Worksheetsenglish 11 1.12
Total questions: 100
Worksheet time: 35mins
thấm, hút (v)
(a)
khí quyển (n)
(a)
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm (n)
(a)
forbid=?(v)
(a)
lưu lại, giam giữ lại (v)
(a)
lượng khí CO, thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy... (n)
(a)
thảm họa (adj)
(a)
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)
(a)
biến đổi khí hậu (n)
(a)
sự đa dạng (n)
(a)
hạn hán (n)
(a)
thuộc về sinh thái (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
nạn đói kém (n)
(a)
chất khí gây hiệu ứng nhà kính (n)
(a)
có liên quan tới nhiệt (adj)
(a)
lây nhiễm, lan truyền (adj)
(a)
(n.p) tràn dầu
(a)
hội, hiệp hội(n.)
(a)
lợi ích(n.)
(a)
khối(n.)
(a)
hiến chương(n.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
trội hơn, chiếm ưu thế(v.)
(a)
nền kinh tế(n.)
(a)
cơ bản, chủ yếu(adj.)
(a)
sự can thiệp(n.)
(a)
duy trì(v.)
(a)
nguyên tắc(n.)
(a)
kiểm tra, đố(v.)
(a)
(thuộc) khu vực, vùng(adj.)
(a)
học bổng(n.)
(a)
sự đoàn kết(n.)
(a)
sự ổn định(n.)
(a)
sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)(n.)
(a)
hội nghị(n.)
(a)
hiến pháp(n.)
(a)
cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp(n.)
(a)
thon dài(adj)
(a)
ở ngoài, bên ngoài(adj.)
(a)
duyên dáng, yêu kiều(adj.)
(a)
tính đồng nhất(n.)
(a)
phù hợp với(cụm từ)
(a)
ở trong, bên trong(adj.)
(a)
initially =?
(a)
title =?
(a)
intensive =?
(a)
acronym=?
(a)
back up=?
(a)
bridge the gap=?
(a)
hỏi >< trả lời (v)
(a)
sự đoàn kết >< sự chia tách (n)
(a)
duyên dáng >< không duyên dáng (adj)
(a)
nổi tiếng >< không được biết đến (adj)
(a)
sự thịnh vượng >< nghèo đói (n)
(a)
sự tinh khiết >< sự đồi bại (n)
(a)
undesired ><
(a)
sự ổn định >< sự bất ổn (n)
(a)
năng động >< ì ạch (adj)
(a)
thúc đẩy >< làm giảm (v)
(a)
cung cấp (học bổng/ khuyến mãi/ công việc)
(a)
cung cấp ( hàng hóa/ vật phẩm)
(a)
chịu trách nhiệm (adj)
(a)
có khả năng (adj)
(a)
(thuộc về) cơ thể, thể chất(adj.)
(a)
hiệu trưởng(n.)
(a)
tài năng, người có tài(n.)
(a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác(adj.)
(a)
người tình nguyện, tình nguyện viên(n.)
(a)
có thể tiếp cận được(adj.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
sự phân biệt đối xử(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
sự giới hạn, hạn chế(n.)
(a)
thiên niên kỷ(n.)
(a)
tính di động, lưu động(n.)
(a)
người đi bộ(n.)
(a)
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm(v.)
(a)
bổ ích, đáng làm(adj.)
(a)
xe lăn(n.)
(a)
thích hợp >< không thích hợp (adj)
(a)
người cần sự giúp đỡ (n)
(a)
ủng hộ từ thiện (cụm từ)
(a)
take care of =?
(a)
cho, tặng (phr.verb)
(a)
visit=?
(a)
điền vào đơn (phr.verb)
(a)
thành lập (phr.verb)
(a)
khởi hành (phr.verb)
(a)
trì hoàn (phr.verb)
(a)
gặp khó khăn (cụm từ)
(a)
kết bạn (cụm từ)
(a)
cần (cụm từ)
(a)
phát động chiến dịch (cụm từ)
(a)
nâng cao nhận thức (cụm từ)
(a)
take advantage of =?
(a)
hòa nhập (v)-kèm giới từ
(a)
bỏ lại phía sai (phr.verb)
(a)
đấu tranh chống lại điều xấu (v)
(a)
