Font size
WorksheetsTIẾNG ANH
Total questions: 193
Worksheet time: 2hrs 37mins
Câu 1. Khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
công nghiệp dân dụng
công nghiệp hàng không vũ trụ.
công nghiệp phần mềm.
công nghiệp xây dựng.
Câu 2. Điểm tương đồng về nguyên nhân phát triển kinh tế Mĩ và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
hợp tác có hiệu quả trong các tổ chức khu vực.
chi phí cho quốc phòng thấp.
quân sự hoá nền kinh tế.
áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào trong sản xuất.
Câu 3. Mốc đánh dấu sự "trở về" Châu Á của Nhật Bản là
Học thuyết Tan-na-ca (1973).
Học thuyết Phu-cư-đa (1977).
Học thuyết Kaiphu (1991).
Học thuyết Ko-zu-mi (1998).
Câu 4. Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành siêu cường số một thế giới về
công nghiệp
kinh tế
tài chính
quân sự
Câu 5. Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc vào năm nào?
1956
1957
1958
1959
Câu 6. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là
Mĩ, Anh, Pháp.
Mĩ, Liên Xô, Nhật Bản.
Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu.
Mĩ, Đức, Nhật Bản.
Câu 7. Theo Hiến pháp hiện nay, ai là người đứng đầu Chính phủ ở Nhật Bản?
Tổng thống.
Chủ tịch Quốc hội.
Thiên hoàng.
Thủ tướng.
Câu 8. Tên gọi của Nhật Bản trong tiếng Nhật có ý nghãi là gì ?
Xứ sở hoa anh đào
Xứ sở Phù Tang
Nguồn gôc mặt trời
Xứ sở của nhiều hòn đảo
n
Câu 9. Sushi được coi là món ăn nào của Nhật Bản ?
Truyền thống
Đường phố
Phổ biến
Ưa chuuộng
Câu 10. Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Nhật Bản khi bước ra khỏi Chiến tranh thế giới thứ hai?
Thắng trận và thu được nhiều lợi nhuận.
Thắng trận nhưng bị tàn phá nặng nề.
Bại trận nhưng thu được nhiều lợi nhuận.
Bại trận và bị tàn phá nặng nề.
Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?
Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.
10 tiếng
11 tiếng
12 tiếng
13 tiếng
Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?
Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang
Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang
Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh
Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh
Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?
Chỉ có vần
Chỉ có thanh
Chỉ có vần và thanh
Có đủ âm đầu, vần và thanh
Tiếng nào sau đây có đủ ba bộ phận của tiếng?
Tiếng ái
Tiếng ôm
Tiếng ve
Tiếng ăn
Vần của tiếng ngoặt là gì?
Vần oăt
Vần ăt
Vần oặt
Vần ặt
Tiếng ai chứa thanh gì?
Không có thanh
Thanh ngang
Thanh huyền
Thanh hỏi
Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:
Hoa cam, hoa khế
Chín lặng trong vườn,
Bà mơ tay cháu
Quạt đầy hương thơm.
hoa, cam, vườn, bà, đầy
hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm
khế, chín, lặng, cháu, quạt
hoa, trong, hương, thơm
Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?
Chỉ có vần
Chỉ có thanh
Chỉ có vần và thanh
Có đủ âm đầu, vần và thanh
Tiếng nào sau đây chỉ có hai bộ phận của tiếng?
Tiếng hoa
Tiếng yên
Tiếng bắp
Tiếng vì
Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?
Văng vẳng
Rung rinh
San sát
Thật thà
Câu ca dao sau có mấy tiếng ?
Anh đi anh nhớ quê nhà
Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương
10 tiếng
11 tiếng
12 tiếng
14 tiếng
Trong các tiếng dưới đây, tiếng nào không có đủ 3 bộ phận?
ÔI
BÍ
XEM
NGHĨ
Câu thơ sau có bao nhiêu tiếng có đủ 3 bộ phận?
“ Bà ơi, thương mấy là thương
Mong đừng ai lạc giữa đường về quê!”
2
4
10
12
Trong Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?
4
6
5
7
Cấu tạo tiếng gồm bao nhiêu bộ phận?
3
4
2
1
Mỗi tiếng luôn có những bộ phận nào?
A. âm đầu- vần
B. âm đầu- thanh
C. vần- thanh
D. âm đầu
Tiếng “thương” gồm những bộ phận cấu tạo nào?
Có đủ âm đầu, vần và thanh
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh
Chỉ có âm đầu và thanh
Tiếng “ giếng ” có những bộ phận nào?
Không có âm đầu, vần iêng , thanh sắc
Âm đầu gi, vần iêng , thanh sắc
Âm đầu gi, không có vần, thanh sắc
Âm đầu gi, vần êng , thanh sắc
Tiếng xinh trong từ xinh xắn có nghĩa hay không có nghĩa?
