wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật giao thông

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

(Chọn đáp án đúng nhất). Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự xe mô tô thì bị phạt:

a)

Phạt cảnh cáo.

b)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

c)

Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

d)

Không bị xử phạt vì chưa đủ 16 tuổi.

2.

(Chọn đáp án đúng nhất). Phạt tiền người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy khi tham gia giao thông không có gương chiếu hậu bên trái người điều khiển:

a)

Từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.

b)

Từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng.

c)

Từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng.

d)

Từ 400.000 đồng đến 500.000 đồng.

3.

(Chọn đáp án đúng nhất). Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách trong trường hợp nào sau đây sẽ không bị phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng:

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu.

b)

Chở trẻ em dưới 06 tuổi.

c)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Không có trường hợp nào nêu trên.

4.

(Chọn đáp án đúng nhất). Hành vi dựng rạp vi phạm quy định về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ bị phạt tiền:

a)

Từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tổ chức.

b)

Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức.

c)

Từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức.

d)

Từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với tổ chức.

5.
a)

Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.

b)

Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn.

c)

Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.

6.

Đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông được các phương tiện giao thông đến từ hướng khác nhường đường khi qua nơi đường giao nhau, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên là loại đường gì?

a)

Đường không ưu tiên.

b)

Đường tỉnh lộ.

c)

Đường quốc lộ.

d)

Đường ưu tiên.

7.

Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi lái xe trong khu đô thị và đông dân cư vào ban đêm?

a)

Bất cứ đèn nào miễn là mắt nhìn rõ phía trước.

b)

Chỉ bật đèn chiếu xa (đèn pha) khi không nhìn rõ đường.

c)

Đèn chiếu xa (đèn pha) khi đường vắng, đèn pha chiếu gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều.

d)

Đèn chiếu gần (đèn cốt).

8.

Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang, vác vật cồng kềnh hay không?

a)

Được mang, vác tuỳ trường hợp cụ thể.

b)

Không được mang, vác.

c)

Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.

d)

Được mang, vác tùy theo sức khỏe của bản thân.

9.

Biển báo hiệu có dạng tam giác đều, viền đỏ, viền màu vàng, trên có hình vẽ màu đen là loại biển gì dưới đây?

a)

Biển báo nguy hiểm.

b)

Biển báo cấm.

c)

Biển báo hiệu lệnh.

d)

Biển báo chỉ dẫn.

10.

Khi muốn chuyển hướng, người lái xe phải thực hiện như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Quan sát gương, ra tín hiệu, quan sát an toàn và chuyển hướng

b)

Quan sát gương, giảm tốc độ, ra tín hiệu chuyển hướng, quan sát an toàn và chuyển hướng.

c)

Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng

d)

Cứ thế mà chuyển hướng.

11.

Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt chỉ có đèn tín hiệu hoặc chuông báo hiệu, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng hoặc có tiếng chuông báo hiệu, người tham gia giao thông phải dừng lại ngay và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu mét tính từ ray gần nhất?

a)

2 mét.

b)

3 mét.

c)

4 mét.

d)

5 mét.

12.

Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?

a)

30 km/h.

b)

40 km/h.

c)

50 km/h.

d)

60 km/h.

13.

Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống có thế xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Gặp biển báo nguy hiểm trên đường.

b)

Gặp biển chỉ dẫn trên đường.

c)

Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm

d)

Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép.

14.

Khi gặp xe buýt đang dừng đón, trả khách, người điều khiển xe mô tô phải xử lý như thế nào dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Tăng tốc độ để nhanh chóng vượt qua bến đỗ.

b)

Giảm tốc độ đến mức an toàn có thể và quan sát người qua đường và từ từ vượt qua xe buýt.

c)

Yêu cầu phải dừng lại phía sau xe buýt chờ xe rời bến mới đi tiếp.

d)

Vượt bên trái xe buýt nếu không có chướng ngại vật

15.

Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

b)

Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

c)

Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp với tắt chìa khóa điện của xe.

d)

Tắt máy và thả trôi dốc

16.

Gương chiếu hậu của xe mô tô hai bánh, có tác dụng gì trong các trường hợp dưới đây?

a)

Để quan sát an toàn phía bên trái khi chuẩn bị rẽ trái.

b)

Để quan sát an toàn phía bên phải khi chuẩn bị rẽ phải.

c)

Để quan sát an toàn phía sau cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.

d)

Để quan sát an toàn phía trước cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.

17.
a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Cả 3 biển

18.
a)

Biển 1 và 2

b)

Biển 1 và 3

c)

Biển 2 và 3

d)

Cả 3 biển

19.
a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Cả 3 biển

20.
a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 1 và 2

21.
a)

Vạch 1

b)

Vạch 2

c)

Vạch 3

d)

Vạch 1 và 3

22.
a)

Xe khách, xe tải, môtô.

b)

Xe tải, xe con, môtô.

c)

Xe khách, xe con, môtô.

23.
a)

Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.

b)

Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.

c)

Mô tô, xe tải, xe khách, xe con.

d)

Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.

24.
a)

Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.

b)

Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.

c)

Xe khách, xe tải, xe con, mô tô

d)

Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.

25.
a)

Xe tải, xe con, mô tô.

b)

Xe con, xe tải, mô tô.

c)

Mô tô, xe con, xe tải

d)

Xe con, mô tô, xe tải.