Font size
WorksheetsVocab Unit1-2
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 24mins
"Mối quan hệ giữ A và B" in English
(a)
Những cụm nào chỉ "sự liên quan"
in relation to
be related to
have something in common
have similiar taste
"xung đột" in English
(a)
(a) friendly and easy to talk to
out of touch
approachable
sophisticated
"lạc hậu" in English
(a)
"Lí luận, lí lẽ" in English
(a)
The phrase that has the same meaning as " have similar taste"
(a)
" (n) anh chị em ruột" in English
(a)
"(n) tình bạn tốt, tình bạn đáng có"
(a)
"(v) kéo dài, chịu đựng" in English
(a)
the word has the opposite meaning with " simple"
(a)
"(v) chỉ ra"
accommodate
interact
figure out
"(v) điều tiết, làm cho phù hợp" in English
(a)
" một mối quan hệ bền lâu" in English
(a)
"(n) thời thanh thiếu niên" in English
(a)
" (n) thanh thiếu niên (13-19 years old)" in English
(a)
"(n) trẻ mới biết đi" in English
(a)
"(n) trẻ sơ sinh" in English
(a)
"(v) nuôi nấng" in English
(a)
"(n) năng lực xã hội" in English
(a)
"(n) hành vi phản xã hội" in English
(a)
" gia đình ruột thịt" in English
Extended family
Family gathering
Nuclear family
Immediate family
"Gia đình hạt nhân ( 2 thế hệ)" in English
(a)
"Gia đình mở rộng ( 3 thế hệ trở lên)" in English
(a)
"(n) gia đình sum họp, gặp gỡ" in English
(a)
the word that has the opposite meaning with "Close relatives" is
(a)
" (a) gắn bó với nhau" in English
(a)
" (n) sự ganh đua giữa anh chị em" in English
(a)
" (n) sự nuôi dưỡng tốt, ổn định" in English
(a)
"(v) giống với" in English
(a)
"(n) sự giống nhau giữa các thành viên trong gia đình"
(a)
"(n) sự giống nhau một cách nổi bật" in English
(a)
"(n) ông bà ngoại" on English
(a)
"(n) tính khí, tính cách" in English
(a)
"(v) thừa hưởng" in English
(a)
"(n) bản năng làm mẹ" in English
(a)
"(n) bản năng" in English
(a)
"(n) cột mốc " in English
(a)
"(n) giai đoạn" in English
stage
phase
period
transition
"(v) copy"
(a)
"(v) thu được, đạt được" in English
(a)
"(n) sự chuyển động" in English
(a)
(v) help
(a)
"(n) sự giao tiếp, trao đổi thông tin" in English
(a)
"(n) cử chỉ " in English
(a)
" các kĩ năng về nhận thức" in English
(a)
The word that has the opposite meaning with "Dependent"
(a)
"(n) trí tưởng tượng" in English
(a)
"(v) phân loại" in English
(a)
"(v) ảnh hưởng" in English
(a)
"(a) trưởng thành chín chắn" in English
(a)
" (a) thiếu trưởng thành" in English
(a)
" (n) sự trưởng thành" in English
(a)
" (n) tuổi trưởng thành" in English
(a)
"(n) sự chuyển đổi, chuyển tiếp" in English
(a)
(a) extremely important
(a)
" (n) bạn bè cùng trang lứa" in English
(a)
" (a) – tự nhận thức về bản thân mình" in English
(a)
Words describe the adulthood
throw a tantrum
responsible
dependent
Indulgent
tolerant
words describe the childhood
throw a tantrum
rebellious
tolerant
Clumsy
Rebel (a) (v) chống đối lại
" (n) hậu quả, hệ quả" in English
(a)
" (v) thu được, lấy được, tăng thêm về.." in English
(a)
" (a) chưa từng có" in English
(a)
" (n) giai đoạn sơ sinh" in English
(a)
" (n) sự tăng trưởng nhảy vọt" in English
(a)
" (a) vụng về" in English
(a)
" (n) khả năng lí luận" in English
(a)
" (n) khái niệm trừu tượng" in English
(a)
" (a) nuông chiều" in English
(a)
" (a) nổi loạn" in English
(a)
" (v) nổi cơn cáu kỉnh, nổi giận" in English
(a)
" (a) bao dung" in English
(a)
" (a) không ổn định, dễ thay đổi" in English
(a)
(v) giữ tư tưởng thoáng, sẵn sàng tiếp thu
bear in mind
it slipped my mind
keep an open mind
broaden the mind
(v) ghi nhớ
bear in mind
have something in mind
have something on your mind
my mind went blank
have something in mind
(v) mở mang tâm trí
(v) lo lắng
(v) ghi nhớ
(v) có ý tưởng
have something on your mind
(v) có ý tưởng
(v) lo lắng
(v) đừng lo lắng
(v) hồi tưởng lại, nhớ lại
(v) không thể nhớ được ra
my mind went blank
it slipped my mind
put your mind at ease
(v) quên
put your mind at ease
bear in mind
my mind went blank
it slipped my mind
(v) đừng lo lắng
have something in mind
broaden the mind
put your mind at ease
my mind went blank
:(v) mở mang tâm trí" in English
(a)
" (n) trí nhớ, kí ức" in English
(a)
(v) ghi nhớ
memorize
remember
remind
reminisce
" (v) nhắc nhở" in English
(a)
"(v) hồi tưởng lại, nhớ lại" in English
(a)