Có nghĩa
Không có nghĩa
Nêu cấu trúc bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân.
A. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 6 bài ôn tập (review)
B. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 3 bài ôn tập (review)
C. Có 12 đơn vị bài học chính (unit) và 4 bài ôn tập (review)
D. Có 16 đơn vị bài học chính (unit) và 4 bài ôn tập (review)
Nêu tên website của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân để tải tài nguyên và sử dụng phiên bản sách điện tử.
A. tienganh.sachmem.vn
B. www.oup.com/elt/friendsvietnam
C. phuongnam.edu.vn
D. Cả A và C đều đúng.
Nêu tên loại tài nguyên mới trong bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 2 – Tổng chủ biên Hoàng Văn Vân (mới được bổ sung) dành cho Quý thầy cô giáo.
A. Bài giảng điện tử.
B. Phim Tiết dạy minh họa.
C. Bộ quân rối.
D. Cả B và C đều đúng.
Giáo viên dạy tiếng Anh phổ thông làm thế nào để được cấp quyền sử dụng miễn phí kho Phần mềm Sách điện tử tương tác và các học liệu điện tử bổ trợ cho bộ sách giáo khoa Tiếng Anh?
A. Giáo viên đăng kí trực tiếp với Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (làm theo 04 bước hướng dẫn trong mục Câu hỏi thường gặp).
B. Giáo viên đăng kí qua Phòng Giáo dục hoặc Sở giáo dục địa phương.
C. Cả 2 cách trên đều đúng.
D. Cả 2 cách trên đều sai.
Việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập tiếng Anh của học sinh lớp 1 và 2 bao gồm:
A. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên
B. Kiểm tra, đánh giá định kì
C. Có thể thực hiện theo 02 hình thức trên nhưng không bắt buộc thực hiện kiểm tra đánh giá định kì.
Bổ sung yêu cầu thứ ba mà việc đánh giá thường xuyên cần dựa vào ngoài a/Nhận xét của giáo viên b/Nhận xét của phụ huynh học sinh c/………………………………………………………..
A. Nhận xét của Hiệu trưởng nhà trường
B. Tự nhận xét của học sinh
C. Nhận xét của tổ chuyên môn
Đối với học sinh lớp 1 và 2, kiểm tra đánh giá định kì môn tiếng Anh là không bắt buộc và có thể thay thế bằng …………………….
A. nhận xét của tổ chuyên môn.
B. không cần đánh giá.
C. nhận xét của kiểm tra, đánh giá thường xuyên.
Nêu điểm chính và nổi bật của các bộ sách giáo khoa Tiếng Anh đã được tập huấn.
A. Tập trung phát triển kĩ năng Nghe và Nói (Fluency).
B. Rèn luyện kĩ năng Kể chuyện cho trẻ (Storytelling).
C. Giúp trẻ có kĩ năng tham gia các kì thi (Test Preparation).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Nêu cấu trúc của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 Family and Friends National Edition.
A. 7 units - 3 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons
B. 7 units - 2 Fluency Time lessons - 6 Culture lessons
C. 6 units - 2 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons
D. 7 units - 2 Fluency Time lessons - 7 Culture lessons
Nêu tên website của bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 1 và 2 Family and Friends National Edition.
A. oup.com/elt/friendsvietnam
B. phuongnam.edu.vn
C. tienganh.sachmem.vn
D. Cả A và B đều đúng.
nhà phát minh
(a)
phổ biến
(a)
người rao bán hàng
(a)
nhờ vào
(a)
sự đa dạng
(a)
tính phổ biến
(a)
một cách rộng rãi
(a)
sự phát minh
(a)
phát minh
(a)
người lớn
(a)
thanh thiếu niên
(a)
phương tiện truyền thông
(a)
Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.
does
watches
teaches
brushes
What time does she have lunch?
In the morning.
In the evening.
At 11 o’clock.
On Tuesday.
…………… does she brush her teeth?
How many
What time
Which
What
…………… does she brush her teeth?
How many
What time
Which
What
Do you get up at 6 o’clock - ……………?
No, I’m not.
No, I not do.
Yes, I do.
Yes, I am.
What time does your class .......... ?
start
starts
to start
startes.
Every morning, my father ………… at five o’clock.
get
gets
get
gets up
Nam’s school is very big.…………… has five floors.
He
It
His
Its
She does …………… watch TV at 8 a.m.
no
not
often
any
My teacher…………… to work every morning.
run
go
goes
walk
What...........your name?
is
are
am
be
(a) (you/ get) up early in the morning?
Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.
