wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

a)

công nghiệp dân dụng

b)

công nghiệp hàng không vũ trụ.

c)

công nghiệp phần mềm.

d)

công nghiệp xây dựng.

2.

Câu 2. Điểm tương đồng về nguyên nhân phát triển kinh tế Mĩ và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

hợp tác có hiệu quả trong các tổ chức khu vực.

b)

chi phí cho quốc phòng thấp.

c)

quân sự hoá nền kinh tế.

d)

áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào trong sản xuất.

3.

Câu 3. Mốc đánh dấu sự "trở về" Châu Á của Nhật Bản là

a)

Học thuyết Tan-na-ca (1973).

b)

Học thuyết Phu-cư-đa (1977).

c)

Học thuyết Kaiphu (1991).

d)

Học thuyết Ko-zu-mi (1998).

4.

Câu 4. Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành siêu cường số một thế giới về

a)

công nghiệp

b)

kinh tế

c)

tài chính

d)

quân sự

5.

Câu 5. Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc vào năm nào?

a)

1956

b)

1957

c)

1958

d)

1959

6.

Câu 6. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

a)

Mĩ, Anh, Pháp.

b)

Mĩ, Liên Xô, Nhật Bản.

c)

Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu.

d)

Mĩ, Đức, Nhật Bản.

7.

Câu 7. Theo Hiến pháp hiện nay, ai là người đứng đầu Chính phủ ở Nhật Bản?

a)

Tổng thống.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thiên hoàng.

d)

Thủ tướng.

8.

Câu 8. Tên gọi của Nhật Bản trong tiếng Nhật có ý nghãi là gì ?

a)

Xứ sở hoa anh đào

b)

Xứ sở Phù Tang

c)

Nguồn gôc mặt trời

d)

Xứ sở của nhiều hòn đảo

e)

n

9.

Câu 9. Sushi được coi là món ăn nào của Nhật Bản ?

a)

Truyền thống

b)

Đường phố

c)

Phổ biến

d)

Ưa chuuộng

10.

Câu 10. Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Nhật Bản khi bước ra khỏi Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Thắng trận và thu được nhiều lợi nhuận.

b)

Thắng trận nhưng bị tàn phá nặng nề.

c)

Bại trận nhưng thu được nhiều lợi nhuận.

d)

Bại trận và bị tàn phá nặng nề.

11.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

12.

Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?

a)

Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang

b)

Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang

c)

Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh

13.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

14.

Tiếng nào sau đây có đủ ba bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng ái

b)

Tiếng ôm

c)

Tiếng ve

d)

Tiếng ăn

15.

Vần của tiếng ngoặt là gì?

a)

Vần oăt

b)

Vần ăt

c)

Vần oặt

d)

Vần ặt

16.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

17.

Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

hoa, cam, vườn, bà, đầy

b)

hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm

c)

khế, chín, lặng, cháu, quạt

d)

hoa, trong, hương, thơm

18.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

19.

Tiếng nào sau đây chỉ có hai bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng hoa

b)

Tiếng yên

c)

Tiếng bắp

d)

Tiếng

20.

Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?

a)

Văng vẳng

b)

Rung rinh

c)

San sát

d)

Thật thà

21.

Câu ca dao sau có mấy tiếng ?

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

14 tiếng

22.

Trong các tiếng dưới đây, tiếng nào không có đủ 3 bộ phận?

a)

ÔI

b)

c)

XEM

d)

NGHĨ

23.

Câu thơ sau có bao nhiêu tiếng có đủ 3 bộ phận?

“ Bà ơi, thương mấy là thương

Mong đừng ai lạc giữa đường về quê!”

a)

2

b)

4

c)

10

d)

12

24.

Trong Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

25.

Cấu tạo tiếng gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

26.

Mỗi tiếng luôn có những bộ phận nào?

a)

A. âm đầu- vần

b)

B. âm đầu- thanh

c)

C. vần- thanh

d)

D. âm đầu

27.

Tiếng “thương” gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

b)

Chỉ có vần

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Chỉ có âm đầu và thanh

28.

Tiếng “ giếng có những bộ phận nào?

a)

Không có âm đầu, vần iêng , thanh sắc

b)

Âm đầu gi, vần iêng , thanh sắc

c)

Âm đầu gi, không có vần, thanh sắc

d)

Âm đầu gi, vần êng , thanh sắc

29.

Tiếng xinh trong từ xinh xắn có nghĩa hay không có nghĩa?

a)

Có nghĩa

b)

Không có nghĩa

30.

Nêu cấu trúc bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân.

a)

A. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 6 bài ôn tập (review)

b)

B. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 3 bài ôn tập (review)

c)

C. Có 12 đơn vị bài học chính (unit) và 4 bài ôn tập (review)

d)

D. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 4 bài ôn tập (review)

31.

Nêu tên website của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân để tải tài nguyên và sử dụng phiên bản sách điện tử.

a)

A. tienganh.sachmem.vn

b)

B. www.oup.com/elt/friendsvietnam

c)

C. phuongnam.edu.vn

d)

D. Cả A và C đều đúng.

32.

Nêu tên loại tài nguyên mới trong bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân (mới được bổ sung) dành cho Quý thầy cô giáo.

a)

A. Bài giảng điện tử.

b)

B. Phim Tiết dạy minh họa.

c)

C. Bộ quân rối.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

33.

Giáo viên dạy tiếng Anh phổ thông làm thế nào để được cấp quyền sử dụng miễn phí kho Phần mềm Sách điện tử tương tác và các học liệu điện tử bổ trợ cho bộ sách giáo khoa Tiếng Anh?

a)

A. Giáo viên đăng kí trực tiếp với Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (làm theo 04 bước hướng dẫn trong mục Câu hỏi thường gặp).

b)

B. Giáo viên đăng kí qua Phòng Giáo dục hoặc Sở giáo dục địa phương.

c)

C. Cả 2 cách trên đều đúng.

d)

D. Cả 2 cách trên đều sai.

34.

Việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập tiếng Anh của học sinh lớp 1 và 2 bao gồm:

a)

A. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên

b)

B. Kiểm tra, đánh giá định kì

c)

C. Có thể thực hiện theo 02 hình thức trên nhưng không bắt buộc thực hiện kiểm tra đánh giá định kì.

35.

Bổ sung yêu cầu thứ ba mà việc đánh giá thường xuyên cần dựa vào ngoài a/Nhận xét của giáo viên b/Nhận xét của phụ huynh học sinh c/………………………………………………………..

a)

A. Nhận xét của Hiệu trưởng nhà trường

b)

B. Tự nhận xét của học sinh

c)

C. Nhận xét của tổ chuyên môn

36.

Đối với học sinh lớp 1 và 2, kiểm tra đánh giá định kì môn tiếng Anh là không bắt buộc và có thể thay thế bằng …………………….

a)

A. nhận xét của tổ chuyên môn.

b)

B. không cần đánh giá.

c)

C. nhận xét của kiểm tra, đánh giá thường xuyên.

37.

Nêu điểm chính và nổi bật của các bộ sách giáo khoa Tiếng Anh đã được tập huấn.

a)

A. Tập trung phát triển kĩ năng Nghe và Nói (Fluency).

b)

B. Rèn luyện kĩ năng Kể chuyện cho trẻ (Storytelling).

c)

C. Giúp trẻ có kĩ năng tham gia các kì thi (Test Preparation).

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

38.

Nêu cấu trúc của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 Family and Friends National Edition.

a)

A. 7 units - 3 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons

b)

B. 7 units - 2 Fluency Time lessons - 6 Culture lessons

c)

C. 6 units - 2 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons

d)

D. 7 units - 2 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons

39.

Nêu tên website của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 Family and Friends National Edition.

a)

A. oup.com/elt/friendsvietnam

b)

B. phuongnam.edu.vn

c)

C. tienganh.sachmem.vn

d)

D. Cả A và B đều đúng.

40.

nhà phát minh

(a)  

41.

phổ biến

(a)  

42.

người rao bán hàng

(a)  

43.

nhờ vào

(a)  

44.

sự đa dạng

(a)  

45.

tính phổ biến

(a)  

46.

một cách rộng rãi

(a)  

47.

sự phát minh

(a)  

48.

phát minh

(a)  

49.

người lớn

(a)  

50.

thanh thiếu niên

(a)  

51.

phương tiện truyền thông

(a)  

52.

Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.

a)

does

b)

watches

c)

teaches

d)

brushes

53.

What time does she have lunch?

a)

In the morning.

b)

In the evening.

c)

At 11 o’clock.

d)

On Tuesday.

54.

…………… does she brush her teeth?

a)

How many

b)

What time

c)

Which

d)

What

55.

…………… does she brush her teeth?

a)

How many

b)

What time

c)

Which

d)

What

56.

Do you get up at 6 o’clock - ……………?

a)

No, I’m not.

b)

No, I not do.

c)

Yes, I do.

d)

Yes, I am.

