Font size
Worksheetson tap unit 5
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
đèn pin
torch
sleeping bag
sun cream
tent
compass
thước kẻ
bút chì
la bàn / com-pa
máy tính
Countable or uncountable?
C
U
Countable or uncountable?
C
U
Dạng số nhiều của "baby"
baby
babys
babies
Chọn các danh từ đếm được
a tomato
water
milk
beans
cats
glass
glasses
A: Would you like ____ milk?
B: No, I don't want ____ milk?
some / any
some / some
any / any
I have a ............... in the box
pen
pens
two pens
many pens
"water" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
Some dùng với danh từ....
đếm được số nhiều và không đếm được
đếm được số ít và không đếm được
đếm được số ít và số nhiều
không đếm được mà thôi
Từ nào sau đây là từ đếm được?
egg
money
yoghurt
bread
There are _____ oranges.
an
some
any
Dùng "must" khi diễn tả ...
việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)
việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)
không cần thiết phải làm
không được làm
Dùng "mustn't" khi diễn tả ...
việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)
việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)
không cần thiết phải làm
không được làm
Modal verb: Must positive
S + must + V nguyên thể
S + must not +V nguyên thể
Modal verb: Must Nagative
S + must + V nguyên thể
S + must not +V nguyên thể
You _____ smoke.
must
mustn't
You _____ turn the music too loud.
must
mustn't
It's late. You _____ make so much noise.
must
mustn't
We _____ do more exercise to stay fit.
must
mustn't
She is ill , so she ______________ see the doctor.
must
mustn't
You ______________ eat fruit and vegetables.
must
mustn't
You ______________ listen to your teacher very carefully.
must
mustn't
You ______________ stay in bed when you are ill.
must
mustn't
You ____________ watch TV a lot.
must
mustn't
You ______________ make noise in the library.
must
mustn't
You ______________ be rude to your grandparents.
must
mustn't
You ____________ be late for class.
must
mustn't
Modal verb: MUST
diễn tả sự cần thiết, hoặc sự bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm gì ở hiện tại và tương lai
đưa ra một lời khuyên hay một đề nghị được nhấn mạnh.
đưa ra một suy luận hợp lí