The bus ……….not arrive at 8.30 a.m.
(a)
Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.
1. You ……….not go to bed at midnight.
(a)
Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.
1. My brother ……….not finish his work at 8 p.m.
(a)
Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại
waste
name
stand
eraser
Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại
basket
spell
desk
pencil
Chọn từ gạch chân khác với từ còn lại
morning
sit
five
window
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
address có nghĩa là
đường
ngõ
địa chỉ
căn hộ
how did you get there ?
i get here by motobike
i always play game
i am watching tv
i am playing football
Bạn tên là gì ?
Nguyễn phan tùng khôi
Phan thị hiếu
Nguyễn phan hoàng kỳ
Nguyễn hoàng ảnh
:)
1234...6789
2
5
7
6
8
I am fish
tôi lá cá
tôi là khôi
Tôi là cá
:Đ
:̣
Shark
cá mạp
cá pạm
cá mập bay
cá mập
pạm ác
Đó là ai ?
Mình tên là sheep
sheep
Mình tên là Sheep Súp Bờ
Sheep Súp Bờ
Sheep
Ciều
Cừu
cuuwf
chó
Tôi là cá?
(a)
123456789........?
1012
10
10 11
15
120
Đây là gì ?
Đây là con cá nào ?
có ngăụ
con ngựa
Cá ngựa
cáo ngựa
cá bàn chân
c
Eleven
13
15
20
11
Hãy trả lời cho câu hỏi sau:
How many rectangle are there ?
Two circle
Eleven rectangle
I am seven years old
It í triangle
Thirty
Đói
Mệt
Chán
Khát
Dùng how khi hỏi :
ở đâu
cái gì
khi nào
bao nhiêu
Goodmorning
(a)
Con voi
(a)
Dịch câu sau:
Where are you from?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Bạn tên gì?
Bạn đến từ đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Chọn câu đúng :
Tôi đến từ Tiền Giang
I am seven years old
I am from Tien Giang
My name is Anna
There are two people are there
Goat
còn bò
con chim
con dê
con kiến
Số 17
(a)
Hình chữ nhật
(a)
Muốn hỏi ở đâu thì dùng từ gì?
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Nice to (a) you
(a)
Biển
Sun
sea
queen
pen
what shape is it?
rectangle
triangle
circle
square
close your book
open your book
hands up
sit down
blue
green
grey
yellow
Điền chữ còn thiếu vào từ dưới đây:
Pen......uin
g
a
h
t
Con mực
Octopus
cow
rabbit
Bird
housewife
chợ
văn
nội trợ
ngoại trợ
nhanh trí
fast
clever
smart
busy
Nghĩa nào sau đây đúng?
office = văn phòng
field = nông dân
office worker = nhân viên văn phòng
grow = lên
Thông tin cá nhân
(a)
multiply
nhân đôi
nhân
gấp
tăng
What is your favourite food?
It's milk
It's chicken
My favourite food chicken
My favourite food milk
a half + one third =
one sixth
fifth sixth
two fifth
two seventh
5
(a)
interview
cuộc phỏng vấn
phỏng vấn
người được phỏng vấn
phóng viên
What's your favourite food?
Chicken
Rice
Fish
Bean
What are you doing?
I am read books
I read books
I am reading books
I reading books
1 plus 2 minus 3 equal ...
(a)
express one's idea
thể hiện được ý tưởng của bản thân
thể hiện ý tưởng của bản thân
thể hiện được ý tưởng của ai đó
thể hiện ý tưởng của ai đó
What's he doing?
He isn't reading
He isn't playing soccer
He's playing soccer
He reading
What is your favourite number?
Câu 1. Đối tượng nào sau đây không thuộc ngữ pháp học?
Cú pháp học
Từ phát học
Phong cách học
Văn bản
Câu 2.Qui tắc ngữ pháp nào sau đây không có trong Tiếng Việt?
Qui tắc biến đổi hình thái của từ
Qui tắc cấu tạo từ
Qui tắc kết hợp từ
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị ngữ pháp?
Âm vị
Từ
Hình vị
Văn bản
Câu 4. Trong các phương thức ngữ pháp sau đây, phương thức nào không có trong tiếng Việt?
(a)
Câu 5. Cụm từ: “ Những sinh viên chăm chỉ của lớp AB.K55 ấy…” được tạo bởi quan hệ ngữ pháp nào?
Quan hệ chủ vị
Quan hệ đẳng lập
Quan hệ chính phụ
Quan hệ liên tưởng
Câu 6. Chọn phương án đúng cho chỗ trống sau: “Từ loại là lớp các từ có sự giống nhau về …”
Đặc điểm cấu tạo
Đặc điểm ngữ pháp
Đặc điểm phong cách
Phạm vi sử dụng
Câu 7. Đáp án nào sau đây không phải là tiêu chí phân định từ loại trong tiếng Việt?
