wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ tiêu hóa

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tiêu hóa gồm (a)   và các tuyến tiêu hóa

2.

Hệ tiêu hóa gồm ống tiêu hóa và các (a)  

3.

Tuyến tiêu hóa gồm các............, ................ và gan

Điền các từ nối với nhau bằng "-" theo thứ tự

(a)  

4.

Tuyến tiêu hóa gồm các tuyến nước bọt, tuyến tụy và gan

a)

Đ

b)

S

5.

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng và ống tiêu hóa chính thức

a)

Đ

b)

S

6.

Các tuyến tiêu hóa có chức tiết ra các (a)   hỗ trợ quá trình tiêu hóa và hấp thu thức ăn

7.

Ống tiêu hóa chính thức từ............... đến...............

(a)  

8.

Thành ống có cấu tạo chung là đều có (a)   tầng mô theo thứ tự từ trong ra ngoài

9.

Tầng niêm mạc có thứ tự 3 lớp là (a)  

10.

Tầng niêm mạc có thứ tự 3 lớp là (a)   theo thứ tự từ trong ra ngoài

11.

Thực quản và hậu môn có biểu mô (a)  

12.

Dạ dày và ruột được lót bởi biểu mô (a)  

13.

Cơ niêm là lớp dưới cùng của (a)  

14.

Cơ niêm là lớp dưới cùng của tầng niêm mạc, làm ranh giới nối với (a)  

15.

Hầu hết ống tiêu hóa đều có cơ niêm là cơ trơn

a)

Đ

b)

S

16.

(a)   gắn tầng niêm mạc với tầng cơ

17.

Những đám rối thần kinh dưới niêm gọi là đám rối thần kinh Auerbach

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Những đám rối thần kinh dưới niêm gọi là (a)  

19.

Tất cả tầng cơ ở ống tiêu hóa chính thức là tầng cơ trơn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Riêng tầng cơ ở đoạn cuối thực quản, đoạn cuối hậu môn là cơ vân và cũng phân bố theo 2 lớp

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Riêng tầng cơ ở đoạn đầu thực quản, đoạn cuối hậu môn là cơ vân và cũng phân bố theo 2 lớp

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giữa 2 lớp cơ của tầng cơ có đám rối thần kinh (a)  

23.

(a)   là thanh mạc

24.

Các đoạn ống tiêu hóa trong ổ bụng thì vỏ ngoài chính là lá tạng phúc mạc

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thành của thực quản gồm 3 tầng mô: tầng niêm mạc, tầng dưới niêm mạc, tầng vỏ ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thành của thực quản gồm 4 tầng mô: tầng niêm mạc, (a)   , tầng cơ và vỏ ngoài

27.

Biểu mô của thực quản là biểu mô (a)  

28.

Biểu mô thực quản có 3 lớp chính là (a)   theo thứ tự từ trong ra ngoài

29.

Lớp đệm đoạn gần tiếp giáp dạ dày có các (a)  

30.

Tầng dưới niêm mạc của thực quản có nhiều tuyến (a)  

31.

Tầng mô của thành đáy vị hoàn toàn giống với thân vị

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dạ dày có biểu mô (a)  

33.

Biểu mô dạ dày được đổi mới trong vòng (a)   ngày

34.

Chất nhầy do tế bào biểu mô bề mặt của dạ dày tiết ra cho phản ứng âm tínhvới muci-carmin, cho phản ứng dương tínhvới P.A.S

a)

Đ

b)

S

35.

Khi biể mô dạ dày lõm xuống lớp đệm tạo thành những ống bài xuất rộng của các tuyến, gọi là (a)  

36.

Biểu mô của phễu khác với biểu mô bề mặt

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mỗi phễu nhận từ 2-5 ống chế tiết

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cổ tuyến là đoạn nối tiếp giữa ống chế tiết với phễu

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tuyến tâm vị là các tuyến tiết nhầy, kiểu ống đơn thẳng có phân nhánh

a)

Đ

b)

S

40.

Kiểu ống tuyến của tuyến tâm vị?

(a)  

41.

Kiểu ống tuyến của tuyến đáy vị?

(a)  

42.

Tuyến đáy vị có bao nhiêu loại tế bào

(a)  

43.

Tế bào cổ tuyến có hình (a)  

44.

Tế bào cổ tuyển có phản ứng (-) với P.A.S và muci-carmin

a)

Đ

b)

S

45.

Tế bào chính chiếm đa số trong tuyến đáy vị

a)

Đ

b)

S

46.

Tế bào chính ( tế bào sinh men) có hình (a)  

47.

Tế bào chính ( tế bào sinh men) có cấu tạo điển hình của tế bào chế tiết protein

a)

Đ

b)

S

48.

