wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Độ tuổi chưa thể lao động .

2.

Nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Hết độ tuổi lao động.

3.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Không còn khả năng lao động .

4.

Dân số thế giới tăng nhanh nhất vào những năm bao nhiêu của thế kỉ XX ?

a)

Những năm 50

b)

Những năm 40

c)

Những năm 30

d)

Những năm 20

5.

Dân số Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu triệu người?

a)

97 triệu

b)

90 triệu

c)

95 triệu

d)

98 triệu

6.

Dân số thế giới năm 2021 là

a)

7,0 tỷ

b)

7,8 tỷ

c)

6,8 tỷ

d)

8,7 tỷ

7.

Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số đạt trên

a)

2,1%

b)

2,3%

c)

1,7%

d)

2,4%

8.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao khi tỉ lệ sinh.....và tỉ lệ tử ........

a)

tăng/giảm

b)

giảm/tăng

c)

không đổi/ tăng

d)

giảm/không đổi

9.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ tử giảm đi trong những năm giữa thế kỉ XX là

a)

Chiến tranh chấm dứt

b)

Kinh tế phát triển

c)

Tiến bộ của Y tế, khoa học kĩ thuật

10.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về quy mô dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng

b)

Đến đầu thế kỷ XXI, quy mô dân số thế giới đã đạt trên 6 tỉ người

c)

Quy mô dân số thế giới tăng khá đồng đều giữa các giai đoạn

d)

Quy mô dân số có sự chênh lệch rất lớn giữa các quốc gia

11.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

12.

Môi trường nhiệt đới gồm bao nhiêu kiểu môi trường

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Môi trường ôn đới gồm bao nhiêu kiểu môi trường

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến:

a)

từ 50B đến 50N

b)

từ 23027'N đến 66033'N

c)

từ 23027'B đến 66033'B

d)

từ 23027'B đến 66033'N

15.

Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?

a)

Khí hậu nóng quanh năm

b)

Mưa theo mùa

c)

Khí hậu lạnh quanh năm

d)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

16.

Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường hoang mạc

17.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

a)

Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa

b)

Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng.

c)

Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn.

d)

Trong năm hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc Mặt Trăng đi qua thiên đỉnh.

19.

Nước nào nằm đới nóng?

a)

Nhật

b)

Mỹ

c)

Việt Nam

d)

Nga

20.

Các nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà

a)

Do khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy

b)

Xả rác bữa bãi nơi công cộng

c)

Chặt phá rừng quá mức

d)

Khói bụi từ các vùng khác bay tới.

21.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

công nghệ khai thác lạc hậu.

b)

cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước

c)

tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

22.

Nhận định nào sau đây nói đúng về vị trí của đới nóng?

a)

nằm gần cực bắc

b)

nằm giữa 2 chí tuyến

c)

nằm gần cực nam

d)

nằm từ chí tuyến bắc đến cực bắc

23.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

24.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

25.

Khu vực Đông Nam Á thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn hòa

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường vùng núi

26.

Địa điểm mưa nhiều nhất thế giới thuộc châu lục nào?

a)

châu Phi

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Mĩ

27.

Gió thường xuyên thổi trong môi trường đới ôn hòa là gì?

a)

Tín Phong

b)

Tây Ôn Đới

c)

Đông Cực

d)

Cả 3 loại nói trên

28.

Nhận xét nào đúng trong các nhận xét sau

a)

Mật độ dân số cảu Trung Quốc lớn hơn của Việt Nam.

b)

Mật độ dân số Việt Nam lớn hơn mật độ dân số Trung Quốc.

c)

Mật độ dân số của Indonesia lớn hơn mật độ dân số của Trung Quốc.

d)

Mật độ dân số Việt Nam lớn hơn của Indonesia.

29.

Nguyên nhân dẫn đến đất trồng ở đới nóng ngày càng bạc màu là

a)

không được chăm bón đầy đủ

b)

thiếu nước tưới vào mùa khô

c)

mở rộng diện tích đất canh tác

d)

sử dụng nhiều phân bón hữu cơ

30.

Hình dạng của tháp tuổi đáy rộng thân hẹp cho thấy điều gì?

a)

Số người trong độ tuổi lao động trung bình

b)

Số người trong độ tuổi lao động ít

c)

Số người trong độ tuổi lao động đang tăng dần

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều

31.

Những khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới là

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á.

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi

32.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

rừng lá kim

b)

rừng rậm xanh quanh năm

c)

xa van, cây bụi lá cứng

d)

rừng lá rộng

33.

Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với

a)

gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

b)

sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

c)

chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

34.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

35.

. Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?

a)

Thời Cổ đại.

b)

Thế kỉ XIX.

c)

Thế kỉ XX.

d)

Thế kỉ XV.

36.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ.

d)

châu Phi.

37.

. Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

Cai-rô.

b)

Thiên Tân.

c)

Mum-bai.

d)

Tô-ki-ô.

38.

Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là:

a)

Niu-I-oóc và Bắc Kinh.

b)

Niu-I-oóc và Luân Đôn.

c)

Luân Đôn và Thượng Hải.

d)

Pa-ri và Tô-ki-ô.

39.

Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?

a)

Các nước phát triển.

b)

Các nước kém phát triển.

c)

Các nước đang phát triển.

d)

Các nước xuất khẩu dầu mỏ.

40.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Phố biến lối sống thành thị.

b)

Mật độ dân số cao.

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch.

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

41.

Ý nào dưới đây thể hiện đúng đặc điểm của quá trình đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỉ lệ người sống ở nông thôn ngày càng tăng.

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

c)

Phổ biến các hoạt động sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Các đô thị đầu tiên mới xuất hiện vào thế kỉ XIX.

42.

Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Ách tắc giao thông đô thị.

c)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.