wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phép cộng

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

2.

38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

3.

38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

4.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7} cái bánh, cô tặng Minh 17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình 47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh

5.

Tính

a)

45+23=4+25=65\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{5}=\frac{6}{5}

b)

45+23=4+23=63\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{3}=\frac{6}{3}

c)

45+23=1215+1015=12+1015=2215\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{12}{15}+\frac{10}{15}=\frac{12+10}{15}=\frac{22}{15}

d)

45+23=4 + 25 + 3=68\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4\ +\ 2}{5\ +\ 3}=\frac{6}{8}

6.

Buổi trưa Minh đã ăn hết 2/6 cái bánh pizza, buổi chiều Minh ăn tiếp 1/6 cái bánh pizza nữa. Hỏi cái bánh pizza còn mấy phần?

a)

12\frac{1}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

16\frac{1}{6}

d)

46\frac{4}{6}

7.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

8.

Các phân số lần lượt cần điền vào chỗ chấm là:

a)

35  vaˋ\frac{3}{5}\ \ và 55\frac{5}{5}

b)

175 vaˋ  155\frac{17}{5}\ và\ \ \frac{15}{5}

c)

155  vaˋ\frac{\text{15}}{\text{5}}\ \ và 175\frac{\text{17}}{\text{5}}

d)

31  vaˋ    56\frac{3}{1}\ \ và\ \ \ \ \frac{5}{6}

9.


37+12=12+.......\frac{3}{7}+\frac{1}{2}=\frac{1}{2}+.......  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

47\frac{4}{7}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

27\frac{2}{7}  

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng của chúng thay đổi.

b)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi.

c)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì hiệu không thay đổi.

d)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tích không thay đổi.

11.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

12.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

13.

2+58=?2+\frac{5}{8}=?  

a)

21+58=168+58=16+58=218\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{16}{8}+\frac{5}{8}=\frac{16+5}{8}=\frac{21}{8}  

b)

2+58=78\frac{2+5}{8}=\frac{7}{8}  

c)

21+58=2+51+8=79\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{2+5}{1+8}=\frac{7}{9}  

d)

21+58=16+58=218\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{16+5}{8}=\frac{21}{8}