wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 9 bai 20

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

dọc theo duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ, Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Bộ.

2.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Bắc Giang, Lạng Sơn

b)

B. Thái Bình, Nam Định

c)

C. Hà Nam, Ninh Bình

d)

D. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

3.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

C. apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

D. thiếc, vàng, chì, kẽm.

4.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

A. đất phù sa màu mỡ.

b)

B. nguồn nước mặt phong phú.

c)

C. có một mùa đông lạnh.

d)

D. địa hình bằng phẳng.

5.

Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 9      

b)

B. 10

c)

C. 11      

d)

D. 12

6.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

7.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do:

a)

lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

8.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

d)

Giáp với Thượng Lào.

9.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

10.

Điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sa Pa

b)

Tràng An

c)

Hạ Long

d)

Điện Biên

11.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

12.

Vùng không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

13.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

14.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

15.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Xuất khẩu nhiều nhất

c)

Năng suất cao nhất

d)

Bình quân lương thực cao nhất

16.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung.

d)

công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

17.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

18.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:

a)

chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

b)

chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

c)

chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

d)

chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

19.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

Núi Lang Biang, mũi Né.

c)

Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

Đồ Sơn, Cát Bà.

20.

Tính đến năm 2020, dân số của Đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số cả nước

a)

Hơn 1/5 dân số cả nước

b)

Hơn 1/6 dân số cả nước

c)

Hơn 1/4 dân số cả nước

d)

Hơn 1/3 dân số cả nước

21.

Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là?

a)

Có mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

c)

Có lượng mưa lớn nhất nước. 

d)

Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

22.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.