Font size
WorksheetsTiếng Việt Ôn tập
Total questions: 26
Worksheet time: 15mins
Từ đơn là từ:
Có 1 tiếng có nghĩa
Có 2 tiếng ghép lại
Có nhiều tiếng
Có 2 tiếng giống nhau
Từ ghép:
thấp thoáng
nghi ngút
học
học tập
Từ láy:
(chọn 2)
chang chang
nghi ngút
bãi bờ
con cá
Tác dụng của dấu hai chấm:
(chọn 2)
Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước
Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật
Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó.
Đánh dấu những từ ngữ được trích dẫn
Tác dụng của dấu ngoặc kép:
(chon 2)
Đánh dấu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật
Đánh dấu các từ ngữ được trích dẫn
Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó.
Đánh dấu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước
Danh từ là:
Các từ chỉ người, đồ vât, con vật, cây cối, hiện tượng,..
Các từ chỉ người
Từ chỉ hoạt động của người
Từ chỉ hiện tượng thời tiết
Từ nào là động từ?
(chọn 3)
uống
nghỉ ngơi
bài tập
chạy
Trong các nhóm từ sau, nhóm nào chứa các danh từ?
Hoa hậu, làng xóm, mưa, hạnh phúc
Hạnh phúc, cây bàng, hoa hậu, làng xóm
Làng xóm, hoa hậu, cây bàng, mưa
Quét nhà, lau nhà, rửa chén
Tiếng “ uống “ gồm những bộ phận nào tạo thành?
Âm đầu và vần.
Âm đầu, vần và thanh.
Chỉ có vần
Vần và thanh.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép ?
luôn luôn, bức tường, mặt trăng
chân trời, bảo vệ, bóng đèn
rực rỡ, bao la, gia đình
sống, nông dân, nhà
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
sừng sững, khinh khỉnh, ngậm ngùi
dữ dội, đảo điên, yếu ớt
đảo điên, bé nhỏ, luôn luôn
tươi xanh, đảo điên, luôn luôn.
Từ láy trong câu văn: "Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội." là:
cuồng phong
dữ dội
Trời
nổi trận
Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông.” có các danh từ là:
(chọn 3)
Cây sồi, sông
bão,
gốc
đổ xuống
Trong từ “lộc non”, tiếng “lộc” gồm những bộ phận nào tạo thành?
Vần
Âm đầu
Vần và thanh
Cả âm đầu, vần và thanh
Danh từ trong câu “Hoa hồng, hoa lan nở rực rỡ? là:
Hoa hồng, hoa lan, nở
Hoa hồng, hoa lan
Hoa lan
Hoa hồng
Động từ trong câu “Vẫn ngồi trên yên xe, cô ngửa cổ nheo mắt nhìn lên nhìn lên vòm xanh.” là:
(chọn 2)
ngồi, nhìn
nheo, ngửa
yên, nheo
vòm xanh, mắt
Từ ngữ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người:
nhân dân, công nhân, nhân hậu, nhân từ, nhân loại, nhân ái
nhân hậu, nhân từ, nhân ái
nhân hậu, nhân từ, nhân loại,
công nhân, nhân hậu, nhân từ,
nhân dân, nhân hậu, nhân từ,
Tiếng "ông" gồm những bộ phận cấu tạo nào?
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh
Chỉ có âm đầu và vần
Chỉ có âm đầu và thanh
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
Thẳng như ruột ngựa.
Đói cho sạch, rách cho thơm.
Đoàn kết là sức mạnh.
Môi hở, răng lạnh
Động từ có trong câu
"Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc, trăm hoa đua nở"
(chọn 3)
đua nở
nảy
đâm
hoa
Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?
che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.
che chở, thửa vườn, mát mẻ, sẵn sàng.
tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.
che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.
Trong các nhóm từ sau, nhóm nào chứa các danh từ?
Hoa hậu, làng xóm, mưa, hạnh phúc
Hạnh phúc, cây bàng, hoa hậu, làng xóm
Làng xóm, hoa hậu, cây bàng, mưa
Quét nhà, lau nhà, rửa chén
Trong các nhóm từ sau,nhóm nào chứa các động từ?
học, chơi, mưa,
hạnh phúc, cây, bơi
mưa, nhảy dây, đua thuyền
Quét nhà, lau nhà, rửa chén
Trong các từ sau, từ nào là từ danh từ ?
mưa
chạy
xanh ngắt
đá
bóng
Trong các từ sau từ nào là từ láy ?
khôn lớn
bờ
thanh thản
ngôi nhà
Các từ được gạch chân trong câu “Vẫn ngồi trên yên xe, cô ngửa cổ nheo mắt nhìn lên nhìn lên vòm xanh.” đều là:
Từ ghép
Động từ
Danh từ
Từ láy
