wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bản vẽ chi tiết- lap

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

Có nhiều loại

d)

Đáp án khác

2.

Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng:

a)

Các máy móc

b)

Các thiết bị

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

a)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

b)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

c)

Thường vẽ theo tỉ lệ

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu vuông góc

c)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

Đáp án khác

5.

Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình cắt

c)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

Đáp án khác

6.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

a)

Trước mặt phẳng cắt

b)

Sau mặt phẳng cắt

c)

Trên mặt phẳng cắt

d)

Dưới mặt phẳng cắt

7.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

8.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

9.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

10.

Ren có kết cấu:

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Đáp án khác

11.

Các loại ren được vẽ:

a)

Theo cùng một quy ước

b)

Theo các quy ước khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều đúng

12.

Có mấy loại ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét:

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Đáp án khác

15.

Vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

16.

Tên gọi khác của ren ngoài là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Ren trục

d)

Đáp án khác

17.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

18.

Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

Hình dạng sản phẩm

b)

Kết cấu sản phẩm

c)

Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

21.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

Chiều dài sản phẩm

b)

Chiều rộng sản phẩm

c)

Chiều cao sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp