wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I CÔNG NGHỆ NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 56

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước:

a)

A. 297 × 210.

b)

B. 841 × 594.

c)

C. 594 × 420.

d)

D. 420 × 297.

2.

Quy định về chiều rộng lề bên trái trong khung bản vẽ là bao nhiêu?

a)

10 mm.

b)

20 mm.

c)

30 mm.

d)

40 mm.

3.

Khoanh vào bài làm chữ cái đúng trước câu trả lời đúng. Câu 3: Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

A. Đường kích thước được vẽ bằng nét đứt mảnh.

b)

B. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh và thường có vẽ mũi tên ở 2 đầu.

c)

C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền đậm và thường có vẽ mũi tên ở 2 đầu.

d)

D. Đường kích thước được vẽ bằng nét gạch dài chấm mảnh.

4.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để?

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Vẽ đường kích thước, đường giống.

c)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

d)

Vẽ đường tâm, đường trục.

5.

Có bao nhiêu loại nét vẽ thường dùng trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để?

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Vẽ đường kích thước, đường giống.

c)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

d)

Vẽ đường tâm, đường trục.

7.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để?

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường kích thước, đường giống.

d)

Vẽ đường tâm, đường trục.

8.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Đặt phía trên.

b)

Đặt bên phải.

c)

Đặt phía dưới.

d)

Đặt bên trái.

9.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:

a)

Từ trên xuống.

b)

Từ trước vào.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ phải sang.

10.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Khổ giấy A0 là khổ giấy có kích thước:

a)

841 × 594.

b)

1189 × 841.

c)

297 × 420.

d)

594 × 420.

12.

Quy định về chiều rộng lề bên phải trong khung bản vẽ là bao nhiêu?

a)

40 mm.

b)

30mm.

c)

20 mm.

d)

10 mm.

13.

Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

Đường giống được vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Đường giống được vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

Đường giống được vẽ bằng nét đứt mảnh.

d)

Đường giống được vẽ bằng nét gạch dài chấm mảnh.

14.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để?

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường kích thước, đường giống.

d)

Vẽ đường tâm, đường trục.

15.

Trên bản vẽ có ghi 1:2, đây là tiêu chuẩn gì trên bản vẽ kĩ thuật?

a)

Khổ giấy.

b)

Tỉ lệ.

c)

Nét vẽ.

d)

Chữ viết.

16.

Trên bản vẽ kĩ thuật các kích thước thường có đơn vị là gì?

a)

m

b)

dm

c)

cm

d)

mm

17.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét gạch dài chấm mảnh được dùng để:

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.

d)

Đường kích thước, đường giống.

18.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Đặt phía trên.

b)

Đặt phía dưới.

c)

Đặt bên phải.

d)

Đặt bên trái.

19.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu lên mặt phẳng chiếu bằng?

a)

Từ trên xuống.

b)

Từ trước vào.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ phải sang.

20.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?

a)

Chiếu từ phải sang.

b)

Chiếu từ trái sang.

c)

Chiếu từ trước vào.

d)

Chiếu từ trên xuống.

22.

Những hình nào dưới đây thuộc nhóm các khối đa diện?

a)

Hình hộp chữ nhật, hình trụ, hình chóp đều.

b)

Hình hộp chữ nhật, hình nón, hình chóp đều.

c)

Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều.

d)

Hình hộp chữ nhật, hình cầu, hình lăng trụ.

23.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng có dạng hình gì?

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình tam giác cân.

24.

Tô đậm nét thấy, tẩy nét thừa thuộc bước nào sau đây trong vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể?

a)

Phân tích vật thể thành các khối đơn giản.

b)

Chọn các hướng chiếu.

c)

Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước.

25.

Đây là hình chiếu vuông góc của hình nào?

a)

Hình hộp chữ nhật.

b)

Hình lăng trụ tam giác đều.

c)

Hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình nón.

26.

Mặt phẳng chiếu đứng có vị trí?

a)

Mặt chính diện.

b)

Mặt phẳng bên phải.

c)

Mặt phẳng bên trái.

d)

Mặt phẳng phía dưới.

27.

Hình nào sau đây thuộc hình các khối tròn xoay?

a)

Hình trụ, hình lăng trụ và hình nón.

b)

Hình trụ, hình nón và hình cầu.

c)

Hình chóp, hình trụ và hình cầu.

d)

Hình chóp, hình trụ và hình nón.

28.

Nếu đặt mặt đáy của hình chóp tứ giác đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng có dạng hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình tam giác đều.

