wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 G9

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

administration

a)

sự quản lý

b)

người tham gia chương trình

c)

người quản lý

d)

thành trì

2.

động

a)

fortress (n)

b)

complex (n)

c)

citadel (n)

d)

cavern (n)

3.

astounding

a)

gây sửng sốt

b)

một cách sửng sốt

c)

hành chính, quản trị

d)

(thuộc) địa chất

4.

complex

a)

địa chất

b)

pháo đài

c)

người tham gia chương trình

d)

khu liên hợp, quần thể

5.

đá vôi

a)

limestone (n)

b)

geologist (n)

c)

measure (n)

d)

paradise (n)

6.

bức tượng, tác phẩm điêu khắc

a)

rickshaw (n)

b)

sculpture (n)

c)

paradise (n)

d)

complex (n)

7.

structure

a)

địa chất

b)

ngoại mục

c)

công trình

d)

sự công nhận

8.

tomb

a)

địa chất

b)

ngôi mộ

c)

công trình

d)

tác phẩm điêu khắc

9.

It ___________that China dug up the ocean floor to build artificial islands.

a)

would be said

b)

is said

c)

says

d)

said

10.

The public suggested that the factories ___________with waste treatment system.

a)

would equip

b)

would be equipped

c)

should equip

d)

should be equipped

11.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
12.
Picturesque
a)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
b)
Đơn vị đo lường
c)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
d)
Chùa một cột
e)
Lợi ích
13.
Complex of monuments
a)
Quần thể di tích
b)
Chùa
c)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
d)
Đá vôi
e)
Tấn công
14.
Sight-seeing spot
a)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
b)
Thu hút
c)
Tử cấm thành
d)
Tác phẩm văn học
e)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
15.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
16.

Recognition

a)

Sự công nhận

b)

Thu hút

c)

Di tích lịch sử

d)

Tái chế

e)

Lối vào

17.

Thành lũy, thành trì.

a)

Fortress

b)

Complex

c)

Monument

d)

Citadel

18.

Người hành hương

a)

Pilgrim

b)

Palgrim

c)

Pillgrim

d)

Pigrim

19.

Mộ

a)

Tumb

b)

Toimb

c)

Tomb

d)

Tum

20.

Rộng lớn

a)

Veast

b)

Vast

c)

Vest

d)

Vas