The Awakened One

b)

Bounty Hunter

c)

Empress of the Sea

d)

Fleet Admiral

5.

Danh Hiệu khi mở tộc mink v3

a)

God Speed

b)

Warrior of the Sea

c)

The Ghoul

d)

Full Power

6.

Danh hiệu nào khi đánh nhà máy

a)

The Richest in the World

b)

The Toxic

c)

Equal to The Heavens

d)

Unlimited Money

7.

Danh hiệu nào khi nói chuyện chuồng chó

a)

The dog

b)

Tide Warrior

c)

The Flash

d)

The Supersonic

8.

Danh hiệu nào khi mở rengoku

a)

Sharkman

b)

Samurai

c)

The Silent

d)

Burning Leg

9.

Danh hiệu khi mở tộc mink v3

a)

Full Power

b)

God Speed

c)

War Machine

d)

Pirate Hunter

10.

danh hiệu nào khi có 2000 xương

a)

Undead Lord

b)

Skeleton

c)

Death King

d)

Shinigami

11.

giờ đoán fruits

Trái này cực kì là đẹp

Chiêu z mở trc chiêu kia xài sau

Cỡ nào cũng cắt dc nhau

Cùng nhau cắt người đi về hư không

Là trái j

a)

control

b)

quake

c)

dragon

d)

bomb

12.

Trái này cực kì là sung

Chiêu z bóp cổ chiêu v sóng thần

a)

Quake

b)

Shadow

c)

Bomb

d)

Gai

13.

trái này cực kì là căng

là vật dùng để may áo

Chiêu c có thể bắn xuyên bản đồ

a)

spike

b)

flame

c)

quake

d)

String

14.

trái này ngoại hình vuông lằng

Chiêu c bắn cái nhiều người run run

Chiêu x thì gọi là tường keo

Chiêu v một cái đám người đứng yên

a)

smoke

b)

Ice

c)

human

d)

String