wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình vuông

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
2.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
3.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

4.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

5.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

6.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

7.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
8.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

9.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
10.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

11.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

12.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

a)

BDAC;BD=ACBD\bot AC;BD=AC

b)

BDAC.BD\bot AC.

c)

BD=AC.BD=AC.

d)

AC=BDvaˋAB//CD.AC=BDvàAB//CD.

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

B=60°\angle B=60\degree

14.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

15.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

16.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

17.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

18.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.