wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1 - TOÁN 8

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép nhân x.(x – 5) là 

a)

x2– 5x

b)

x2 + 5x    

c)

– x2– 5x

d)

– x2 + 5x

2.

Tích của đơn thức x và đa thức 1 –x là

a)

x –x2

b)

1–2x

c)

x2+x

d)

x2 –x

3.

Giá trị của đa thức M = x2 + 6x + 9  tại x = 7 là 

a)

90

b)

100

c)

109

d)

190

4.

Tứ giác ABCD có góc A=750 ; góc B=1150 ; góc C=1000. Vậy số đo góc D bằng

a)

850

b)

750

c)

700

d)

800

5.

Hằng đẳng thức  (a – 2)2 được viết là

a)

a2 – 4

b)

a2– 4a + 4

c)

a2 + 4a + 4

d)

4a2 – 4a + 4

6.

Chọn câu sai

a)

(x – 3)2  = x2 – 6x + 9

b)

(a + 1)3 =

a3 + 3a2 + 3a + 1

c)

a3 – b3 =

(a – b)(a2 + ab + b2)

d)

(2a –1)3 =

8a3 – 2a2 + 2a – 1

7.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và

AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

8.

Tìm x, biết  x–  25 = 0 ta được

a)

x = 25

b)

x = 5

c)

x = 5 hoặc x = –5

d)

x = – 5

9.

Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là

a)

3(x – 2)

b)

3(x + 2)  

c)

3x(x – 2)

d)

x(3x – 2)

10.

Cho ABCD thang cân (AB//CD) có góc D=1000. Số đo góc C bằng

a)

1000

b)

500

c)

800

d)

900

11.

Kết quả thu gọn biểu thức (x + 3)(­x2 – 3x + 9) là

a)

x3– 27

b)

(x+3)2

c)

(x+3)3

d)

x3+27

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

13.

Kết quả phân tích đa thức x2(x - y) - (x- y) thành tích là

a)

(x - y)x2

b)

(x - y)(x - 1)(x + 1)

c)

(x - y)(x2 + 1)

d)

(x - y) - x2

14.

Một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 12cm. Độ dài một đường trung bình của tam giác đó là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

15.

Tính (x –2)(x –5) bằng

a)

x2 + 10

b)

x2 + 7x + 10

c)

x2 – 3x + 10 

d)

x2 – 7x + 10

16.

Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3 cm và 7 cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

17.

Biểu thức rút gọn của (a + b)3 +(a – b)3– 6ab2  là

a)

– 3b3

b)

2a3

c)

3b3

d)

– 2b3

18.

Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng

a)

700

b)

850

c)

800

d)

750

19.

Tam giác ABC đối xứng với tam giác A'B'C' qua đường thẳng d, biết chu vi của tam giác ABC là 48cm thì chu vi của tam giác A'B'C' là

a)

24 cm

b)

32 cm

c)

40 cm

d)

48 cm

20.

Giá trị nhỏ nhất của x thoả mãn 6x3 + x2 = 2x

a)

x = 1

b)

x = -2/3

c)

x = -1

d)

x = 0

21.

Cho AB = 6cm, A' là điểm đối xứng với A qua B, AA' có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

AA' = 3 cm   

b)

AA' = 12 cm   

c)

AA' = 6 cm   

d)

AA' = 9 cm   

22.

Giá trị của x thoả mãn (x+4)2–(x+1)(x–1) =16 là

a)

1/8

b)

8

c)

-8

d)

-1/8

23.

Giá trị của A = 2x(x5 – 1) – 2x6 tại x = 1008 là

a)

100812

b)

10086 – 2016

c)

–2016

d)

2007

24.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 + x2 = 36 là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

25.

Hình thang vuông là tứ giác có

a)

1 góc vuông

b)

2 góc kề một cạnh bằng nhau

c)

2 góc kề một cạnh cùng bằng 900

d)

2 góc kề một cạnh bù nhau

26.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Chọn đáp án đúng nhất. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả 3 đáp án đều sai

27.

Cho hình bình hành ABCD có góc A = 1200 , các góc còn lại của hình bình hành là

a)

Góc B = 600

Góc C = 1200

Góc D = 600

b)

Góc B = 1100

Góc C = 800

Góc D = 600

c)

Góc B = 800

Góc C = 1200

Góc D = 800

d)

Góc B = 1200

Góc C = 600

Góc D = 1200

28.

Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

DE là đường trung bình của tam giác ABC

b)

DE song song với BC

c)

DECB là hình thang cân

d)

DE có độ dài bằng nửa BC

29.

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 - 2x) + 4x - 10 có thể là

a)

4x – 10

b)

4x + 10

c)

5 + 2x

d)

5 - 2x

30.

Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác BDCH là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

31.

Cho B = x(x+ y) + y(y –x) tại  x = 2 , y = –2/3 thì B có giá trị là

a)

25/4

b)

-1/4

c)

22/4

d)

-22/4

32.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc tỉ lệ thuận với 4; 9; 7; 6. Khi đó số đo các góc A, B, C, D lần lượt là

a)

1200; 900; 600; 300

b)

1400; 1050; 700; 350

c)

1440; 1080; 720; 360

d)

Cả 3 đáp án đều sai

33.

Tính (a+b+c)(a2+b2+c2–ab –bc –ca) bằng

a)

a3+b3+c3–abc

b)

a3+b3+c3 +3abc

c)

a3+b3+c3–3abc

d)

a3+b3+c3 +abc

34.

So sánh A = 2019.2021.a và B = (20192 + 2.2019 + 1)a (với a > 0)

a)

A = B

b)

A ≥ B

c)

A > B

d)

A < B

35.

Cho x, y là hai số khác nhau, thỏa mãn điều kiện 9x(x - y) - 10(y - x2) = 0. Khi đó ta có

a)

x = 10y

b)

x = -10y

c)

y = 10x

d)

y = -10x

36.

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 4 cm, đáy lớn CD = 10 cm, cạnh bên BC = 5 cm, thì đường cao AH bằng

a)

4,5 cm

b)

4 cm

c)

3,5 cm

d)

3 cm

37.

Giá trị của biểu thức P = x5 - 100x4 + 100 x3 - 100x2 + 100x - 9 tại x = 99 là

a)

9

b)

99

c)

90

d)

990

38.

Cho a + b + c + d = 0. Đẳng thức nào đúng?

a)

a3 + b3+ c3+ d3 = 3(b-c)(ad-bc)

b)

a3 + b3+ c3+ d3 = 3(b +c)(ad-bc)

c)

a3 + b3+ c3+ d3 = 3(b+c)(ad+bc)

d)

a3 + b3+ c3+ d3 = 3(b-c)(ad+bc)

39.

Biểu thức D = x(x2n-1 + y) – y(x + y2n-1) + y2n – x2n + 5, D có giá trị là

a)

2y2n

b)

-5

c)

x2n

d)

5

40.

Đa thức P = x8y8 + x4y4 + 1 được phân tích thành

a)

(x2y2 - xy + 1)(x2y2 + xy + 1)(x4y4 -x2y2+ 1)

b)

(x2y2 - xy + 1)(x2y2 + xy - 1)(x4y4 -x2y2 - 1)

c)

(x2y2 - xy + 1)(x2y2 + xy + 1)(x4y4 +x2y2 +1)

d)

(x2y2 - xy - 1)(x2y2 + xy + 1)(x4y4 - x2y2- 1)