WorksheetsE 10 - UNIT 6 - PART 2
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
altitude (n.)
a)
độ cao
b)
hoa sen
c)
đẹp
d)
bãi chứa rác
2.
besides (adv.)
a)
ngoài ra
b)
đẹp
c)
kỳ quan thế giới
d)
việc phá rừng
3.
campfire (n.)
a)
lửa trại
b)
kỳ quan thế giới
c)
khu nghỉ mát
d)
phá rừng
4.
cave (n.)
a)
hang động
b)
khu nghỉ mát
c)
lý tưởng
d)
sự ô nhiễm
5.
come to an end (phr)
a)
kết thúc
b)
lý tưởng
c)
rừng thông
d)
sự ô nhiễm không khí
6.
excursion (n.)
a)
cuộc đi chơi, chuyến tham quan
b)
rừng thông
c)
thác nước
d)
gây ô nhiễm
7.
form (v.)
a)
hình thành, tạo thành
b)
thác nước
c)
lấy lại, chiếm lại
d)
chất nổ
8.
formation (n.)
a)
sự hình thành
b)
lấy lại, chiếm lại
c)
tiếp tục lại công việc với khởi đầu mới
d)
dùng chất nổ
9.
instead (adv.)
a)
thay vào đó
b)
tiếp tục lại công việc với khởi đầu mới
c)
sự cho phép
d)
xịt, phun
10.
occasion (n.)
a)
dịp
b)
sự cho phép
c)
thuyết phục
d)
thuốc trừ sâu
11.
off (prep)
a)
nghỉ việc
b)
thuyết phục
c)
bảo vệ, che chở
d)
bảo tồn
12.
pagoda (n.)
a)
chùa
b)
bảo vệ, che chở
c)
thông báo ai về điều gì
d)
việc bảo tồn
13.
permission (n.)
a)
sự cho phép
b)
thông báo ai về điều gì
c)
nơi đến, mục đích
d)
nhà bảo tồn
14.
to permit
a)
cho phép
b)
nơi đến, mục đích
c)
hang động
d)
bờ hồ, bờ sông
15.
persuade (v)
a)
thuyết phục
b)
hang động
c)
bị cháy nắng
d)
kiểm tra
16.
persuasive (adj.)
a)
có tính thuyết phục
b)
bị cháy nắng
c)
khỏe mạnh
d)
cát
17.
relax (v.)
a)
thư giãn
b)
khỏe mạnh
c)
say tàu xe
d)
thất vọng
18.
relaxation (n.)
a)
một cách thư giãn
b)
say tàu xe
c)
lối ra, cửa ra
d)
gây thất vọng
19.
site (n.)
a)
địa điểm, vị trí
b)
lối ra, cửa ra
c)
đang sử dụng, đầy, bận rộn
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
20.
shape (n.)
a)
hình dáng
b)
đang sử dụng, đầy, bận rộn
c)
chiếm giữ
d)
phát ra
21.
suppose (v.)
a)
cho rằng, hình dung
b)
chiếm giữ
c)
phù hợp
d)
đạt được
22.
term (n.)
a)
học kỳ
b)
phù hợp
c)
vinh quang, rực rỡ
d)
thành tựu, việc đạt được
23.
waterfall (n.)
a)
thác nước
b)
vinh quang, rực rỡ
c)
tụ tập/ họp
d)
gói, bọc lại
24.
glorious (adj.)
a)
vinh quang, rực rỡ
b)
tụ tập/ họp
c)
đúng giờ
d)
tắt đi
100 %
