Font size
WorksheetsÔn tập về từ loại lớp 4
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Câu: “Con chim gáy hiền lành, béo nục” bộ phận vị ngữ là:
Con chim
Con chim gáy
hiền lành
hiền lành, béo nục
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Nhè nhẹ
Dịu dàng
Mơ mộng
Mơ màng
Cũng gọi là chó
Mà chẳng ở nhà
Sống tận rừng xa
Là loài hung dữ??
Trong các từ sau, từ nào thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên?
hùng vĩ
xấu xí
xinh xắn
thướt tha
Điền từ vào chỗ chấm:
Cỏ mọc .........................
xanh xao
xanh rì
xanh lè
xanh đen
"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ
nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."
Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Đầu nhỏ mà có bốn chân
Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.
Là con gì?
Thường nằm đầu hè
Giữ nhà cho chủ
Người lạ nó sủa
Người quen nó mừng.
Đây là con gì?
2. "Tập thể dục" là từ chỉ :
Sự vật
Hoạt động
Đặc điểm
Con người
"Chữ như gà bới" có nghĩa là gì?
chữ sạch sẽ, nắn nót
chữ viết cẩn thận, thành câu
chữ viết xấu, nguệch ngoạc, rời rạc, không thành từ
Từ nào dưới đây là từ đúng ?
lo lắng
no lê
lưu luyến
nắng nghe