29.

Tô đậm nét thấy, tẩy nét thừa thuộc bước nào sau đây trong vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể?

a)

Phân tích vật thể thành các khối đơn giản.

b)

Chọn các hướng chiếu.

c)

Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước.

30.

Đây là hình chiếu vuông góc của khối hình học nào?

a)

Hình lăng trụ tam giác đều.

b)

Hình hộp chữ nhật.

c)

Hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình nón.

31.

Đây là hình chiếu vuông góc của hình nào?

a)

Hình trụ.

b)

Hình lăng trụ tam giác đều.

c)

Hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình nón.

32.

Cho vật thể bất kì có: 1: hình chiếu đứng

2: hình chiếu bằng

3: hình chiếu cạnh Hãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

[hình 1]

b)

[hình 2]

c)

[hình 3]

d)

[hình 4]

33.

Hình số 1 trong bản vẽ sau là vị trí của hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chữ nhật.

34.

Trên bản vẽ kĩ thuật, kí hiệu Ø trước kích thước có ý nghĩa là gì?

a)

Cho biết kích thước chiều dài.

b)

Cho biết kích thước chiều rộng.

c)

Cho biết kích thước chiều cao.

d)

Cho biết kích thước đường kính.

35.

Tỉ lệ là:

a)

Tỉ số giữa kích thước do được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng do trên vật thể.

b)

Tỉ số giữa kích thước do được trên vật thể với kích thước tương ứng do trên hình biểu diễn.

c)

Tỉ số giữa kích thước do được trên hình biểu diễn với kích thước chiều dài khổ giấy.

d)

Tỉ số giữa kích thước do được trên vật thể với kích thước chiều dài khổ giấy.

36.

Đây là hình chiếu vuông góc của hình nào?

a)

Hình nón.

b)

Hình cầu.

c)

Hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình trụ.

37.

Cho vật thể bất kì có:

1: hình chiếu đứng

2: hình chiếu bằng

3: hình chiếu cạnh

Hãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

[hình 1]

b)

[hình 2]

c)

[hình 3]

d)

[hình 4]

38.

Hình số 3 trong bản vẽ sau là vị trí của hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chữ nhật.

39.

Khối tròn xoay có 3 hình chiếu đều giống nhau là:

a)

Khối cầu.

b)

Khối trụ.

c)

Khối hình nón.

d)

Khối hình nón cụt.

40.

Viên gạch có chiều dài là 100 mm. Hãy cho biết chiều dài của viên gạch trên bản vẽ là bao nhiêu nếu bản vẽ sử dụng tỉ lệ 2:1?

a)

50.

b)

100.

c)

150.

d)

200.

41.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

43.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Yêu cầu kĩ thuật.

d)

Khung tên.

44.

Yêu cầu kĩ thuật “làm tù cạnh” thuộc yêu cầu:

a)

A. Chỉ dẫn về gia công.

b)

B. Xử lí bề mặt.

c)

C. Nhiệt luyện.

d)

D. Tôi cứng.

45.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Yêu cầu kĩ thuật “mạ kẽm” thuộc yêu cầu:

a)

Chỉ dẫn về gia công.

b)

Xử lí bề mặt.

c)

Nhiệt luyện.

d)

Tôi cứng.

47.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, trình tự đọc hình biểu diễn thuộc bước thứ mấy?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

48.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là?

a)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, kích thước.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.

49.

Đọc kích thước chung của chi tiết nằm trong trình tự đọc hình biểu diễn.

a)

Đ

b)

S

50.

Để biết được tên gọi chi tiết, tỉ lệ bản vẽ, vật liệu chế tạo trong bản vẽ chi tiết ta phải đọc ở bước khung tên.

a)

Đ

b)

S

51.

Đơn vị kích thước trong bản vẽ chi tiết thường sử dụng là milimét (mm).

a)

Đ

b)

S

52.

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của nhiều chi tiết gì?

a)

Đ

b)

S

53.

Phần “vật liệu” trong bản vẽ chi tiết được thể hiện trong nội dung khung tên?

a)

Đ

b)

S

54.

Trên bản vẽ kĩ thuật tỉ lệ 2:1 là tỉ lệ thu nhỏ 2 lần.

a)

Đ

b)

S

55.

Trong 3 hình chiếu vuông góc, hình chiếu đứng là hình biểu diễn quan trọng nhất.

a)

Đ

b)

S

56.

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết.

a)

Đ

b)

S