wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Công Nghệ Cuối Học Kì II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm:

a)

Ánh sáng phát ra không liên tục

b)

Có hiệu ứng nhấp nháy

c)

Gây cảm giác mỏi mắt

d)

Ánh sáng phát ra liên tục, không gây mỏi mắt

2.

Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:

a)

Dưới 20%

b)

Trên 25%

c)

Từ 20-25%

d)

Trên 25%

3.

Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng:

a)

Chấn lưu điện cảm

b)

Chấn lưu điện cảm và tắc te

c)

Tắc te

d)

Chiết áp

4.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang

a)

Không cần chấn lưu

b)

Tuổi thọ cao

c)

Tiết kiệm điện năng

d)

Ánh sáng không liên tục

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn sợi đốt

a)

Không cần chấn lưu

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Tiết kiệm điện năng

d)

Ánh sáng liên tục

6.

Đâu là đồ dùng loại điện-nhiệt?

a)

Bàn là điện, nồi cơ điện, bếp điện

b)

Công tơ điện, đồng hồ đo điện

c)

Đèn ống huỳnh quang, đèn compac huỳnh quang

d)

Đèn sợi đốt, đèn led

7.

Điện trở của dây đốt nóng:

a)

Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng

b)

Tỉ lệ thuận với dây đốt nóng

c)

TỈ lệ thuận với tiết diện dây đốt nóng

d)

Phụ thuộc chiều dài của dây đốt nóng

8.

Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

a)

Cần bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao

b)

Không chịu được nhiệt độ cao

c)

Cân bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất nhỏ

d)

Chịu được mọi điều kiện nhiệt độ

9.

Số liệu kĩ thuật của bàn là có:

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Trị số định mức, điện áp định mức

c)

Áp suất định mức, công suất định mức

d)

Số liệu định mức, áp suất định mức

10.

Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức, đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

b)

Khi đóng điện có thể để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

Không cần đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

Không cần sử dụng đúng điện áp định mức

11.

Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Trị số định mức, điện áp định mức

c)

Áp suất định mức, công suất định mức

d)

Số liệu định mức, áp suất định mức

12.

Lưu ý khi sử dụng bếp điện là:

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức, không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng

b)

Khi đóng điện có thể để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoạc để lâu trên quần áo

c)

Không cần đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

Không nên lau chùi bếp thường xuyên

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dây đốt nóng?

a)

Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ

b)

Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn

c)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau

d)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất chênh lệch nhau

14.

Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là?

a)

Điện áp định mức, công suất định mức, dung tích xoong

b)

Điện áp định mức, công suất định mức, dung tích đựng nước

c)

Điện áp định mức, công suất định mức, áp suất định mức

d)

Điện áp định mức, khối lượng định mức

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồi cơm điện ngày càng dược sử dụng nhiều

b)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

c)

Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện

d)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo

16.

Cấu tạo stato có?

a)

Lõi thép, dây quấn

b)

Dây quấn, lá đồng

c)

Dây quấn, giấy dầu cách điện

d)

Dây quấn, băng dính cách điện

17.

Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có?

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Áp suất định mức, công suất định mức

c)

Trị số định mức, điện áp định mức

d)

Số liệu định mức, áp suất định mức

18.

Ưu điểm của động cơ điện một pha là?

a)

Cấu tạo đơn giản, ít hỏng, sử dụng dễ dàng

b)

Cấu tạo phức tạp, sử dụng dễ dàng

c)

Cấu tạo đơn giản, sử dụng phức tạo

d)

Cấu tạo và sử dụng phức tạp

19.

Khi sử dụng động cơ điện một pha không cần lưu ý?

a)

Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

b)

Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

c)

Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

d)

Áp suất định mức

20.

Cấu tạo máy bơm nước có

a)

Động cơ điện, bơm

b)

Động cơ điện, dây dẫn điện

c)

Động cơ điện, ống dẫn nước

d)

Động cơ điện, tuabin quay

21.