57.

What time does your class .......... ?

a)

start

b)

starts

c)

to start

d)

startes.

58.

Every morning, my father ………… at five o’clock.

a)

get

b)

gets

c)

get

d)

gets up

59.

Nam’s school is very big.…………… has five floors.

a)

He

b)

It

c)

His

d)

Its

60.

She does …………… watch TV at 8 a.m.

a)

no

b)

not

c)

often

d)

any

61.

My teacher…………… to work every morning.

a)

run

b)

go

c)

goes

d)

walk

62.

What...........your name?

a)

is

b)

are

c)

am

d)

be

63.

(a)   (you/ get) up early in the morning?

64.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


The bus ……….not arrive at 8.30 a.m.

(a)  

65.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. You ……….not go to bed at midnight.

(a)  

66.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. My brother ……….not finish his work at 8 p.m.

(a)  

67.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

waste

b)

name

c)

stand

d)

eraser

68.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

basket

b)

spell

c)

desk

d)

pencil

69.

Chọn từ gạch chân khác với từ còn lại

a)

morning

b)

sit

c)

five

d)

window

70.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

71.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

72.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

73.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

74.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

75.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

76.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

77.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

78.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

79.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

80.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

81.

Bạn tên là gì ?

a)

Nguyễn phan tùng khôi

b)

Phan thị hiếu

c)

Nguyễn phan hoàng kỳ

d)

Nguyễn hoàng ảnh

e)

:)

82.

1234...6789

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

e)

8

83.

I am fish

a)

tôi lá cá

b)

tôi là khôi

c)

Tôi là cá

d)

e)

84.

Shark

a)

cá mạp

b)

cá pạm

c)

cá mập bay

d)

cá mập

e)

pạm ác

85.

Đó là ai ?

a)

Mình tên là sheep

b)

sheep

c)

Mình tên là Sheep Súp Bờ

d)

Sheep Súp Bờ

86.

Sheep

a)

Ciều

b)

Cừu

c)

cuuwf

d)

chó

87.

Tôi là cá?

(a)  

88.

123456789........?

a)

1012

b)

10

c)

10 11

d)

15

e)

120

89.

Đây là gì ?

4 lines
90.

Đây là con cá nào ?

a)

có ngăụ

b)

con ngựa

c)

Cá ngựa

d)

cáo ngựa

e)

cá bàn chân

f)

c

91.

Eleven

a)

13

b)

15

c)

20

d)

11

92.

Hãy trả lời cho câu hỏi sau:

How many rectangle are there ?

a)

Two circle

b)

Eleven rectangle

c)

I am seven years old

d)

It í triangle

93.

Thirty

a)

Đói

b)

Mệt

c)

Chán

d)

Khát

94.

Dùng how khi hỏi :

a)

ở đâu

b)

cái gì

c)

khi nào

d)

bao nhiêu

95.

Goodmorning

(a)  

96.

Con voi

(a)  

97.

Dịch câu sau:

Where are you from?

a)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

b)

Bạn tên gì?

c)

Bạn đến từ đâu?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

98.

Chọn câu đúng :

Tôi đến từ Tiền Giang

a)

I am seven years old

b)

I am from Tien Giang

c)

My name is Anna

d)

There are two people are there

99.

Goat

a)

còn bò

b)

con chim

c)

con dê

d)

con kiến

100.

Số 17

(a)  

101.

Hình chữ nhật

(a)  

102.

Muốn hỏi ở đâu thì dùng từ gì?

(a)  

103.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Nice to (a)   you

104.



(a)  

105.

Biển

a)

Sun

b)

sea

c)

queen

d)

pen

106.

what shape is it?

a)

rectangle

b)

triangle

c)

circle

d)

square

107.
a)

close your book

b)

open your book

c)

hands up

d)

sit down

108.
a)

blue

b)

green

c)

grey

d)

yellow

109.

Điền chữ còn thiếu vào từ dưới đây:

Pen......uin

a)

g

b)

a

c)

h

d)

t

110.

Con mực

a)

Octopus

b)

cow

c)

rabbit

d)

Bird

111.

housewife

a)

chợ

b)

văn

c)

nội trợ

d)

ngoại trợ

112.

nhanh trí

a)

fast

b)

clever

c)

smart

d)

busy

113.

Nghĩa nào sau đây đúng?

a)

office = văn phòng

b)

field = nông dân

c)

office worker = nhân viên văn phòng

d)

grow = lên

114.

