wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC: Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào có tiếng Chí có nghĩa là rất, hết sức (Biểu thị mức độ cao nhất)?

a)

chí lí

b)

ý chí

c)

chí tình

d)

chí thân

e)

chí công

2.

Những từ nào sau đây có tiếng Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí khí

b)

quyết chí

c)

chí hướng

d)

chí lí

3.

Nghị lực là:

a)

a) Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

4.

Em chọn từ nào?

Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu....

a)

quyết tâm

b)

ý chí

c)

nghị lực

d)

nguyện vọng

5.

Bị liệt cả hai tay, Nguyễn Ngọc Ký buồn nhưng không ...

a)

nản chí

b)

quyết chí

c)

kiên nhẫn

d)

quyết tâm

6.

Ở nhà, em tập viết bằng chân. .... của em làm cô giáo cảm động nhận em vào học.

a)

nguyện vọng

b)

quyết chí

c)

kiên nhẫn

d)

nản chí

7.

Trong quá trình học tập, cũng có lúc Ký thiếu ..., nhưng được cô giáo và các bạn luôn tận tình giúp đỡ, em càng.... học hành.

a)

nghị lực, quyết tâm

b)

ý chí, bền chí

c)

quyết tâm, nản lòng

d)

kiên nhẫn, quyết chí

8.

Con hiểu thế nào là ý chí?

a)

khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

b)

công bằng, chính trực, không chút thiên vị

c)

mong muốn những điều tốt đẹp cho mọi người

d)

giữ gìn những phẩm chất tốt đẹp của bản thân trong bất cứ hoàn cảnh nào

9.

Tiếng “chí” trong trường hợp nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí phải

b)

chí thân

c)

chí lí

d)

quyết chí

10.

Từ nào trái nghĩa với từ “quyết chí”?

a)

nản chí

b)

nản lòng

c)

nhụt chí

d)

Cả 3 từ đã cho

11.

Dòng nào gồm những từ cùng nói lên ý chí, nghị lực của con người ?

a)

bền gan, vững chí, quyết tâm, quyết chí

b)

chông gai, gian khổ, gian nan, thách thức

c)

bền gan, vững chí, gian nan, thách thức

d)

gian nan, thách thức, quyết tâm, quyết chí

12.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên người ta phải có ý chí ?

a)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững.

b)

Thất bại là mẹ thành công.

c)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

d)

Cả 3 câu tục ngữ đã cho

13.

Câu tục ngữ “Lửa thử vàng, gian nan thử sức.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải vất vả mới có lúc nhàn nhã, có ngày thành đạt.

b)

Những người mà từ tay trắng mà làm nên sự nghiệp càng được kính trọng, khâm phục.

c)

Gian nan, vất vả thử thách con người, giúp con người vững vàng, cứng cỏi lên.

d)

Sức lao động của con người chiến thắng mọi khó khăn.

14.

Nhóm từ nào nói lên ''ý chí'' của con người?

a)

Quyết chí, nản chí, kiên trì.

b)

Vững chí, ý chí, bền chí

c)

Chí hướng, chí phải, nhụt chí

15.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''ý chí''

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Là sức mạnh tinh thần

c)

Quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích

d)

Là làm việc cố gắng

16.

Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu. bại không nản

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

17.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

18.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

19.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

20.

Nhóm từ nào nói lên ''ý chí-nghị lực''

a)

Bền lòng, vững chí, vững dạ, bền gan.

b)

Kiên nhẫn, nhẫn nại, bỏ cuộc, vững tâm.

c)

Quyết chí, quyết tâm, nản chí, nghị lực.

d)

Ý chí, lùi bước, đồng lòng, kiên trì

21.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

22.

Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''

Khuyên chúng ta

a)

Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.

b)

Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công

c)

Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.

d)

Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.

23.

Câu chuyện nào sau đây không nói lên được ''ý chí, nghị lực''?

a)

Ông Trạng thả diều

b)

Vẽ trứng

c)

''Vua tàu thủy'' Bạch Thái Bưởi"

d)

Điều ước của vua Mi-đát

24.

Từ đồng nghĩa với ''ý chí'' là:

a)

Nản chí

b)

Đồng chí

c)

Quyết chí

d)

Nhụt chí.

25.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

26.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ''ý chí, nghị lực'' của con người?

a)

Có đi mới đến, có học mới hay.

b)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

c)

Còn nước còn tát.

d)

Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.