Font size
WorksheetsUNIT 4 PART 2
Total questions: 25
Worksheet time: 55mins
(n) wheelchair
(a)
(n. phr.) đào tạo nghề
(a)
(n.) (v.) (sự) ủng hộ, khuyến khích
(a)
(adj.) bổ ích, đáng làm
(a)
(v.) đẩy mạnh, làm tăng thêm
(a)
(n.) pedestrian
(a)
(n.) tính di động, lưu động
(a)
(n.) thiên niên kỷ
(a)
(adj.) có thể tiếp cận được
(a)
(n.) coordination
(a)
(n.) discrimination
(a)
(n.) (v.) (chỗ/sự) gãy (xương)
(a)
(n.) hardship
(a)
(n.) thành phần, nguyên liệu
(a)
(v.) bao gồm, bao hàm
(a)
(n.) sự giới hạn, hạn chế
(a)
(n.) người tình nguyện, tình nguyện viên
Visual
Volunteer
Voluntary
(adj.) câm, không nói được
Dumb
Deaf
(n.) sự ốm yếu, tàn tật
Disabled
Disability
(adj.) liên quan đến nhận thức
Cognitive
Visual
(n.) hội từ thiện, việc từ thiện
Donate
Charity
(n.) rào cản, chướng ngại vật
Barrier
Blind
(n.) campaign
Chiến dịch
Hiệu quả
(n.) sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
Integrate
Impairment
(v.) hòa nhập, hội nhập
Integrate
Visual