Ý nghĩa từ vựng
Ý nghĩa ngữ pháp khái quát
Khả năng kết hợp của từ để tạo cụm từ
Khả năng cấu tạo câu, đảm nhận chức vụ các thành phần câu
Câu 8. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.1999( tái bản lần thứ 6), Nguyễn Tài Cẩn dựa vào tiêu chí nào để phân định từ loại tiếng Việt?
(a)
Câu 9. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.2001, Đinh Văn Đức đã chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu mảng lớn?
2
3
4
5
Câu 10. Theo giáo trình “ Từ loại tiếng Việt hiện đại”. NXBGD.H. 199…, Lê Biên chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu loại?
6
7
8
9
nước gì đây "japan"
nước nhật
nước úc
nước mỹ
nước trung quốc
nước gì đây"china"
nước mỹ
nước trung
nước việt
nước anh
nước gì đây "England"
nước trung
nước Anh
nước pháp
nước việt
nước gì đây "vietnam"
nước việt
nước mỹ
nước nam
nước úc
nước gì đây "American"
nước Anh
nước Pháp
nước Australia
nước mỹ
những từ tiếng anh sau đây từ nào có nghĩ là
" quốc tịch"
nationality
nationalities
japan
nation
sắp xếp các từ sau đây:
?/What/name/is/your
What your name?
What is your name?
How is name your?
What name your ?
sắp sếp từ:
a/T/w/V/c/t/h
watch TV
tva wtch
football
what he
sắp xếp từ:
how/?/you/old/are
how are old you?
how are you old?
how old are you?
ko câu nào đúng
số 79 viết sao ????
ninety-seven
seven-nine
nine-seventy
ko có câu nào đúng
toán là j
toán là một môn học
toán là toán
toán là môn để giúp chúng ta tính toán
câu 1 và 3 đúng
mấy giờ đây ??
5h45'
2h30'
3h30'
4h30 phút
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: m...nk...y (con khỉ)
A. o...i
B. o...e
C. a...e
D. e...e
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: gr...ndf...ther (ông)
A. a...a
B. a...o
C. o...a
D. e...a
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: dr...nk (uống)
A. a
B. o
C. y
D. i
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: pu...p...e(màu tím)
A. p...l
B. r...o
C. r...l
D. r...t
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: sev...n (số bảy)
A. i
B. u
C. e
D. a
Từ "dress" có nghĩa là gì?
A. cái áo khoác
B. cái áo ba lỗ
C. cái quần
D. cái váy
Từ "watermelon" có nghĩa là gì?
A. quả dưa hấu
B. quả chanh
C. quả dâu tây
D. quả táo
Từ "rainbow" có nghĩa là gì?
A. mưa
B. cung tên
C. cầu vồng
D. cây cầu
Từ "thirteen" có nghĩa là gì?
A. số ba
B. số mười ba
C. số ba mươi
D. số ba mươi mốt
Từ "draw" có nghĩa là gì?
A. vẽ
B. ngủ
C. nhảy
D. ăn
con kiến
Ant
tiger
lion
beaver
con gấu
lion
beaver
deer
bear
con chó
deer
bee
bat
dog
Lion là
sư tử
hổ
chó
gấu
hải ly
bear
beaver
bee
bat
hổ
dog
bee
tiger
lion
ong
deer
bee
dog
tiger
chim
bird
tiger
lion
deer
Hươu
deer
bee
bear
dog
Dơi Dơi
bat
bee
deer
tiger
tiger là
sư tử
hổ
chó
gà
Dog là
chó
gà
sư tử
hổ
lion là
sư tử
chó
gà
hổ
bear là gì
gấu
ong
hươu
kiến
Ant là
cá
dơi
hỏ
kiến
beaver là
hải ly
hổ
bò
gấu
bee là
gấu
hươu
dê
ong
bird là
cá
chim
hổ
sư tử
bat là
dơi
cá
chó
hổ
bear là
gấu
chó
gà
bò
Where is your sister? She is ... the kitchen.
at
in
on
under
Go_ _ morning, students.
(a)
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:
màu vàng
(a)
you/ have/ toys?
Toys you have?
Have you toys?
You have toys?
Toys have you?
Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:
ainga
(a)
... are you?
What
How
Where
who
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"
(a)
morning/class/Good
(a)
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Good morning
Good afternoon
Good bye
Good evening
Chọn từ khác với những từ còn lại:
American
Japan
Viet Nam
Australia
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
Put the letters in order :
ithng
(a)
Good bye,... you again.
(a)
