wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong cn12-k1- tt

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1μF = ? F

a)

10310^3

b)

10310^{-3}

c)

10610^{-6}

d)

101210^{-12}

2.

1Ω = ?KΩ

a)

10310^3

b)

10310^{-3}

c)

10610^{-6}

d)

101210^{-12}

3.

Dung kháng của tụ điện:

a)

Xc =12πfCXc\ =\frac{1}{2\pi fC}

b)

XL=12πfLX_L=\frac{1}{2\pi fL}

c)

XC=2πfCX_C=2\pi fC

d)

XC =fCX_{C\ }=fC

4.

Cảm kháng của cuộn cảm:

a)

XL=2πfLX_L=2\pi fL

b)

Xc=2πfCX_c=2\pi fC

c)

XC=12πfCX_C=\frac{1}{2\pi fC}

d)

XL=12πfLX_L=\frac{1}{2\pi fL}

5.
Công dụng cuộn cảm:
a)
Ngăn dòng điện 1 chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.
b)
Chặn dòng điện cao tần, cho dòng điện 1 chiều đi qua.
c)
Ngăn dòng điện 1 chiều và xoay chiều.
d)
Cho dòng điện 1 chiều và xoay chiều đi qua.
6.
Công dụng tụ điện:
a)
Cho dòng điện 1 chiều và xoay chiều đi qua
b)
Chặn dòng điện cao tần, cho dòng điện 1 chiều đi qua.
c)
Ngăn dòng điện 1 chiều và xoay chiều.
d)
Ngăn dòng điện 1 chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.
7.
Cấu tạo tụ điện ở giữa là :
a)
Lớp điện môi.
b)
Lớp dẫn điện.
c)
Lớp bán dẫn.
d)
Lớp tiếp giáp P-N
8.
Tụ hóa là tụ:
a)
Phân cực.
b)
Không phân cực.
c)
Tụ xoay.
d)
Tụ bù.
9.
Tụ gốm là tụ:
a)
Phân cực.
b)
Không phân cực.
c)
Tụ xoay.
d)
Tụ bù.
10.
Đơn vị của điện áp đinh mức là
a)
V
b)
W
c)
A
d)
Ω
11.
Đơn vị của công suất đinh mức là
a)
V
b)
W
c)
A
d)
Ω
12.
450Ω ± 10% gồm các màu:
a)
Đỏ-xanh lá-nâu-nhũ vàng.
b)
Vàng-xanh lá-nâu-nhũ bạc.
c)
Đỏ-xanh lá-đen-nhũ vàng.
d)
Vàng-xanh lá-đen-nhũ bạc.
13.
250Ω ± 5% gồm các màu:
a)
Vàng-xanh lá-nâu-nhũ bạc.
b)
Đỏ-xanh lá-nâu-nhũ vàng.
c)
Đỏ-xanh lá-đen-nhũ vàng.
d)
Vàng-xanh lá-đen-nhũ bạc.
14.
Nâu-đen-nâu-nhũ bạc:
a)
100Ω ± 10%.
b)
1000Ω ± 10%.
c)
101Ω ± 10%.
d)
11Ω ± 10%.
15.

Cam-vàng-xanh dương-nhũ vàng:

a)

345Ω ± 5%.

b)

3450Ω ± 5%.

c)

34.105Ω ± 5%.

d)

34.106Ω ± 5%.

16.
Cam-cam-nâu-nhũ vàng:
a)
330Ω ± 5%.
b)
331Ω ± 5%.
c)
33Ω ± 5%.
d)
3300Ω ± 5%.
17.

Đỏ-tím-vàng-nhũ bạc:

a)

27.104Ω ± 10%.

b)

274Ω ± 10%.

c)

2740Ω ± 10%.

d)

27 Ω ± 10%.

18.
Nâu- nâu- đen-nhũ bạc:
a)
100Ω ± 10%.
b)
1000Ω ± 10%.
c)
101Ω ± 10%.
d)
11Ω ± 10%.
19.

Cam-vàng-xanh lá-nhũ vàng:

a)

345Ω ± 5%.

b)

3450Ω ± 5%.

c)

34.105Ω ± 5%.

d)

34.106Ω ± 5%.