Giờ cao điểm dùng điện là?

a)

Từ 0h đến 18h

b)

Từ 18h đến 22h

c)

Từ 22h đến 24h

d)

Từ 12h đến 18h

22.

Đặc điểm không phải của giờ cao điểm là?

a)

Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện đáp ứng không đủ

b)

Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

c)

Công suất định mức của đồ dùng điện tăng lên một cách đáng kể

d)

Hiệu suất của dòng điện bị giảm đi

23.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách?

a)

Cắt điện bình nước nóng

b)

Là quần áo

c)

Bật điện một số đèn không cần thiết

d)

Bật tất cả các quạt cho thông thoáng

24.

Sử dụng không lãng phí điện năng là

a)

Tan học không tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm

c)

Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

d)

Tan học tắt đèn, quạt phòng học

25.

Sử dụng hợp lí điện năng gồm

a)

Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm, sử dụng đồg dùng điện có hiệu suất cao

b)

Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất thấp là tiết kiệm điện năng

c)

Hạn chế tắt đèn, tắt quạt khi ra khỏi phòng

d)

Sử dụng tất cả các thiết bị điện không cần thiết trong giờ cao điểm

26.

Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng

a)

Đèn huỳnh quang

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Đèn nhấp nháy

27.

Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt?

a)

Như nhau

b)

Ít hơn 4 đến 5 lần

c)

Nhiều hơn 4 đến 5 lần

d)

Nhiều hơn 5 lần

28.

Hiện nay, cảm biến hiện diện được sử dụng ở?

a)

Các tòa nhà, khu thương mại, hành lang

b)

Khu thương mại, bệnh viện

c)

Trường học, cơ quan hành chính

d)

Chợ, các trung tâm thương mại

29.

Đặc điểm của mạng điện trong nhà không bao gồm đặc điểm ?

a)

Điện áp của mạng điện trong nhà

b)

Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà

c)

Sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với điện áp của mạng điện

d)

Điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện không cần phù hợp với điện áp của mạng điện

30.

Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà?

a)

Rất đa dạng, công suất điện của các đồ dùng điện rất khác nhau

b)

Công suất điện của các đồ dùng điện như nhau

c)

Ít đa dạng, công suất điện của các đồ dùng điện như nhau

d)

Ít đa dạng, công suất điện của các đồ dùng điện khác nhau

31.

Mạch chính có

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Dây pha và dây trung tính

d)

Dây pha hoặc dây trung tính

32.

Phát biểu nào không đúng khi nói về mạch nhánh?

a)

Mắc song song với nhau

b)

Cung cấp điện tới các đồ dùng điện

c)

Có thể điều khiển độc lập

d)

Mắc nối tiếp, có thể điều khiển độc lập

33.

Hệ thống điện quốc gia không gồm?/

a)

Nhà máy điện, thiết bị bảo vệ mạch điện

b)

Đường dây truyền tải, thiết bị lấy điện

c)

Trạm biến áp, đường dây truyền tải điện năng

d)

Sản xuất điện từ uranium

34.

Để đóng - cắt mạch điện, người ta dùng

a)

Cầu dao, công tắc điện

b)

Công tắc điện, phích lấy điện

c)

Cầu chì, ổ chia điện

d)

Cầu dao, thiết bị dùng điện

35.

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng

a)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

b)

Phích cắm điện, thiết bị đóng cắt mạch điện

c)

Ổ cắm và thiết bị bảo vệ mạch điện

d)

Công tơ, đồng hồ đo điện

36.

Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta dùng?

a)

Cầu chì, ổ chia điện

b)

Aptomat, cầu chì

c)

Cầu chì, công tắc

d)

Aptomat, phích lấy điện

37.

Dựa vào số cực, người ta chia công tác điện ra làm

a)

Công tắc điện 2 cực

b)

Công tắc điện 3 cực

c)

Công tắc điện 4 cực

d)

Công tắc điện 1 cực

38.

Dựa vào thao tác đóng - cắt, có công tắc điện?

a)

Công tắc bật, bấm, xoay

b)

Công tắc tự động

c)

Công tắc từ

d)

Cảm biến

39.

