wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 6

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nào cho thấy thịt “không” đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

A. Thịt có màu hồng tươi

b)

B. Thớ thịt chắc

c)

C. Thịt có mùi lạ

d)

D. Thịt khô ráo

2.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

A. Xử lý thực phẩm để nấu món ăn cho cả nhà.

b)

B. Xử lý thực phẩm để nấu thật nhiều món ngon.

c)

C. Xử lý thực phẩm để tạo ra các món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

d)

D. Trình bày, trang trí nhiều món ăn đa dạng hấp dẫn.

3.

Vai trò của bảo quản thực phẩm là:

a)

A. Đảm bảo chất lượng, sự đa dạng và hấp dẫn của thực phẩm.

b)

B. Kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

c)

C. Giữ cho thực phẩm không bị biến chất để chất độc, vi khuẩn có hại có thể xâm nhập vào.

d)

D. Che đậy để tránh bụi bẩn và các loại công trùng xâm nhập vào thực phẩm.

4.

Muốn tổ chức bữa ăn chu đáo cần phải làm gì:

a)

Xây dựng thực đơn_Chế biến món ăn

b)

Bày bàn và thu dọn sau khi ăn

c)

Xây dựng thực đơn_Chọn lựa thực phẩm_Chế biến_Trình bày và thu dọn.

d)

Xây dựng thực đơn_Chọn lựa thực phẩm_Trình bày và thu dọn

5.

Thực đơn là gì?

a)

Là tên các món ăn

b)

Là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa ăn.

c)

Là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ không phục vụ trong bữa ăn

d)

Là một tờ giấy có hình các món ăn

6.

Nếu có thực đơn, công việc tổ chức bữa ăn sẽ được tiến hành như thế nào?

a)

Bình thường

b)

Lâu hơn

c)

Nhanh hơn

d)

Khó hơn

7.

Nguyên tắc cuối cùng trong xây dựng thực đơn là?

a)

Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn tùy vào sở thích của người tổ chức

b)

Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế.

c)

Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với tính chất của bữa ăn

d)

Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của món ăn.

8.

Số lượng món ăn trong bữa tiệc thường là mấy món?

a)

5 món ăn

b)

6 món ăn

c)

5 món trở lên

d)

3 món ăn

9.

Yêu cầu về chất lượng món ăn trong bữa tiệc là?

a)

Thật mắc tiền

b)

Thực phẩm cao cấp, chất lượng, chế biến công phu

c)

Thực phẩm thông dụng, chế biến đơn giản

d)

Thực phẩm cao cấp, chất lượng, chế biến công phu, trình bày đẹp mắt

10.

Bữa ăn thường sẽ phải đảm bảo:

a)

Số lượng món từ 4 món trở lên, chế biến công phu

b)

Có 3 - 4 món chính, chế biến đơn giản, dùng các loại thực phẩm thông thường

c)

Chế biến đơn giản, dùng các loại thực phẩm thông thường

d)

Có 3 - 4 món ăn

11.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi lựa chọn thực phẩm cần chọn thực phẩm tươi ngon, vệ sinh

b)

Lựa chọn thực phẩm cần quan tâm đến nhu cầu của các thành viên trong gia đình

c)

Lựa chọn thực phẩm cần chi nhiều tiền hơn số tiền dự định

d)

Lựa chọn thực phẩm cần đảm bảo có đủ 4 nhóm thức ăn trong bữa ăn.

12.

Các lưu ý khi bày bàn và thu dọn bàn sau khi ăn là:

a)

Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ, phù hợp

b)

Bày bàn ăn đẹp mắt, bố trí chỗ ngồi phù hợp

c)

Thái độ phục vụ lịch sự, vui vẻ, chu đáo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

13.

Thực đơn tiệc này chưa hợp lý chỗ nào:

1, Súp gà

2, Trái cây

3, Gỏi hải sản

4, Lẩu hải sản

5, Nước ngọt, bia

a)

Trùng loại thực phẩm, Số lượng món chưa đủ

b)

Số lượng món chưa đủ, Thứ tự món chưa đúng

c)

Thứ tự món chưa đúng, Trùng loại thực phẩm

d)

Trùng loại thực phẩm, Số lượng món chưa đủ, Thứ tự món chưa đúng

14.

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

a)

80 độ C đến 100 độ C

b)

100 độ C đến 115 độ C

c)

100 độ C đến 180 độ C

d)

50 độ C đến 60 độ C

15.

Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là

a)

Nhiễm độc thực phẩm

b)

Nhiễm trùng thực phẩm

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Tất cả đều sai

16.

An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị

a)

nhiễm trùng.

b)

nhiễm độc.

c)

biến chất.

d)

nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.

17.

Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp…

a)

chất đạm là chủ yếu

b)

chất khoáng, vitamin là chủ yếu

c)

chất đường, bột là chủ yếu

d)

chất béo là chủ yếu

18.

Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột.

d)

Nhóm giàu chất đạm.

19.

Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

b)

Cắt thái thịt cá sau khi rửa và không để khô héo

c)

Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

20.

Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

b)

Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

c)

Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

d)

Đáp án A và B

21.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

22.

Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

23.

Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:

a)

Thừa chất đạm.

b)

Thiếu chất đường bột.

c)

Thiếu chất đạm trầm trọng.

d)

Thiếu chất béo.

24.

Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm

a)

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

26.

Câu 1: Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 2: Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là:

a)

2-3

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

28.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

29.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

30.

Nhóm thức ăn: trứng, sữa, thịt, cá, đậu nành chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo (lipit)

b)

Chất đạm (protein)

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

31.

Nhóm thức ăn rau củ quả chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất béo (lipit)

c)

Tinh bột

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

32.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

33.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

34.

Lợi ích của việc chế biến thực phẩm là gì?

a)

Giúp món ăn đẹp mắt và ngon hơn

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Giúp đảm bảo an toàn

d)

Cả 3 ý trên

35.

Làm chín TP trong môi trường nhiều nước, trong thời gian đủ để TP chín mềm...

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

36.

làm chín TP trong môi trường nước, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, thêm gia vị vừa ăn

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

37.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

38.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

39.

Điểm khác nhau giữa 2 PP luộc và nấu là gì?

a)

Gia vị

b)

Thời gian

c)

Hương vị

40.

là làm chín TP bằng sức nóng của hơi nước, lửa cần to để đủ hơi nước bốc lên làm chín được TP

a)

Chiên

b)

Hấp

c)

Luộc

d)

Nướng

41.

Với thực phẩm ở dạng lỏng, làm chín thực phẩm đó bằng hơi nước thì được gọi là phương pháp gì?

a)

Hấp

b)

Đồ

c)

Chưng

d)

Trưng

42.

PP làm chín TP bằng sức nóng trực tiếp của lửa, nướng 2 bên mặt của TP cho đến khi vàng đều là

a)

Hấp

b)

Nấu

c)

Xào

d)

Nướng

43.

Nướng thực phẩm bằng các hình thức nào?

a)

Bằng than

b)

Bằng rơm, củi

c)

Bằng lò

d)

Cả 3 ý trên

44.

PP làm chín TP trong một lượng chất béo rất nhiều, đun với lửa vừa, trong khoảng thời gian đủ làm chín TP là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

45.

PP làm chín TP với một lượng chất béo vừa phải, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, đun lửa to, thời gian ngắn là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

46.

PP mà đảo đều TP trong chảo với một lượng rất ít chất béo hoặc không có chất béo, lửa vừa đủ để thực phẩm chín từ ngoài vào trong là?

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

47.

Các PP sử dụng lượng chất béo từ nhiều đến ít là?

a)

Xào -> Rán -> Rang

b)

Rang -> Xào -> Rán

c)

Rán -> Xào -> Rang

d)

Rán -> Rang -> Xào

48.

PP sử dụng "lửa to" khi chế biến là?

a)

Hấp

b)

Xào, hấp

c)

Rang, nấu

d)

Xào

49.

Món ăn có màu vàng nâu đặc trưng là của PP chế biến nào?

a)

Kho, luộc, hấp

b)

Kho, nướng, chiên

c)

Kho, chiên, nấu

d)

Kho, hấp, xào

50.

Món ăn nào được chế biến bằng PP nấu?

a)

Bò nướng kiệu

b)

Cánh gà chiên nước mắm

c)

Đậu que xào thịt

d)

Canh chua cá lóc

51.

Làm cho TP giảm bớt mùi vị chính và ngấm các gia vị khác, tạo nên món ăn ngon miệng là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu

52.

Món ăn nào KHÔNG được chế biến bằng PP hấp?

a)

Xôi ngũ sắc

b)

Dimsum

c)

Chả lụa

d)

Bò lagu

53.

Trộn các Tp đã được sơ chế/ làm chín bằng các PP khác, kết hợp với gia vị tạo ra món ăn có dinh dưỡng cao là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu

54.

Món ăn nào được chế biến bằng PP sử dụng nhiệt?

a)

Salad khoai tây

b)

Nộm rau muống

c)

Cà ri gà

d)

Gỏi đu đủ

55.

Chế biến thực phẩm có vài trò gì

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng, hấp dẫn

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng, hấp dẫn

56.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm

a)

Không ăn thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hôp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

57.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và chín trong cùng một thời điểm

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và chín

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

58.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm

a)

Làm lạnh và đông lạnh

b)

Luộc và trộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm

d)

Nướng và muối chua

59.

Nhiệt độ khi bảo quản lạnh là bao nhiêu

a)

Từ 1 đến 5 độ C

b)

Dưới 0 độ C

c)

Từ 1 đến 7 độ C

d)

Từ 2 đến 7 độ C

60.

Nhiệt độ đông lạnh là

a)

Từ 1 đến 7 độ C

b)

Dưới 7 độ C

c)

Từ 0 đến 7 độ C

d)

Dưới 0 độ C

61.

Thời gian bảo quản bằng cách làm lạnh là bao lâu

a)

Từ 1 đến 2 ngày

b)

Từ 3 đến 7 ngày

c)

Từ 2 đến 8 ngày

d)

Từ 1 đến 7 ngày

62.

Phương pháp làm khô thường áp dụng đối với thực phẩm nào?

a)

Rau muống

b)

Cá, tôm

c)

Dưa hấu

d)

Cà chua

63.

Phương pháp ướp thường áp dụng đối với thực phẩm nào?

a)

Rau ngót

b)

Quả Dứa

c)

Cà pháo

d)

Bưởi

64.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng

65.
Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
a)
Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm
b)
Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
c)
Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm
d)
Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo
66.
Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
a)
Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm
b)
Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
c)
Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm
d)
Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo