NEW
Font size
WorksheetsThủy Quyển
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Nước trong các biển và đại dương chiếm bao nhiêu % diện tích toàn bộ Trái Đất?
A. 70%
B. 72%
C. 62%
D. 60%
Câu 2: Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ...
A. Nước trên mặt thấm xuống.
B. Nước từ biển, đại dương thấm vào.
C. Nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
D. Khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.
Câu 3: Trên thế giới, nước nào có số lượng đầm lầy nhiều nhất?
A. Trung Quốc.
B. Mỹ.
C. Nga.
D. New Zealand.
Câu 4: Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây?
A. Bốc hơi - ngưng đọng và mưa.
B. Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt.
C. Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy ngầm.
D. Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm.
Câu 5: Trong lớp Thuỷ Quyển thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?
A. Băng.
B. Hồ và đầm lầy.
C. Biển và đại dương
D. Sông ngòi.
Câu 6: Đâu là con sông có diện tích lưu vực lớn nhất trên thế giới?
A. Sông Amazon.
B. Sông Nile.
C. Sông Hoàng Hà.
D. Sông Mê Công.
Câu 7: Sóng thần được hình thành do:
A. Sự thay đổi áp suất của khí quyển.
B. Chuyển động của dòng khí xoáy.
C. Bão, lốc xoáy.
D. Động đất ngầm dưới đáy biển.
Câu 8: “Thường xuyên trong trạng thái ẩm hoặc ứ nước” là:
A. Hồ.
B. Đầm lầy.
C. Sông.
D. Biển.
Câu 9: Chu kì ngày của thuỷ triều có bao nhiêu chu kì chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 10: Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là?
A. Chế độ mưa.
B. Địa hình.
C. Thực vật.
D. Hồ, đầm.
Câu 11: Sông ngòi ở vùng nào sau đây có lượng nước đầy quanh năm?
A. Xích đạo.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Cận nhiệt lục địa.
D. Cận nhiệt Địa Trung Hải.
Câu 12: Những nhân tố hình thành hải lưu thuộc nhóm lực chủ yếu có:
A. nhân tố khí tượng, nhân tố thủy văn, nhân tố thiên văn, nhân tố con người.
B. nhân tố khí tượng, nhân tố thuỷ lực, nhân tố tự nhiên, nhân tố con người.
C. nhân tố khí tượng, nhân tố thủy văn, nhân tố thiên văn.
D. nhân tố tự nhiên và nhân tố con người.
Câu 13: Trong thành phần hoá học của nước biển, loại muối nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
A. Clorua Natri
B. Clorua Magie
C. Sunfat Magie
D. Sunfat Canxi
Câu 14: Những nhân tố hình thành hải lưu thuộc nhóm lực thứ yếu có
A. lực ma sát, lực Coriolit, lực quán tính.
B. lực ma sát nội, lực Coriolit, lực li tâm.
C. lực ma sát nghỉ, lực li tâm, lực hấp dẫn.
D. lực ma sát, lực Coriolit, lực hấp dẫn.
Câu 15: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
A. Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
B. Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
C. Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
D. Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