20.
Cam-cam-đen
a)
330Ω ± 5%.
b)
331Ω ± 5%.
c)
33Ω ± 20%.
d)
3300Ω ± 5%.
21.
Đỏ-tím-đen-nhũ bạc:
a)
27.104Ω ± 10%.
b)
274Ω ± 10%.
c)
2740Ω ± 10%.
d)
27 Ω ± 10%.
22.
Diot là linh kiện bán dẫn có mấy tiếp giáp P-N?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
23.
Phân loại diot theo cấu tạo có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Tirixto (SCR) là linh kiện bán dẫn có mấy tiếp giáp P-N?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Tranzito là linh kiện bán dẫn có mấy tiếp giáp P-N?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Phân loại Tranzito theo cấu tạo có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Công dụng diot chỉnh lưu:
a)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều.
b)
Biến đổi dòng điện 1chiều thành dòng điện xoay chiều.
c)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều.
d)
Biến đổi dòng điện 1 chiều thành dòng điện 1 chiều.
28.
Công dụng Tranzito:
a)
Khuếch đại.
b)
Tạo dòng.
c)
Tạo áp.
d)
Tạo tia lửa điện.
29.
Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa …………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện 1 nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật điện tử.
a)
Các linh kiện điện tử.
b)
Các tụ điện.
c)
Các điện trở.
d)
Các cuộn cảm.
30.
Mạch chỉnh lưu dùng điot nào để biến đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều
a)
Điot tiếp mặt.
b)
Điôt tiếp điểm.
c)
Điot ổn áp.
d)
Điot quang.
31.
Đi ốt tiếp điểm có các cực là:
a)
A-K
b)
A-K-G
c)
A1-A2
d)
B-C-E
32.
Tranzito NPN có các cực là:
a)
A-K
b)
A-K-G
c)
A1-A2
d)
B-C-E
33.
Điac có các cực là:
a)
A-K
b)
A-K-G
c)
A1-A2
d)
B-C-E
34.
SCR (di ốt chỉnh lưu có điều khiển) có các cực là:
a)
A-K
b)
A-K-G
c)
A1-A2
d)
B-C-E
35.
Triac có các cực là:
a)
A-K
b)
A-K-G
c)
A1-A2-G
d)
B-C-E
36.
Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ có mấy loại:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Nhược điểm mạch chỉnh lưu nửa chu kì có độ gợn sóng:
a)
Nhỏ
b)
Lớn
c)
Trung bình
d)
Vừa
38.
Ưu điểm mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì có độ gợn sóng:
a)
Nhỏ
b)
Lớn
c)
Trung bình
d)
Vừa
39.
Phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công, xử lí tín hiệu có mấy loại:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Ưu điểm mạch chỉnh lưu nửa chu kì là dùng mấy điốt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Ưu điểm mạch chỉnh lưu cầu có độ gợn sóng:
a)
Nhỏ
b)
Lớn
c)
Trung bình
d)
Vừa
42.
IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu ra?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Trong IC khuếch đại thuật toán, tín hiệu đưa vào đầu không đảo, tín hiệu ra được khuếch đại và :
a)
Ngược dấu với tín hiệu vào
b)
Cùng dấu tín hiệu vào
c)
Không có tín hiệu ra
d)
Nhỏ hơn tín hiệu vào
44.
IC khuếch đại thuật toán viết tắt là:
a)
IC
b)
OA
c)
OB
d)
CB
45.
IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu vào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Trong IC khuếch đại thuật toán, tín hiệu đưa vào đầu đảo, tín hiệu ra được khuếch đại và :
a)
Ngược dấu với tín hiệu vào
b)
Cùng dấu tín hiệu vào
c)
Không có tín hiệu ra
d)
Nhỏ hơn tín hiệu vào
47.
Nguồn 1 chiều lí tưởng gồm bao nhiêu khối
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Khối đầu tiên của mạch nguồn một chiều là khối
a)
biến áp nguồn
b)
mạch chỉnh lưu
c)
mạch lọc
d)
mạch ổn áp
49.
Giữa mạch biến áp nguồn và mạch lọc nguồn là mạch
a)
chỉnh lưu
b)
biến áp nguồn
c)
ổn áp
d)
lọc nguồn
50.
Trong mạch nguồn 1 chiều, khối mạch lọc có chức năng
a)
san bằng độ gợn sóng
b)
đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
thay đổi điện áp
d)
ổn định điện áp
51.
Trong mạch nguồn 1 chiều, khối chỉnh lưu có chức năng
a)
đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
b)
San bằng độ gợn sóng
c)
thay đổi điện áp
d)
ổn định điện áp
52.
Nguồn 1 chiều thực tế gồm bao nhiêu khối?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
53.
Khối thứ hai của mạch nguồn một chiều là khối
a)
mạch chỉnh lưu
b)
biến áp nguồn
c)
mạch lọc
d)
mạch ổn áp
54.
Giữa mạch chỉnh lưu và mạch ổn áp là mạch
a)
lọc nguồn
b)
biến áp nguồn
c)
chỉnh lưu
d)
ổn áp
55.
Trong mạch nguồn 1 chiều, khối biến áp nguồn có chức năng
a)
thay đổi điện áp
b)
đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
san bằng độ gợn sóng
d)
ổn định điện áp
56.
Trong mạch nguồn 1 chiều, khối mạch ổn áp nguồn có chức năng
a)
ổn định điện áp
b)
đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
san bằng độ gợn sóng
d)
thay đổi điện áp
57.
Khi thiết kế mạch điện tử, linh kiện trên mạch điện tử .… trên thị trường.
a)
đa dạng
b)
có sẵn
c)
đa màu
d)
ít tiền
58.
Điều kiện khi thiết kế mạch điện điên từ là …..khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa.
a)
khó khăn
b)
bất cập
c)
ổn định
d)
thuận tiện
59.
Mạch điện tử khi đã được lựa chọn phải hoạt động ổn định và …..
a)
sai.
b)
chính xác.
c)
ngắn mạch.
d)
dễ dàng.
60.
Mạch điện tử khi thiết kế phải đơn giản và có độ……..cao.
a)
sự cố
b)
tốn kém
c)
tin cậy
d)
linh kiện