Tế bào chính có phần đáy có nhiều lưới nội bào hạt, phần ngọn có nhiều hạt chế tiết protein

a)

Đ

b)

S

49.

Tế bào chính còn tiết gastric lipase giúp tiêu hóa mỡ

a)

Đ

b)

S

50.

Tế bào viền ( tế bào thành) lớn hơn và cao hơn tế bào tế bào chính

a)

Đ

b)

S

51.

Tế bào thành hình (a)  

52.

Bào tương tế bào thành có nhiều ty thể, không có túi chế tiết

a)

Đ

b)

S

53.

Tế bào thành chế tiết HCl và yếu tố nội tại vào dịch vị

a)

Đ

b)

S

54.

(a)   thuộc tuyến đáy vị là các tế bào ưa bạc hoặc ưa crom

55.

Tế bào nội tiết đường ruột gọi chung là (a)  

56.

Ở tuyến đáy vị, có các tế bào EC tiết (a)  

57.

Kiểu ống tuyến môn vị?

(a)  

58.

Tế bào tuyến môn vị là tế bào

(a)  

59.

Cơ niêm của niêm mạc dạ dày có 3 lớp tế bào cơ trơn xếp theo thứ tự là: vòng-dọc-vòng

a)

Đ

b)

S

60.

Cơ niêm của niêm mạc dạ dày có 3 lớp tế bào cơ trơn xếp theo thứ tự là

(a)  

61.

Tế bào G của tuyến môn vị tiết (a)  

62.

Tế bào D của tuyến môn vị tiết (a)  

63.

Ở môn vị, lớp cơ vòng rất phát triển trở thành (a)  

64.

Niêm mạc của ruột non có các nếp gấp lớn, nhìn rõ bằng mắt thường gọi là các (a)  

65.

Ở tá tràng đã có van ngang

a)

Đ

b)

S

66.

Van rất phát triển ở hỗng tràng, càng về dưới đường ruột thì càng có nhiều van, nhưng ở đoạn ranh giới hồi-manh tràng thì không có van

a)

Đ

b)

S

67.

Biểu mô lòng ruột là biểu mô (a)  

68.

Biểu mô lòng ruột gồm có 3 loại tế bào: tế bào hấp thu, tế bào đài, tế bào nội tiết đường mật

a)

Đ

b)

S

69.

tế bào hấp thu còn gọi là (a)  

70.

Ước tính các van ngang làm S bề mặt hấp thu thức ăn tăng 3 lần, nhung mao làm tăng 10 lần, vi nhung mao làm tăng 20 lần. Tổng diện tích hấp thu của ruột non trên 200m2

a)

Đ

b)

S

71.

Số lượng tế bào đài giảm dần từ tá tràng đến hỗng tràng và hồi tràng, đến ruột già thì không còn tế bào đài

a)

Đ

b)

S

72.

tuyến nội tiết đường ruột nằm rải rác trong biểu mô phủ và trong tuyến Liberkuhn

a)

Đ

b)

S

73.

Khi biểu mô lòng ruột non lõm sâu xuống lớp đệm sẽ tạo thành các (a)  

74.

(a)   có ở tất cả các đoạn ruột non, giúp tăng cường hấp thu thức ăn

75.

Ở chính giữa trục mô liên kết thưa của nhung mao có một mao mạch bạch huyết lớn gọi là (a)  

76.

Tuyến lieberkuhn có ..............loại tế bào phổ biến gồm........loại tế bào giống với biểu mô

(a)  

77.

peptide kỵ nước do các hạt chế tiết từ cực ngọn của tế bào Paneth gọi là (a)  

78.

Các đám nang lympho tập trung tạo thành các (a)  

79.

Phủ ngoài các mảng Payer, lớp biểu mô bề mặt có các tế bào K rải rác, có chức năng miễn dịch

a)

Đ

b)

S

80.

Tầng dưới niêm mạc của đoạn tá tràng có chứa các (a)  

81.

Tuyến Brunner có biểu mô (a)  

82.

Tầng cơ ruột non có (a)   lớp

83.

Tầng vỏ ngoài của ruột non là lá phúc mạc tạng

a)

Đ

b)

S

84.

Lòng các đoạn của ruột già không có van và không có nhung mao

a)

Đ

b)

S

85.

Ở ruột già, tế bào hấp thu giảm nhiều, tế bào đài rất phong phú

a)

Đ

b)

S

86.

Gan là tuyến tiêu hóa lớn nhất

a)

Đ

b)

S

87.

Tế bào gan phát triển từ đâu?

(a)  

88.

Bên dưới bề mặt gan có một bao liên kết dày, gọi là (a)  

89.

Cấu trúc chia gan thành các tiểu thùy gan là gì?

(a)  

90.

