wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì 1. CN 11 lần 2

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

A. OX                                                       B. O’Z’.              

C. OY                                                       D. OZ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

A. p = q = r = 0,5.                                                B. p = r = 1; q = 0,5      

C. p = q = r = 1                                          D. p = q = 1; r = 0,5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350     B. XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

C. XOY = YOZ = XOZ= 1200                    D. XOY = YOZ = XOZ= 1350

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

B. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song. 

C. Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

D. Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

A. Bên trái hình chiếu.                                B. Ngay lên hình chiếu. 

C. Bên phải hình chiếu.                              D. Bên ngoài hình chiếu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

 Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

   A. 2

   B. 3

   C. 4

   D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.    

B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy.                B. Chia đôi khổ giấy.

C. Chia đôi chiều dài khổ giấy.                            D. Cả B và C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

A. 4 lần                                                       B. 6 lần

C. 8 lần.                                                      D. 16 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

âu 10. Tỉ lệ bản vẽ 1 :1 là tỉ lệ gì?

A. Tỉ lệ nguyên hình.                   B. Tỉ lệ thu nhỏ.

C. Tỉ lệ phóng to.                      D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tỉ lệ là:

A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

D. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.                            B. Đường bao khuất, cạnh khuất.    

C. Đường tâm, đường trục đối xứng           D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.                               B. Đường bao khuất, cạnh khuất. 

C. Đường tâm, đường trục đối xứng                     D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

A. Kiểu chữ ngang.                                               B. Kiểu chữ đứng

C. Kiểu chữ nghiêng                                   D. Tùy ý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Để biểu diễn các khối nón cần mấy hình chiếu?

A. Một.         B. Hai.         C. Ba.             D. Bốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1).

A. Bên trái                 B. Ở trên

C. Ở dưới                                   D. Bên phải                                   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

 Nét gạch chấm mảnh thể hiện:

   A. Đường tâm

   B. Đường trục đối xứng

   C. Cả A và B đều đúng

   D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

   B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

   C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

   D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

   A. 2 chiều vật thể

   B. 3 chiều vật thể

   C. 4 chiều vật thể

   D. 1 chiều vật thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

   A. Song song

   B. Vuông góc

   C. Xuyên tâm

   D. Bất kì

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Mặt tranh là:

   A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

   B. Mặt phẳng đặt vật thể

   C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

   D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

“Nối các điểm của hình chiếu đứng với điểm tụ” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

   A. 1

   B. 2

   C. 3

   D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chữ số kích thước ghi bên trên khi:

   A. Đường kích thước nằm ngang

   B. Đường kích thước nghiêng bên trái

   C. Đường kích thước nghiêng bên phải

   D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

 Trên bản vẽ thường dùng mặt cắt, hình cắt để:

   A. Biểu diễn hình dạng bên trong vật thể

   B. Biểu diễn cấu tạo bên trong vật thể

   C. Cả A và B đều đúng

   D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Bản vẽ kĩ thuật có lề nào cách mép giấy 10mm?

   A. Lề trái

   B. Lề phải

   C. Không bắt buộc

   D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây?

A. A0,A1,A2,A3,A4,A5.          B. A0,A1,A2,A3,A4. C. A1,A2,A3,A4,A5.                                  D. A1,A2,A3,A4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?

A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.      

B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.  

D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?

A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.                        

B. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng.                 

C. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.      

D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Trong phương PPCG1, hướng chiếu từ trên xuống thu được hình chiếu nào?

A. Hình chiếu tùy ý.                               B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh.                                D. Hình chiếu bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho vật thể và hướng chiếu từ trước là A, hình chiếu cạnh của vật thể là hình nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trong hình cắt cục bộ, đường phân cách giữa hình cắt với hình chiếu được vẽ bằng nét gì?

          A. Nét gạch chấm mảnh.                               B. Nét liền mảnh.

          C. Nét lượn sóng.                                          D. Nét đứt mảnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hình chiếu cạnh của hình chóp tam giác đều là hình:

A. chữ nhật                    B. tam giác vuông                  

C. tam giác cân              D. tam giác đều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Hìn h chiếu cạnh của vật thể sau là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Hình nào dưới đây là hình chiếu bằng của vật thể sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hình vẽ nào là mặt cắt của vật thể?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho vật thể như hình vẽ, hình vẽ nào là hình cắt của vật ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì ?

  A. Hình tròn                                             B. Hình chữ nhật

  C. Hình tam giác cân                                D. Hình tam giác đều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày

A. các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ

B. các kí hiệu thông dụng

C. chỉ vẽ theo tỉ lệ 1:1

   D. hình ảnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D