Thông tin cá nhân

(a)  

115.

multiply

a)

nhân đôi

b)

nhân

c)

gấp

d)

tăng

116.

What is your favourite food?

a)

It's milk

b)

It's chicken

c)

My favourite food chicken

d)

My favourite food milk

117.

a half + one third =

a)

one sixth

b)

fifth sixth

c)

two fifth

d)

two seventh

118.

5

(a)  

119.

interview

a)

cuộc phỏng vấn

b)

phỏng vấn

c)

người được phỏng vấn

d)

phóng viên

120.

What's your favourite food?

a)

Chicken

b)

Rice

c)

Fish

d)

Bean

121.

What are you doing?

a)

I am read books

b)

I read books

c)

I am reading books

d)

I reading books

122.

1 plus 2 minus 3 equal ...

(a)  

123.

express one's idea

a)

thể hiện được ý tưởng của bản thân

b)

thể hiện ý tưởng của bản thân

c)

thể hiện được ý tưởng của ai đó

d)

thể hiện ý tưởng của ai đó

124.

What's he doing?

a)

He isn't reading

b)

He isn't playing soccer

c)

He's playing soccer

d)

He reading

125.

What is your favourite number?

4 lines
126.

Câu 1. Đối tượng nào sau đây không thuộc ngữ pháp học?

a)

Cú pháp học

b)

Từ phát học

c)

Phong cách học

d)

Văn bản

127.

Câu 2.Qui tắc ngữ pháp nào sau đây không có trong Tiếng Việt?

a)

Qui tắc biến đổi hình thái của từ

b)

Qui tắc cấu tạo từ

c)

Qui tắc kết hợp từ

128.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị ngữ pháp?

a)

Âm vị

b)

Từ

c)

Hình vị

d)

Văn bản

129.

Câu 4. Trong các phương thức ngữ pháp sau đây, phương thức nào không có trong tiếng Việt?

(a)  

130.

Câu 5. Cụm từ: “ Những sinh viên chăm chỉ của lớp AB.K55 ấy…” được tạo bởi quan hệ ngữ pháp nào?

a)

Quan hệ chủ vị

b)

Quan hệ đẳng lập

c)

Quan hệ chính phụ

d)

Quan hệ liên tưởng

131.

Câu 6. Chọn phương án đúng cho chỗ trống sau: “Từ loại là lớp các từ có sự giống nhau về …”

a)

Đặc điểm cấu tạo

b)

Đặc điểm ngữ pháp

c)

Đặc điểm phong cách

d)

Phạm vi sử dụng

132.

Câu 7. Đáp án nào sau đây không phải là tiêu chí phân định từ loại trong tiếng Việt?

a)

Ý nghĩa từ vựng

b)

Ý nghĩa ngữ pháp khái quát

c)

Khả năng kết hợp của từ để tạo cụm từ

d)

Khả năng cấu tạo câu, đảm nhận chức vụ các thành phần câu

133.

Câu 8. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.1999( tái bản lần thứ 6), Nguyễn Tài Cẩn dựa vào tiêu chí nào để phân định từ loại tiếng Việt?

(a)  

134.

Câu 9. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.2001, Đinh Văn Đức đã chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu mảng lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Câu 10. Theo giáo trình “ Từ loại tiếng Việt hiện đại”. NXBGD.H. 199…, Lê Biên chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu loại?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

136.

nước gì đây "japan"

a)

nước nhật

b)

nước úc

c)

nước mỹ

d)

nước trung quốc

137.

nước gì đây"china"

a)

nước mỹ

b)

nước trung

c)

nước việt

d)

nước anh

138.

nước gì đây "England"

a)

nước trung

b)

nước Anh

c)

nước pháp

d)

nước việt

139.

nước gì đây "vietnam"

a)

nước việt

b)

nước mỹ

c)

nước nam

d)

nước úc

140.

nước gì đây "American"

a)

nước Anh

b)

nước Pháp

c)

nước Australia

d)

nước mỹ

141.

những từ tiếng anh sau đây từ nào có nghĩ là

" quốc tịch"

a)

nationality

b)

nationalities

c)

japan

d)

nation

142.

sắp xếp các từ sau đây:

?/What/name/is/your

a)

What your name?

b)

What is your name?

c)

How is name your?

d)

What name your ?