Phân chia đơn vị gan có (a)   cách theo 3 tác giả

91.

(a)   theo Kiernan ( 1837) có hình khối trụ đa diện với tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy làm trung tâm

92.

(a)   theo Mall, đó là khối nhu mô gan vây quanh khoảng cửa, đỉnh là các tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

93.

(a)   theo Rappaport, là một khối tế bào gan khi quan sát trên mặt cắt có hình thoi, đường chéo ngắn là cạnh chung của 2 tiểu thùy gan cơ bản, còn đường chéo dài là đường nối giữa hai tĩnh mạch trung tâm

94.

Đơn vị cấu tạo chức năng của gan

(a)  

95.

Gan người có khoảng 50000 tiểu thùy gan

a)

Đ

b)

S

96.

Tiểu thùy gan thường có dạng hình (a)  

97.

Vách liên kết giữa các tiểu thùy gan mỏng, rất khó phân biệt trên tiêu bản

a)

Đ

b)

S

98.

Trong trường hợp xơ gan thì vách liên kết gian tiểu thùy dày lên, các tiểu thùy gan bị teo lại

a)

Đ

b)

S

99.

(a)   còn gọi là mao mạch nan hoa

100.

mao mạch trong tiểu thùy còn gọi là (a)  

101.

mao mạch nan hoa là mao mạch kiểu xoang, chạy hướng vào (a)   theo kiểu nan hoa

102.

Thành của mao mạch trong tiểu thùy được lợp bởi các tế bào nội mô không có lỗ thủng và liên tục, không có màng đáy

a)

Đ

b)

S

103.

Giữa mao mạch và các tế bào gan có một khoảng hở gọi là (a)  

104.

Đại thực bào hình sao nằm trong các nhu mô gan

(a)  

105.

Tế bào hình dạng không nhất định xen giữa các tế bào gan và các tế bào nội mô

(a)  

106.

(a)   bè Remak

107.

Trên lát cắt ngang, giữa hàng tế bào gan có một ống nhỏ gọi là (a)  

108.

Tế bào gan có hình đa diện hoặc khối vuông

a)

Đ

b)

S

109.

Tế bào gan đường kính 20-30 micromet

a)

Đ

b)

S

110.

Vi quản mật là ống nhỏ đường kính khoảng 3-4 micromet

a)

Đ

b)

S

111.

Bệnh vàng da có thể do tế bào gan bị thoái hóa

a)

Đ

b)

S

112.

Dịch mật từ vi quản mật sẽ đi vào các ống trung gian nhỏ gọi là (a)  

113.

Thành của ống Hering là lớp biểu mô (a)  

114.

Tế bào thành ống Hering được gọi là (a)  

115.

Tĩnh mạch sau tiểu thùy cũng là tĩnh mạch không có cơ

a)

Đ

b)

S

116.

Cấu trúc bộ ba gan: nhánh tĩnh mạch cửa, nhánh động mạch gan và ống mật gian tiểu thùy

a)

Đ

b)

S

117.

Tế bào thành ống mật gian tiểu thùy là các biểu mô

(a)  

118.

Tuyến nước bọt có cấu tạo kiểu tuyến túi thẳng

a)

Đ

b)

S

119.

3 đôi tuyến nước bọt chính: tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

a)

Đ

b)

S

120.

Có (a)   loại nang tuyến nước bọt

121.

3 loại nang tuyến nước bọt

4 lines
122.

Nang pha có cả 2 loại tế bào tiết thanh dịch và tế bào tiết nhầy

a)

Đ

b)

S

123.

Tế bào tiết thanh dịch hình (a)  

124.

Lưới nội bào hạt và ribosom phân bố ở phần bào tương dưới nhân của tế bào tiết thanh dịch

a)

Đ

b)

S

125.

Ty thể, lisosom, siêu sợi, siêu ống phân bố chủ yếu ở phần bào tương dưới nhân ở tế bào tiết thanh dịch

a)

Đ

b)

S

126.

Tế bào tiết nhầy có dạng (a)  

127.

Tế bào tiết nhầy có nhân hình cầu và dị sắc, nằm lệch về sát đáy màng tế bào

a)

Đ

b)

S

128.

Trong các nang pha, các tế bào tiết nhầy tạo thành ống, còn các tế bào tiết thanh dịch tạo thành mũ hình liềm, gọi là (a)  

129.

Nguồn gốc của tế bào cơ biểu mô

(a)  

130.

Nhành bào tương của các tế bào cơ biểu mô nối nhau ở các nang thanh dịch tạo thành (a)  

131.

Nước bọt được tiết ra đi theo thứ tự:

lòng nang tuyến - ống bài xuất nhỏ - (a)   (trong tiểu thùy)- ống bài xuất gian tiểu thùy - ống bài xuất cái

132.

Nước bọt được tiết ra đi theo thứ tự:

lòng nang tuyến - ống vân(trong tiểu thùy) - ống bài xuất nhỏ - ống bài xuất gian tiểu thùy - ống bài xuất cái

a)

Đ

b)

S

133.

Thành các ống nhỏ lả biểu mô (a)  

134.

Một vài ống nhỏ tập hợp lại thành (a)  

135.

Ống vân có chức năng hấp thu và tái hấp thu để tạo thành nước bọt chính thức

a)

Đ

b)

S

136.

Thành của ống bài xuất gian tiểu thùy là biểu mô (a)  

137.

Các ống bài xuất gian tiểu thùy lớn có biểu mô (a)  

138.

Biểu mô ở thành của các ống bài xuất cái

(a)  

139.

(a)   là tuyến nước bọt lớn nhất, kiểu túi phức tạp, có các nang thanh dịch chiếm chủ yếu

140.

(a)   là tuyến ống túi phân nhánh, có đủ 3 loại nang tuyến

141.

Thành phần tuyến dưới hàm gồm 60% tế bào tiết thanh dịch, 5% tế bào tiết nhầy, 5% ống vân

a)

Đ

b)

S

142.

80% tế bào tiết thanh dịch, 5% tế bào tiết nhầy và 5% ống vân là thành phần của tuyến nào?

(a)  

143.

Tuyến dưới lưỡi có tế bào tiết nước nhiều hơn hơn tế bào tiết nhầy

a)

S

b)

Đ

144.

Tuyến dưới lưỡi có thành phần cấu tạo: 60% tế bào tiết nhầy, (a)   tế bào tiết thanh dịch, 3% ống vân

145.

Tuyến dưới lưỡi có thành phần cấu tạo: 50% tế bào tiết nhầy, 25% tế bào tiết thanh dịch, 5% ống vân

a)

S

b)

Đ

146.

Nước bọt ở người gồm các chất tiết từ tuyến mang tai 25%, tuyến dưới hàm 75%, tuyến dưới lưỡi 5%

a)

Đ

b)

S

147.

Thành phần chủ yếu của tuyến nước bọt là enzym

a)

Đ

b)

S

148.

Tụy là tuyến hỗn hợp gồm các nang tụy ngoại tiết 97% và tiểu đảo tụy nội tiết 3%

a)

Đ

b)

S

149.

Cơ quan tụy có nguồn gốc từ trung bì phôi

a)

Đ

b)

S

150.

Tế bào nang tuyến tụy có dạng hình (a)  

151.

(a)   còn gọi là tế bào ống

152.

Các ống bài xuất tuyến tụy theo thứ tự: (a)   ( biểu mô vuông đơn) - ống bào xuất trong tiểu thùy ( biểu mô vuông đơn hoặc trụ đơn thấp) - ống bài xuất gian tiểu thùy (biểu mô trụ đơn) - ống tụy chính và phụ ( biểu mô trụ đơn)

153.

Các ống bài xuất tuyến tụy theo thứ tự: ống bài xuất nang tuyến ( biểu mô vuông đơn) - ống bài xuất trong tiểu thùy ( biểu mô vuông đơn hoặc trụ đơn thấp) - (a)   (biểu mô trụ đơn) - ống tụy chính và phụ ( biểu mô trụ đơn)

154.

Phần nội tiết của tụy là các (a)   hay tiểu đảo Langerhans

155.

Tiểu đảo Langerhans có đường kính từ 600-700 micromet

a)

Đ

b)

S

156.

Có (a)   loại tế bào tụy nội tiết

157.

Tế bào A khoảng (a)   số tế bào trong tiểu đảo

158.

Hạt A dễ tan trong cồn nhưng khó tan trong nước, kích thước khoảng 200-300nm

a)

Đ

b)

S

159.

Tế bào B chiếm (a)  

160.

Các hạt B không tan trong nước nhưng hoàn toàn tan trong cồn

a)

Đ

b)

S

161.

Hạt A chứa insulin, hạt B chứa glucagon

a)

Đ

b)

S

162.

Tế bào D chiếm khoảng

(a)  

163.

Hạt D chế tiết hormone ?

(a)  

164.

Tế bào D1 tiết hormone ?

(a)  

165.

Tế bào D1 có tác dụng tăng huyết áp động mạch, kích thích tiết dịch vị và các hormone tiểu đảo tụy

a)

Đ

b)

S

166.

Tế bào F tiết polypeptid ức chế bài xuất dịch vị và dịch tụy

a)

Đ

b)

S

167.

Các tiểu đảo giàu tế bào (a)   phát sinh từ nụ tụy lưng

168.

Các tiểu đảo giàu tế bào (a)   phát sinh từ nụ tụy bụng