wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cấu tạo đèn sợi đốt gồm:

a)

Sợi đốt, bóng thủy tinh, đuôi đèn.

b)

Sợi đốt, bóng thủy tinh, chân đèn.

c)

Sợi đốt, bóng thủy tinh, điện cực

d)

Sợi đốt, đuôi đèn, điện cực.

3.

Phần tử rất quan trọng của đèn sợi đốt là:

a)

Sợi đốt

b)

Bóng thủy tinh

c)

Đuôi đèn

d)

Chân đèn

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi đèn làm viêc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng.

b)

Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng.

c)

Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ

d)

Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng.

5.

Đèn sợi đốt không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đèn phát ra ánh sáng liên tục.

b)

Cần chấn lưu.

c)

Hiệu suất phát quang thấp.

d)

Tuổi thọ thấp.

6.

Khi đèn sợi đốt làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm

a)

4% đến 5%

b)

10% đến 15%

c)

15% đến 20%

d)

20% đến 25%

7.

Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:

a)

4% đến 5%

b)

10% đến 15%

c)

15% đến 20%

d)

20% đến 25%

9.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:

a)

800 giờ

b)

1000 giờ

c)

8000 giờ

d)

8800 giờ

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Ánh sáng liên tục

c)

Cần chấn lưu

d)

Tuổi thọ cao

11.

Lớp bột huỳnh quang có tác dụng

a)

Tạo ra ánh sáng

b)

Duy trì sự phóng điện

c)

Mồi phóng điện ban đầu

d)

Ổn định dòng điện

12.

Thủy ngân trong đèn huỳnh quang có tác dụng:

a)

Tạo ra ánh sáng

b)

Duy trì sự phóng điện

c)

Mồi phóng điện ban đầu

d)

Ổn định dòng điện

13.

Để khắc phục hiệu ứng nhấp nháy, ta dùng:

a)

Chấn lưu điện cảm

b)

Chấn lưu từ

c)

Tắc te

d)

Chấn lưu điện tử

14.

220V có nghĩa:

a)

Công suất định mức là 220V

b)

Cường độ dòng điện định mức là 220V.

c)

Điện năng tiêu thụ là 220V

d)

Điện áp định mức là 220V.

15.

Màu của ánh sáng phụ thuộc vào:

a)

Thủy ngân

b)

Chất huỳnh quang

c)

Khí trơ

d)

Vonfram

16.

Đuôi đèn sợi đốt có mấy kiểu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Ưu điểm của đèn huỳnh quang là:

a)

Cần chấn lưu

b)

Ánh sáng liên tục

c)

Không tiết kiệm điện năng

d)

Tuổi thọ cao

18.

Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Cần chấn lưu

b)

Ánh sáng liên tục

c)

Không tiết kiệm điện năng

d)

Tuổi thọ cao

19.

Nhược điểm của đèn huỳnh quang là:

a)

Không tiết kiệm điện năng

b)

Cần chấn lưu

c)

Ánh sáng liên tục

d)

Tuổi thọ cao

20.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là

a)

Không tiết kiệm điện năng

b)

Cần chấn lưu

c)

Ánh sáng liên tục

d)

Tuổi thọ cao

21.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

Máy xay

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Tủ lạnh

22.

Điện trở của dây đốt nóng:

a)

. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng

b)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng

c)

Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

a)

b)

A

c)

V

d)

W

24.

Đơn vị điện trở là:

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Vôn

25.

Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

a)

Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn

b)

Chịu được nhiệt độ cao

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Hai bộ phận chính của bàn ủi điện là:

a)

Dây đốt nóng và núm điều chỉnh

b)

Dây đốt nóng và vỏ

c)

. Dây đốt nóng và đèn tín hiệu

d)

Dây đốt nóng và rơle nhiệt

28.

Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện:

a)

Đặt sát đáy nồi, dùng ở chế độ nấu cơm

b)

Đặt sát đáy nồi, dùng ở chế độ ủ cơm.

c)

Gắn vào thành nồi, dùng ở chế độ nấu cơm.

d)

Gắn vào thành nồi, dùng ở chế độ ủ cơm.

32.

Điện năng của động cơ điện tiêu thụ được biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cả ba đáp án đều sai

33.

Lõi thép của Stato làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Lá thép kĩ thuật điện

d)

Sắt

34.

Hai bộ phận chính của quạt điện là:

a)

Hộp số và động cơ điện

b)

Cánh quạt và động cơ điện

c)

Làm quay máy công tác

d)

Cả ba đáp án đều đúng

35.

Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?

a)

Lõi thép và dây quấn

b)

Lõi thép và Stato

c)

Stato và Roto

d)

Dây quấn và Roto

36.

Chức năng của Stato:

a)

Tạo ra từ trường quay

b)

Tạo ra dòng điện cảm ứng

c)

Làm quay máy công tác

d)

Cả ba đáp án đều đúng

37.

Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có:

a)

Điện áp định mức

b)

Công suất định mức

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

38.

Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

a)

Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

b)

Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

c)

Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Có mấy loại quạt điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều loại

40.

Tất cả các đồ dùng điện nào dưới đây đều là đồ dùng loại điện - cơ?

a)

Bàn là, quạt điện, bếp điện.

b)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt

c)

Bàn là, bếp điện, động cơ điện

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện.

41.

Trên một quạt điện có ghi 40W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

a)

Điện áp định mức của quạt điện

b)

Công suất định mức của quạt điện.

c)

Dòng điện định mức của quạt điện.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

42.

Vật liệu để dùng làm dây quấn là:

a)

Dây thép

b)

Dây kẽm

c)

Dây điện từ

d)

Dây nhôm

43.

Chức năng của lõi thép trong máy bán biến áp là:

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Dẫn từ

d)

Dẫn điện - nhiệt

44.

Chức năng của dây quấn trong máy bán biến áp là:

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Dẫn từ

d)

Dẫn điện - nhiệt

45.

Dây quấn sơ cấp là:

a)

Dây quấn nối với nguồn điện

b)

Dây lấy điện ra

c)

Dây nối với tải

d)

Cả ba đáp án đều đúng

46.

Dây quấn thứ cấp là:

a)

Dây quấn nối với nguồn điện

b)

Dây lấy điện ra

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

47.

Chức năng của máy biến áp một pha?

a)

Biến đổi dòng điện

b)

Biến đổi điện áp

c)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

d)

Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

48.

Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

a)

Dưới 0,35 mm

b)

Trên 0,5 mm

c)

Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

d)

Trên 0,35 mm

50.

Số liệu kĩ thuật của máy biến áp một pha là:

a)

Công suất định mức

b)

Điện áp định mức

c)

Dòng điện định mức

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Lưu ý khi sử dụng máy biến áp một pha là:

a)

Điện áp đưa vào máy biến áp không được lớn hơn điện áp định mức

b)

Không để máy biến áp làm việc quá công suất định mức

c)

Đặt máy biến áp ở nơi sạch sẽ, khô ráo

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Giờ cao điểm dùng điện trong ngày nằm trong khoảng nào?

a)

6 giờ đến 10 giờ.

b)

18 giờ đến 22 giờ

c)

10 giờ đến 14 giờ

d)

. 15 giờ đến 19 giờ

53.

Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là gì?

a)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng nhiều nhất trong ngày.

b)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng ít nhất trong ngày.

c)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng có tần suất ổn định trong ngày

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện?

a)

Quạt quay chậm hơn.

b)

Không ảnh hưởng đến tốc độ quạt

c)

Quạt quay nhanh hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Những biện pháp nào dùng để tiết kiệm điện năng

a)

Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.

b)

Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt.

c)

Giảm dùng điện trong giờ cao điểm.

d)

Tất cả đều đúng.

56.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

a)

Cắt điện bình nước nóng.

b)

Không là quần áo.

c)

Cắt điện một số đèn không cần thiết.

d)

Cả ba đáp án trên.

57.

Sử dụng lãng phí điện năng là:

a)

Tan học không tắt đèn phòng học.

b)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm

c)

. Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Để chiếu sáng trong nhà, công sở người ta nên dùng:

a)

Đèn huỳnh quang

b)

Đèn sợi đốt

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Cả 2 đáp án đều sai