wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Loại thực phẩm nào chứa nhiều chất đạm?

a)
b)
c)
d)
2.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

3.

Chất béo có chức năng dinh dưỡng nào ?

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Giúp cho sự phát triển của xương

c)

Giúp chuyển hóa một số loại vitamin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Chất dinh dưỡng nào dưới đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

a)

Chất đường và chất tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Chất béo

5.

Rau tươi là nguồn cung cấp nhóm chất nào chủ yếu?

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

d)

Lipid

6.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

7.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

8.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

9.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

10.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

11.

Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm

a)

Ngũ cốc, bánh mì

b)

Mỡ động vật

c)

Rau xanh

d)

Thịt, cá , tôm, trứng

12.

Cần ăn uống đủ mấy nhóm chất dinh dưỡng để cơ thể khỏe mạnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Sau khi chạy nhảy vui chơi, cảm thấy mệt và khát nên làm gì?

a)

Uống nước ngọt có ga với đá.

b)

Uống nước lọc hoặc nước cam, chanh.

c)

Ăn bim bim.

d)

Uống nước lọc cho thêm thật nhiều đá.

14.

Muốn cơ thể cân đối khỏe mạnh, em phải....

a)

ăn nhiều chất đạm

b)

ăn nhiều chất đường bột

c)

ăn nhiều chất Vitamin

d)

ăn uống khoa học

15.

Triệu chứng của bệnh suy dinh dưỡng là gì?

a)

Cơ thể gầy, ốm nhưng trí óc thông minh

b)

Cơ thể gầy ốm, mệt mỏi, chân tay khẳng khiu, bụng to

c)

Cơ thể gầy yếu nhưng không thấy mệt mỏi

d)

Cơ thể bình thường nhưng đầu óc chậm phát triển

16.

Triệu chứng của bệnh béo phì là gì?

a)

Cơ thể nặng nề, béo, khó vận động

b)

Cơ thể to cao

c)

Cơ thể hơi mập

d)

Cơ thể khó vận động

17.

Bánh ngọt chứa nhiều tinh bột nhưng vì sao không nên ăn thường xuyên?

a)

Vì quá nhiều đường.

b)

Vì ăn không no.

c)

Vì không phải ai cũng thích ăn.

d)

Vì đắt tiền.

18.

4 nhóm dinh dưỡng chính bao gồm:

a)

Chất béo, chất đạm, vitamin A, nước khoáng

b)

Chất đạm, khoáng chất và vitamin, chất đường bột, iot

c)

chất đạm, chất béo, khoáng chất và vitamin, bột đường

d)

khoáng chất và vitamin, viatmin C, bột đường, chất béo

19.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

20.

Hằng ngày, chúng ta nên ăn một lượng thức ăn chứa chất đạm ở mức độ nào?

a)

ăn vừa phải

b)

ăn ít

c)

ăn hạn chế

d)

ăn đủ