wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DDLT- CHƯƠNG 1

Total questions: 18

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

người đầu tiên đặt nền móng rất sớm cho việc chữa trị bệnh bằng cách ăn uống ở nước ta là

a)

Danh y Tuệ Tĩnh

b)

Danh y Hải Thượng Lãn Ông

c)

Danh Y Lê Hữu Trác

d)

Giáo sư Hồ Đắc Di

2.

Trong các chất sau đây chất nào là chất sinh năng lượng

a)

Protid

b)

Vitamin

c)

Chất xơ

d)

Glucid

e)

Chất khoáng

3.

Trong các chất sau đây chất nào là chất không sinh năng lượng

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Chất khoáng

d)

Glucid

4.

Để có một cơ thể khỏe mạnh chúng ta nên có một chế độ ăn...

a)

Cân bằng

b)

Càng nhiều chất dinh dưỡng càng tốt

c)

Càng nhiều chất bổ càng tốt

d)

Càng nhiều vitamin càng tốt

5.

Chất xơ có tác dụng chống lại các bệnh về

a)

Táo bón

b)

Huyết áp

c)

Tiểu đường

d)

Tiêu chảy

6.

Có khoảng bao nhiêu loại vitamin có ý nghĩa trực tiếp đối với dinh dưỡng và sức khoẻ con người.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

7.

Glucid là

a)

Chất béo

b)

Chất khoáng

c)

Chất đường bột

d)

Chất đạm

8.

Lipid là

a)

Chất béo

b)

Chất khoáng

c)

Chất đường bột

d)

Chất đạm

9.

Dinh dưỡng lý thuyết là môn học nghiên cứu về....

a)

giá trị dinh dưỡng của thực phẩm trong các bữa ăn hàng ngày

b)

giá trị của các chất dinh dưỡng

c)

giá trị của các vitamin

d)

giá trị của các loại thực phẩm

10.

.......là những chất hay hợp chất hóa học có vai trò duy trì và phát triển sự sống, hoạt động của cơ thể thông qua quá trình trao đổi chất và thường được cung cấp qua đường ăn uống

a)

Chất khoáng

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất xơ

d)

Thức ăn

11.

Trong các chất sau, chất nào giàu năng lượng nhất

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

12.

Chất khoáng được coi là chất khoáng đa lượng khi:

a)

Nhu cầu hàng ngày lớn hơn 100mg

b)

Nhu cầu hàng ngày nhỏ hơn 100mg

c)

Nhu cầu hàng ngày lớn hơn 50mg

d)

Nhu cầu hàng ngày lớn hơn 150mg

13.

Nhóm chất nào đống vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể

a)

Chất đạm, chất béo, chất xơ

b)

Chất đạm, chất béo, tinh bột

c)

Chất khoáng, vitamin, chất xơ

d)

Chất đạm, chất khoáng, đường

14.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất khoáng

d)

Nước

15.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất đường bột

d)

Chất khoáng

16.

Thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là nguồn thực phẩm dồi dào chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất đường bột

d)

Chất khoáng

17.

Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:

a)

Hòa tan các vitamin A, D, E, K

b)

Tăng sức đề kháng

c)

Phát triển trí tuệ

d)

là thành phần chủ yếu của cơ thể

18.

Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường chủ yếu có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật