wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ I môn công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:

a)

a. Một phương tiện thông tin

b)

b. Hai phương tiện thông tin

c)

c. Nhiều phương tiện thông tin

d)

d. Không sử dụng phương tiện thông tin nào.

2.

Trong bản vẽ kĩ thuật thể hiện:

a)

a. Kích thước

b)

b. Yêu cầu kĩ thuật

c)

c. Vật liệu

d)

d. Cả ba đáp án trên đều dúng

3.

Tìm đáp án sai: Người công nhân căn cứ theo bản vẽ để?

a)

a. Chế tạo

b)

b. Thiết kế

c)

c. Lắp ráp

d)

d. Thi công

4.

Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong:

a)

a. Sản xuất

b)

b. Đời sống

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

5.

Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng?

a)

a. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

b. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn

c)

c. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả

d)

d. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả

6.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo ........ hướng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

8.

Có các hình chiếu vuông góc nào?

a)

a. Hình chiếu đứng

b)

b. Hình chiếu bằng

c)

c. Hình chiếu cạnh

d)

d. Cả 3 đáp án trên

9.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

a)

a. Trước tới

b)

b. Trên xuống

c)

c. Trái sang

d)

d. Phải sang

10.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

a. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

b. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

c. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

d. Đáp án A và B đúng

11.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

12.

Hình hộp chữ nhật có kích thước:

a)

a. dài

b)

b. rộng

c)

c. cao

d)

d. Tất cả đáp án trên

13.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

a. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật

b)

b. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật

c)

c. Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật

d)

d. Cả 3 đáp án trên

14.

Lăng trụ đều tạo bởi:

a)

a. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật

b)

b. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật

c)

c. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

d)

d. Đáp án khác

15.

Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:

a)

a. Tam giác

b)

b. Tam giác đều

c)

c. Đa giác đều

d)

d. Đáp án khác

16.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:

a)

a. Tam giác

b)

b. Tam giác cân

c)

c. Tam giác vuông

d)

d. Đáp án khác

17.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầu là:

a)

a. Hình chữ nhật

b)

b. Tam giác

c)

c. Hình tròn

d)

d. Cả 3 đáp án trên

18.

Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

19.

Đối với khối tròn xoay, người ta thường dungfhai hình chiếu để biểu diễn:

a)

a. Hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao

b)

b. Hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy

c)

c. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy

d)

d. Đáp án khác

20.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

a. Tam giác

b)

b. Tam giác cân

c)

c. Hình trơn

d)

d. Đáp án khác

21.

Trong các bản vẽ sau, đâu là bản vẽ kĩ thuật?

a)

a. Bản vẽ cơ khí

b)

b. Bản vẽ xây dựng

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

22.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

Có nhiều loại

d)

Đáp án khác

23.

Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:

a)

a. Tay

b)

b. Dụng cụ vẽ

c)

c. Sự trợ giúp của máy tính điện tử

d)

d. Cả 3 đáp án trên

24.

Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng:

a)

a. Các máy móc

b)

b. Các thiết bị

c)

c. Cả A và B đều đung

d)

d. Cả A và B đều sai

25.

Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng:

a)

a. Các công trình kiến trúc

b)

b. Các công trình xây dựng

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

26.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

a. Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

b. Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

c. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

d. Đáp án khác

27.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

a. Hình biểu diễn

b)

b. Kích thước

c)

c. Yêu cầu kĩ thuật

d)

d. Khung tên

28.

Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chi tiết còn có thêm mục “tổng hợp” ở:

a)

a. Đầu

b)

b. Giữa

c)

c. Cuối cùng

d)

d. Không bắt buộc

29.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

a. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

b. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

c. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

d. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

30.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:

a)

a. Chỉ dẫn về gia công

b)

b. Chỉ dẫn về xử lí bế mặt

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

31.

Ren có kết cấu:

a)

a. Đơn cấu

b)

b. Phức tạp

c)

c. Tùy từng trường hợp

d)

d. Đáp án khác

32.

Các loại ren được vẽ:

a)

a. Theo cùng một quy ước

b)

b. Theo các quy ước khác nhau

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. D. Cả A và B đều sai

33.

Có mấy loại ren?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

34.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

a)

a. Đèn sợi đốt

b)

b. Đai ốc

c)

c. Bulong

d)

d. Cả 3 đáp án trên

35.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

a. Đường đỉnh ren

b)

b. Đường chân ren

c)

c. Đường giới hạn ren

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

a. Bảng kê

b)

b. Phân tích chi tiết

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

38.

Kích thước trên bản vẽ lắp là:

a)

a. Kích thước chung

b)

b. Kích thước lắp

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Đáp án khác

39.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

a. Chiều dài sản phẩm

b)

b. Chiều rộng sản phẩm

c)

b. Chiều rộng sản phẩm

d)

d. Cả 3 đáp án trên

40.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

a. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

b. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

c. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

d. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp