Worksheetsenglish 12 old 29.11
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Nhiều năng lượng (adj)
(a)
conduct=?
(a)
đề xuất (v)
(a)
bản đề xuất (n)
(a)
Điền kinh, thể thao (n)
(a)
Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)
(a)
Đoàn kết (n)
(a)
Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)
(a)
Diễn ra (v)
(a)
Tinh thần (n)
(a)
Sự hợp tác (n)
(a)
Hợp tác (v)
(a)
Quốc gia tham dự (n)
(a)
Bao gồm (v)- kèm giới từ
(a)
Chủ nhà (n,v)
(a)
Người nhiệt tình (n)
(a)
Sự nhiệt tình (n)
(a)
Nhiệt tình (adj)
(a)
Vận động viên (n)
(a)
Cạnh tranh (v)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Gần (adj)- kèm giới từ
(a)
Người tham gia (n)
(a)
exellent=? (adj)
(a)
Danh hiệu (n)
(a)
Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ
(a)
Người cùng một nước (n)
(a)
Đạp xe (n)
(a)
Ghi bàn thắng (cụm từ)
(a)
Đẳng cấp thế giới (cụm từ)
(a)
Phương thẳng đứng (n)
(a)
Lưới (n)
(a)
Đưa tới trước (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (n)
(a)
Hậu vệ (n)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Hình phạt (n)
(a)
Đấm bóng (v)
(a)
Hòa (n)
(a)
Môn thể thao lướt ván buồm (n)
(a)
Bơi nghệ thuật (n)
(a)
Mắc lỗi (cụm từ)
(a)
Mắc tội (cụm từ)
(a)
Đi nghỉ (cụm từ)
(a)
Vùng hoang dã (n)
(a)
Cầm lên, đón, nhặt (phr.verb)
(a)
Hơn bất cứ khi nào trước đây (cụm từ)
(a)
Môn bóng nước (n)
(a)
Thanh ngang (n)
(a)
Thủ môn (n)
(a)
Chạy, bơi nước rút (v)
(a)
Can thiệp (v)
(a)
Sự di chuyển (n)
(a)
Lỗi (trong thể thao)(n)
(a)
Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)
(a)
¼ (n)
(a)
Trọng tài (n)
(a)
Lặn có bình khí (n)
(a)
Chèo thuyền (n)
(a)
Trừ ra, ngoại trừ (n)
(a)
3 phút them giờ (n)
(a)
Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)
(a)
nếm, đọc thử (v)
(a)
Đọc lướt (v)
(a)
Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)
(a)
Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)
(a)
Tóm lại, tóm tắt
(a)
Thuộc về -kèm giới từ
(a)
Khó để đặt xuống (adj)
(a)
Khó để cầm lên lần nữa (adj)
(a)
Khoa học giả tưởng (n)
(a)
unbelievable (adj)
(a)
Tính cách (n)
(a)
Nói về đề tại đọc sách
(a)
actually=?
(a)
Nguồn tuyệt vời (cụm từ)
(a)
nhờ có
(a)
tương tự với (adj)-kèm giới từ
(a)
kịp lúc
(a)
đúng giờ
(a)
chết vì
(a)
cảnh báo ai về điều gì
(a)
nổi tiếng về-kèm giới từ
(a)
thành hôn với (cụm từ)
(a)
dịch …sang (v) - kèm giới từ
(a)
tập trung vào
(a)
cách xa-(adj)-kèm giới từ
(a)
hài hòa(n) (cụm từ)
(a)
theo như (liên từ)
(a)
đáp xuống (phr.verb)
(a)
phương thuốc chữa-kèm giới từ
(a)
ngược lại với
(a)
phát triển về (n) -kèm giới từ
(a)
ảnh hưởng đến
(a)
trên máytính (cụm từ)
(a)
chạy bằng ( + nhiên liệu)
(a)
cạn kiệt (phr.verb)
(a)
thành hàng
(a)
cống hiến, đóng góp (v)- kèm giới từ
(a)
