wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap unit 5

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

2.

compass

a)

thước kẻ

b)

bút chì

c)

la bàn / com-pa

d)

máy tính

3.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

4.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

5.

Dạng số nhiều của "baby"

a)

baby

b)

babys

c)

babies

6.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

7.
a)

glass

b)

glasses

8.

A: Would you like ____ milk?

B: No, I don't want ____ milk?

a)

some / any

b)

some / some

c)

any / any

9.

I have a ............... in the box

a)

pen

b)

pens

c)

two pens

d)

many pens

10.

"water" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

11.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

12.

Từ nào sau đây là từ đếm được?

a)

egg

b)

money

c)

yoghurt

d)

bread

13.
___ pencil
a)
a
b)
an
14.

There are _____ oranges.

a)

an

b)

some

c)

any

15.

Dùng "must" khi diễn tả ...

a)

việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)

b)

việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)

c)

không cần thiết phải làm

d)

không được làm

16.

Dùng "mustn't" khi diễn tả ...

a)

việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)

b)

việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)

c)

không cần thiết phải làm

d)

không được làm

17.

Modal verb: Must positive

a)

S + must + V nguyên thể

b)

S + must not +V nguyên thể

18.

Modal verb: Must Nagative

a)

S + must + V nguyên thể

b)

S + must not +V nguyên thể

19.

You _____ smoke.

a)

must

b)

mustn't

20.

You _____ turn the music too loud.

a)

must

b)

mustn't

21.

It's late. You _____ make so much noise.

a)

must

b)

mustn't

22.

We _____ do more exercise to stay fit.

a)

must

b)

mustn't

23.

She is ill , so she ______________ see the doctor.

a)

must

b)

mustn't

24.

You ______________ eat fruit and vegetables.

a)

must

b)

mustn't

25.

You ______________ listen to your teacher very carefully.

a)

must

b)

mustn't

26.

You ______________ stay in bed when you are ill.

a)

must

b)

mustn't

27.

You ____________ watch TV a lot.

a)

must

b)

mustn't

28.

You ______________ make noise in the library.

a)

must

b)

mustn't

29.

You ______________ be rude to your grandparents.

a)

must

b)

mustn't

30.

You ____________ be late for class.

a)

must

b)

mustn't

31.

Modal verb: MUST

a)

diễn tả sự cần thiết, hoặc sự bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm gì ở hiện tại và tương lai

b)

đưa ra một lời khuyên hay một đề nghị được nhấn mạnh.

c)

đưa ra một suy luận hợp lí