Số liệu kĩ thuật trên cầu dao là?

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Dòng điện định mức, áp suất định mức

c)

Điện áp và dòng điện định mức

d)

Áp suất định mức, công suất định mức

40.

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là?

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Dòng điện định mức, áp suất định mức

c)

Điện áp và dòng điện định mức

d)

Áp suất định mức, công suất định mức

41.

Theo hình dạng, cầu chì phân làm

a)

Cầu chì hộp, ống, nút

b)

Cầu chì vuông

c)

Cầu chì tam giác

d)

Cầu chì lục giác

42.

Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là

a)

Vỏ

b)

Dây chảy

c)

Cực giữ dây chảy

d)

Cực giữ dây dẫn điện

43.

Aptomat dùng thay thế cho

a)

Cầu chì, công tắc

b)

Cầu dao, công tơ điện

c)

Cầu chì và cầu dao

d)

Cầu dao, công tắc

44.

Số liệu kĩ thuật ghi trên aptomat là

a)

Định áp định mức, công suất định mức

b)

Dòng điện định mức, áp suất định mức

c)

Điện áp và dòng điện định mức

d)

Áp suất định mức, công suất định mức

45.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ

b)

Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ

c)

Dây chảy mắc song song, nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ tùy thuộc từng trường hợp cụ thể

d)

Dây chảy mắc song song với thiết bị điện

46.

Công dụng của cầu chì là

a)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

d)

Bảo vệ an toàn cho công tơ điện

47.

Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Ngắn mạch hoặc quá tải

d)

Ngắn mạch và quá tải

48.

Vỏ cầu chì làm bằng

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Sứ hoặc thủy tinh

d)

Kim loại

49.

Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?

a)

Đuôi đèn

b)

Bóng thủy tinh

c)

Sợi đốt

d)

Đui đèn

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sợi đốt?

a)

LÀ dây kim loại có dạng lò xo xoắn

b)

Thường làm bằng vonfram

c)

Là phần tử rất quan trọng của đèn

d)

Thường làm bằng niken - crom

51.

Đặc điểm của đèn sợi đốt là

a)

Đèn phát ra ánh sáng liên tục

b)

Hiệu suất phát quang cao

c)

Tuổi thọ cao

d)

Đèn phát ra ánh sáng không liên tục

52.

Công dụng của đèn sợi đốt không bao gồm

a)

Chiếu sáng phòng ngủ

b)

Chiếu sáng bàn làm việc

c)

Chiếu sáng nhà tắm

d)

Chiếu sáng ngoài trời

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

b)

Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

d)

Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ

54.

Chức năng của nhsom đồ dùng điện loại điện - nhiệt là

a)

Đốt nóng, sưởi ấm

b)

Phát quang

c)

Chiếu sáng

d)

Bảo quản thực phẩm

55.

Đồ dùng điện loại điện - quang biến

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Điện năng thành hóa năng

56.

Đâu không phải là chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện - cơ

a)

Quay máy bơm nước

b)

Quay máy xay xát

c)

Chiếu sáng đường phố

d)

Quay quạt điện

57.

Nhà sản xuất quy định các số liệu kĩ thuật để làm gì?

a)

Để sử dụng đồng hồ điện được tốt

b)

Để sử dụng đồng hồ điện được an toàn

c)

Để sử dụng đồng hồ điện bền lâu

d)

Để sử dụng đồng hồ điện được đúng định mức

58.

Chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện- quang là?

a)

Chiếu sáng trong nhà, đường phố

b)

Chiếu sáng không gian

c)

Chiếu sáng thời gian

d)

Chiếu sáng trong giờ lao động, sản xuất

59.

Tên đại lượng điện định mức là:

a)

Điện áp định mức

b)

Công suất định mức

c)

Dòng điện định mức

d)

Áp suất định mức

60.

Đơn vị của dòng điện định mức là:

a)

Vôn

b)

Ampe

c)

Oát

d)

Jun