143.

sắp sếp từ:

a/T/w/V/c/t/h

a)

watch TV

b)

tva wtch

c)

football

d)

what he

144.

sắp xếp từ:

how/?/you/old/are

a)

how are old you?

b)

how are you old?

c)

how old are you?

d)

ko câu nào đúng

145.

số 79 viết sao ????

a)

ninety-seven

b)

seven-nine

c)

nine-seventy

d)

ko có câu nào đúng

146.

toán là j

a)

toán là một môn học

b)

toán là toán

c)

toán là môn để giúp chúng ta tính toán

d)

câu 1 và 3 đúng

147.

mấy giờ đây ??

a)

5h45'

b)

2h30'

c)

3h30'

d)

4h30 phút

148.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: m...nk...y (con khỉ)

a)

A. o...i

b)

B. o...e

c)

C. a...e

d)

D. e...e

149.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: gr...ndf...ther (ông)

a)

A. a...a

b)

B. a...o

c)

C. o...a

d)

D. e...a

150.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: dr...nk (uống)

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. y

d)

D. i

151.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: pu...p...e(màu tím)

a)

A. p...l

b)

B. r...o

c)

C. r...l

d)

D. r...t

152.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: sev...n (số bảy)

a)

A. i

b)

B. u

c)

C. e

d)

D. a

153.

Từ "dress" có nghĩa là gì?

a)

A. cái áo khoác

b)

B. cái áo ba lỗ

c)

C. cái quần

d)

D. cái váy

154.

Từ "watermelon" có nghĩa là gì?

a)

A. quả dưa hấu

b)

B. quả chanh

c)

C. quả dâu tây

d)

D. quả táo

155.

Từ "rainbow" có nghĩa là gì?

a)

A. mưa

b)

B. cung tên

c)

C. cầu vồng

d)

D. cây cầu

156.

Từ "thirteen" có nghĩa là gì?

a)

A. số ba

b)

B. số mười ba

c)

C. số ba mươi

d)

D. số ba mươi mốt

157.

Từ "draw" có nghĩa là gì?

a)

A. vẽ

b)

B. ngủ

c)

C. nhảy

d)

D. ăn

158.

con kiến

a)

Ant

b)

tiger

c)

lion

d)

beaver

159.

con gấu

a)

lion

b)

beaver

c)

deer

d)

bear

160.

con chó

a)

deer

b)

bee

c)

bat

d)

dog

161.

Lion là

a)

sư tử

b)

hổ

c)

chó

d)

gấu

162.

hải ly

a)

bear

b)

beaver

c)

bee

d)

bat

163.

hổ

a)

dog

b)

bee

c)

tiger

d)

lion

164.

ong

a)

deer

b)

bee

c)

dog

d)

tiger

165.

chim

a)

bird

b)

tiger

c)

lion

d)

deer

166.

Hươu

a)

deer

b)

bee

c)

bear

d)

dog

167.

Dơi Dơi

a)

bat

b)

bee

c)

deer

d)

tiger

168.

tiger là

a)

sư tử

b)

hổ

c)

chó

d)

169.

Dog là

a)

chó

b)

c)

sư tử

d)

hổ

170.

lion là

a)

sư tử

b)

chó

c)

d)

hổ

171.

bear là gì

a)

gấu

b)

ong

c)

hươu

d)

kiến

172.

Ant là

a)

b)

dơi

c)

hỏ

d)

kiến

173.

beaver là

a)

hải ly

b)

hổ

c)

d)

gấu

174.

bee là

a)

gấu

b)

hươu

c)

d)

ong

175.

bird là

a)

b)

chim

c)

hổ

d)

sư tử

176.

bat là

a)

dơi

b)

c)

chó

d)

hổ

177.

bear là

a)

gấu

b)

chó

c)

d)

178.

Where is your sister? She is ... the kitchen.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under

179.

Go_ _ morning, students.

(a)  

180.

and Tim. / Jane / is / This /

a)

Is Jane and Tim this?

b)

This is Jane and Tim

c)

This is jane and Tim.

d)

Jane and Tim is this?

181.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

many

b)

windy

c)

cloudy

d)

sunny

182.

Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:

màu vàng

(a)  

183.

you/ have/ toys?

a)

Toys you have?

b)

Have you toys?

c)

You have toys?

d)

Toys have you?

184.

Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:

ainga

(a)  

185.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

186.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

187.

Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"

(a)  

188.

morning/class/Good

(a)  

189.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good bye

d)

Good evening

190.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

American

b)

Japan

c)

Viet Nam

d)

Australia

191.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

192.

Put the letters in order :

ithng

(a)  

193.

Good bye,... you again.

(a)