wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẾ BÀO-

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?
a)
Vì chúng có nguồn gốc khác nhau
b)
Vì cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng.
c)
Vì cấu tạo của mỗi tế bào khác nhau.
d)
Vì kích thước của mỗi tế bào khác nhau.
2.
Hầu hết các tế bào có kích thước nhỏ vì
a)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất không đủ nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
b)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
c)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
d)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng chậm hơn theo yêu cầu của các quá trình sống.
3.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
4.

(a)   là đơn vị cơ bản của sự sống

5.

Đâu là chức năng của tế bào?

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

giao tiếp

d)

di chuyển

6.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

7.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

8.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

9.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

10.

Tế bào vi khuẩn nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:

a)

Xâm nhập dễ dàng tế bào vật chủ

b)

Trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn hơn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

11.

Đâu là vật sống?

a)

ngôi nhà

b)

viên gạch

c)

con gà

d)

cái bàn

12.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm:

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút

13.

Một số tế bào trong cơ thể người?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào cơ

e)

tế bào vảy hành

14.

Vật nào sau đây được tạo nên từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây hoa hồng

15.
Hầu hết các tế bào có kích thước nhỏ vì
a)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất không đủ nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
b)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
c)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
d)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng chậm hơn theo yêu cầu của các quá trình sống.
16.

Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt

c)

Hình sao

d)

Hình liềm

17.

Vi rút Corona có dạng?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu gai

18.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

19.

sắp xếp thứ tự tăng dần từ bé đến lớn: Vi khuẩn , Vi rus, trứng cá, lục lạp.

a)

lục lạp, trứng cá, vi khuẩn, vi rus

b)

lục lạp, trứng cá , vi rus, vi khuẩn

c)

Vi rus, vi khuẩn, lục lạp, trứng cá

d)

Vi rus, lục lạp, vi khuẩn, trứng cá.

20.

Để bảo vệ mình và mọi người tránh khởi virut Corona chúng ta thực hiện nguyên tắc 5k. Đâu là những nguyên tắc trong số đó?

a)

Khẩu trang

b)

Khử khuẩn

c)

Không tập trung

d)

Không ở nhà

e)

Khoảng cách

21.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

22.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipt

23.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

24.

Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:

a)
b)
c)
d)
e)
25.

  Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm  nhất là :

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

26.

Cấu trúc  nào sau đây  có tác dung  tạo nên  hình dạng  xác định cho tế bào động vật ?

a)

Mạng  lưới nội  chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

ti thể

27.

Ở thực vật, không bào thực hiện  chức năng  nào sau đây ?

a)

Chứa các chất  dự trữ  cho tế bào  và cây

b)

Chức sắc tố  tạo  màu cho  hoa

c)

Hút nước từ đất vào rễ cây

d)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

28.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn

29.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....

a)

ADN và Riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

30.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
31.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
32.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

33.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

34.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

35.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

36.

Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình vuông

d)

Hình cầu

37.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

38.

Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?

a)

Dùng kiềm bôi lên vết tiêm

b)

Dùng nước muối bôi lên vết tiêm

c)

Dùng axit bôi lên vết tiêm

d)

Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm

39.

Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

40.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

41.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

42.

Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?

a)

Một sợi tóc

b)

Một quả trứng

c)

Một con cá

d)

Một cơ thể

43.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Lông nhung

44.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat