wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾN HÓA 2

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Tất cả các nhân tố tiến hóa đều có tác động làm thay đổi
a)
tần số alen và/hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
b)
khu phân bố của quần thể
c)
kích thước của các cá thể trong quần thể
d)
tần số alen của quần thể
2.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Di nhập gen
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Giao phối ngẫu nhiên
3.
Nhân tố tiến hóa nào có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
a)
Di nhập gen
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên
c)
Đột biến
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
4.
Tần số alen của quần thể có thể bị thay đổi mạnh dưới tác động của
a)
Đột biến
b)
Di nhập gen
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Các yếu tố ngẫu nhiên
5.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định?
a)
Đột biến
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên
c)
Chọn lọc tự nhiên
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
6.

Dưới tác động của đột biến, tần số alen của quần thể có thể thay đổi

a)

không theo hướng xác định

b)

theo một hướng xác định

c)

rất nhanh trong một vài thế hệ

d)

đáng kể theo thời gian

7.
Nguồn nguyên liệu cho tiến hóa được tạo ra bởi nhân tố tiến hóa nào?
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Di nhập gen
c)
Đột biến
d)
Giao phối ngẫu nhiên
8.
Người ta lấy tinh trùng của bò Hà Lan phối giống cho bò Vàng Việt Nam. Đây có thể coi là ví dụ về hiện tượng
a)
Nhập cư
b)
Di nhập gen
c)
Di cư
d)
kẻ sáng lập
9.
Sự khác biệt vốn gen giữa hai quần thể cùng loài sống ở hai môi trường khác nhau có thể bị giảm bớt dưới tác động của
a)
Di nhập gen
b)
Giao phối không ngẫu nhiên
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Chọn lọc tự nhiên
10.
Quần thể 1 có tần số alen A là 0,5, quần thể 2 có tần số alen A là 0,3. Tỉ lệ nhập cư từ quần thể 1 sang quần thể 2 là 30%. Theo lí thuyết, tần số alen A trong quần thể 2 sau nhập cư là
a)
0,4
b)
0,5
c)
0,36
d)
0,44
11.
Mức độ ảnh hưởng của di nhập gen đến quần thể nhận không phụ thuộc vào
a)
thời điểm nhập cư
b)
tiềm năng sinh sản của nhóm nhập cư
c)
tương quan kích thước giữa quần thể nhận với nhóm nhập cư
d)
khác biệt tần số alen giữa quần thể nhận với nhóm nhập cư
12.
Theo quan điểm hiện đại, mặt chủ yếu của CLTN là phân hóa
a)
khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
b)
khả năng sinh sản của các cá thể khác nhau trong quần thể
c)
khả năng thụ tinh của các giao tử
d)
sức sống của các hợp tử
13.
Nhân tố tiến hóa nào làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định?
a)
Di nhập gen
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Chọn lọc tự nhiên
14.
Một alen lặn có hại có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể dưới tác động của
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Di nhập gen
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
15.
Theo quan điểm hiện đại, CLTN tá động trực tiếp lên
a)
kiểu hình
b)
kiểu gen
c)
alen
d)
giao tử
16.
Một alen nào đó dù có lợi đến mấy vẫn có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể dưới tác động của
a)
các yếu tố ngẫu nhiên
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
di nhập gen
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
17.
Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, một alen lặn có hại sẽ bị đào thải nhanh nhất ra khỏi quần thể nếu alen đó nằm trên
a)
NST thường
b)
NST X có alen trên Y
c)
NST X không có alen trên Y
d)
NST Y không có alen trên X
18.

Một nhóm cá thể của một quần thể trong đất liền di cư ra đảo thành lập quần thể mới, sự khác biệt vốn gen giữa quần thể mới so với quần thể gốc là do tác động của

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Di nhập gen

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

19.
Một alen có hại vẫn có thể trở nên phổ biến trong quần thể dưới tác động của
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Giao phối không ngẫu nhiên
c)
Đột biến
d)
Các yếu tố ngẫu nhiên
20.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể
a)
Giao phối không ngẫu nhiên
b)
Giao phối ngẫu nhiên
c)
di nhập gen
d)
Chọn lọc tự nhiên
21.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
a)
Đột biến
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
22.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể?
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên
c)
Di nhập gen
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
23.

Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hóa?

a)

Răng khôn ở người

b)

Ruột già ở người

c)

Gai xương rồng

d)

Tua cuốn đậu Hà Lan

24.

Hình ảnh nào dưới đây là chân dung của Đac Uyn?

a)
b)
c)
d)
25.

Khái niệm trung tâm của thuyết tiến hóa Đac Uyn là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Chọn lọc nhân tạo

c)

Biến dị cá thể

d)

Biến dị xác định

26.

Một trong những cuốn sách nổi tiếng của Đac Uyn có tên là

a)

Đường cách mệnh

b)

Nguồn gốc các loài

c)

Tôi tài giỏi, bạn cũng thế

d)

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh

27.

Theo quan điểm của Đac Uyn, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

kiểu gen

d)

alen

28.

Đặc tính nào của sinh vật tạo tiền đề quan trọng cho sự tiến hóa?

a)

Di truyền và biến dị

b)

Khả năng tự điều chỉnh

c)

Mỗi sinh vật là một hệ mở

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc thứ bậc

29.

Bức tranh biếm họa này ám chỉ nội dung nào trong thuyết tiến hóa Đac Uyn?

a)

Đac Uyn được tiến hóa từ khỉ

b)

Loài người có chung tổ tiên với khí

c)

Khỉ ngày nay là tổ tiên của loài người.

d)

Khỉ ngày nay có thể tiến hóa thành người.

30.
Kết quả của tiến hóa nhỏ là tạo ra
a)
quần thể mới
b)
loài mới
c)
họ mới
d)
chi mơi
31.
Vai trò chính của đột biến đối với tiến hóa là
a)
Làm thay đổi tần số alen của quần thể
b)
Làm chậm quá trình tiến hóa
c)
Tạo nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
d)
Trung hòa sự khác biệt vốn gen giữa các quần thể
32.
Giao phối ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hóa vì nó tạo ra sự đa dạng di truyền của quần thể. Phát biểu đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Quần thể 1 có tần số alen A là 0,5. Quần thể 2 có tần số alen A là 0,3. Nếu di nhập gen xảy ra thường xuyên giữa hai quần thể thì
a)
tần số alen của hai quần thể có xu hường gần giống nhau
b)
tần số alen của hai quần thể càng ngày càng khác xa
c)
tần số alen của hai quần thể giảm
d)
tần số alen của hai quần thể tăng
34.

Ưu điểm của học thuyết tiến háo Dacuyn là :

a)

Đacuyn đã tổng hợp được các bằng chứng để chứng minh rằng các loài ngày nay có quan hệ về nguồn gốc từ một tổ tiên chung và phát hiện chọn lọc tự nhiên là cơ chế tiến hóa để thích nghi.

b)

Giải thích được nguyên nhân của biến dị không xác định

c)

Nêu được cơ chế di truyền của các biến dị có lợi nhỏ thành các biến đổi lớn, gây nên sự hoài nghi về vai trò tích lũy của CLTN.

d)

Cả 3 phương án trên đúng

35.

Trong các nhận định sau đây nhận định nào là đúng :

a)

CL giới tính là cơ chế dẫn đến hiện tượng dị hình giới tính trong loài. Sức hấp dẫn sinh dục là một mặt quan trọng của chọn lọc. Hoạt động của CL giới tính góp vào sự thành công giao phối của cá thể.

b)

Chọn lọc giới tính thường ít ảnh hưởng đến con cái, nhiều loài động vật cạnh tranh với nhau để giành sự chú ý của con cái. Cạnh tranh này không gây chết nhưng ít có cơ hội tham gia vào quá trình sinh sản.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

36.

Các loài vi khuẩn qua hàng tỉ năm vẫn không tiến hoá thành các loài đa bào vì

a)

Hệ gen của chúng quá đơn giản nên không tiến hoá được.

b)

Cơ thể đơn bào có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh nên dễ thích ứng với môi trường.

c)

Vi khuẩn có thể sinh bào tử để chống lại điều kiện bất lợi.

d)

Vi khuẩn ít chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.

37.

Vì sao có sự song song tồn tại các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?

a)

Vì trong những điều kiện xác định, có những sinh vật duy trì tổ chức nguyên thuỷ của chúng hoặc đơn giản hoá tổ chức mà vẫn đảm bảo sự thích nghi thì vẫn tồn tại và phát triển.

b)

Vì các sinh vật có tổ chức thấp vẫn không ngừng phát sinh.

c)

Vì các sinh vật có tổ chức thấp không có nhu cầu nhiều về dinh dưỡng cho sự sinh trưởng và phát triển.

d)

Vì các sinh vật có tổ chức thấp không có nhu cầu nhiều về năng lượng cho các hoạt động sống.

38.

Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng thứ tự

a)

Chi --> họ --> lớp --> bộ -->ngành --> giới.

b)

Họ -->chi --> bộ --> lớp --> ngành --> giới.

c)

Chi --> họ --> bộ --> lớp --> Ngành --> giới.

d)

Chi --> bộ --> họ --> lớp --> ngành --> giới.

39.

Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo kiểu đơn giản hoá mức độ tổ chức cơ thể?

a)

Động vật có xương sống.

b)

Sinh vật sống cộng sinh.

c)

Sinh vật sống kí sinh.

d)

Sinh vật nhân sơ.

40.

Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo hướng tăng dần mức độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Động vật có xương sống.

b)

Sinh vật sống cộng sinh.

c)

Sinh vật sống kí sinh.

d)

Sinh vật nhân sơ.

41.

Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo hướng đa dạng hoá các hình thức chuyển hoá vật chất thích nghi cao độ với các ổ sinh thái khác nhau?

a)

Động vật có xương sống.

b)

Sinh vật sống cộng sinh.

c)

Sinh vật sống kí sinh.

d)

Sinh vật nhân sơ.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?

a)

Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ

b)

Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

c)

Diễn ra trong thời gian lịch sử dài

d)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài

43.

Nhận xét nào dưới đây về quá trình tiến hoá là không đúng

a)

Sự tiến hoá của các loài trong sinh giới đã diễn ra theo cùng một hướng với nhịp

b)

Quá trình tiến hoá lớn đã diễn ra theo con đường chủ yếu là phân li, tạo thành những nhóm từ một nguồn

c)

Hiện tượng đồng quy tính trạng đã tạo ra một số nhóm có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những nguồn gốc khác nhau

d)

Toàn bộ loài sinh vật đa dạng phong phú ngày nay đều có một nguồn gốc chung

44.

Vai trò của nghiên cứu tiến hóa lớn

a)

Xác định mối quan hệ tiến hóa và quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài

b)

Dự đoán sự xuất hiện loài mới

c)

Xác định thời gian hình thành loài

d)

Dự đoán sự tuyệt chủng

45.

Chiều hướng tiến hóa của sinh giới

1. Sinh giới tiến hóa từ 1 tổ tiên chung theo kiểu tiến hóa hội tụ

2. SVNS giữ nguyên cấu trúc đơn bào nhưng ngày càng đa dạng hóa các hình thức chuyển hóa

3. Sự đa dạng loài là do tích lũy các đặc điểm thích nghi

4. Sinh vật tiến hóa tăng dần mức độ tổ chức cơ thể

Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Tiến hóa lớn là:

a)

Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở môi trường sống mới

b)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

c)

Là quá trình chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới

d)

Quá trình hình loài mới khác với loài ban đầu

47.

Một số loài trong quá trình tiến hoá lại tiêu giảm một số cơ quan thay vì tăng số lượng các cơ quan. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này?

a)

Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới.

b)

Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn

c)

Có xu hướng tiến hoá quay về dạng tổ tiên

d)

Tất cả các nguyên nhân nêu trên đều đúng.

48.

Theo quan niệm của Đacuyn, CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành.

a)

A.Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

b)

B.Các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.

c)

C.Nhiều giống, thứ trong phạm vi một loài.

d)

D.Những biến dị cá thể

49.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là do

a)

A.Điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở SV ngày càng nhiều.

b)

B.Các BD cá thể và các BD đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho thế hệ sau

c)

C.CLTN thông qua 2 đặc tính BD và DT

d)

D.Sự tác động của CLTN lên cơ thể SV ngày càng ít

50.

Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

a)

A. Đột biến và di - nhập gen.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

D. Biến động di truyền (phiêu bạt di truyền).

51.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể rất chậm?

a)

A.Đột biến gen

b)

B.Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

C.Giao phối không ngẫu nhiên

d)

D.Giao phối ngẫu nhiên

52.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Đột biến.

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

53.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Đột biến.

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

54.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 1 alen lặn có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Đột biến.

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

55.

Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của một quần thể?

a)

A. Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.

c)

C. Có sự đào thải các dạng kém thích nghi trong quần thể.

d)

D. Có sự tấn công của một loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.

56.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

c)

C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

D. Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

57.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16AA; 0,59Aa; 0,25aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Tính theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

A. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể bị thay đổi.

b)

B. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không đổi qua tất cả các thế hệ.

c)

C. Nếu có tác động của CLTN thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.

d)

D. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

58.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Đột biến.

59.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên là

a)

thường biến.

b)

đột biến nhiễm sắc thể.

c)

đột biến gen.

d)

biến dị tổ hợp.

60.

Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về

a)

cách li sinh thái.

b)

cách li tập tính.

c)

cách li sau hợp tử.

d)

cách li cơ học.

61.

Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

a)

đại Tân sinh.

b)

đại Nguyên sinh.

c)

đại Cổ sinh.

d)

đại Trung sinh

62.

Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

a)

Cách li tập tính.

b)

Cách li địa lí.

c)

Cách li sinh thái.

d)

Cách li sinh sản.

63.

): Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về

a)

phôi sinh học.

b)

địa lí sinh vật học.

c)

sinh học phân tử.

d)

giải phẫu so sánh

64.

Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.

b)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

65.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở

a)

Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.

b)

Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

c)

Kỉ Jura của đại Trung sinh

d)

Kỉ Đại Tứ (thứ tư) của đại Tân sinh.

66.

Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

giao phối không ngẫu nhiên.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên .

d)

đột biến.

67.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác.

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

Đáp án đúng là:

a)

(2), (4).

b)

(2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(1), (3)

68.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

b)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

c)

CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

d)

CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

69.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

70.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo 1 hướng xác định?

I. Đột biến II. Chọn lọc tự nhiên III. Các yếu tố ngẫu nhiên IV. Di - nhập gen

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

71.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi không có tác động của các nhân tố: đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

II. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

III. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

IV. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

72.

Đối với 1 quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể 1 cách nhanh chóng?

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

73.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

74.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa? 

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phối ngẫu nhiên

75.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên    

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

76.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?

a)

Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các phân loại trên loài

b)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng

c)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài

d)

Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

77.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể? 

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên          

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

78.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

79.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

80.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

A. sự tiến hoá phân li.

b)

B.sự tiến hoá đồng quy.

c)

C.sự tiến hoá song hành.

d)

D.phản ánh nguồn gốc chung.

81.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

A.sự tiến hoá phân li.

b)

B.sự tiến hoá đồng quy.

c)

C.sự tiến hoá song hành.

d)

D.nguồn gốc chung.

82.

Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn hiện nay đều có chung nguồn gốc từ các loài sống ở môi trường nước?

a)

A.Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn.

b)

B. Phôi đều trải qua giai đọan có khe mang.

c)

C. Bộ não thành 5 phần như não cá.

d)

D. Phôi đều trải qua giai đọan có dây sống.

83.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

B. biến mất hoàn toàn.

c)

C. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

d)

D. thay đổi cấu tạo.

84.

Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

d)

D. sinh học và biến cố địa chất.

85.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

d)

D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

86.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

B. bằng chứng phôi sinh học.

c)

C.bằng chứng địa lí sinh học.

d)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

87.

Cá và gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là

a)

Bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng địa lí - sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

88.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng địa lí sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

89.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

a)

sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài.

b)

chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

c)

chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

d)

thực hiện các chức phận giống nhau.

90.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng địa lí sinh vật học.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng giải phẩu học so sánh.

d)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

91.

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

a)

chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

b)

chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài

c)

chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài

d)

chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thức hiện chức năng .

92.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

93.

Cho những ví dụ sau, chọn những ví dụ về cơ quan tương đồng

a)

Cánh dơi và cánh côn trùng

b)

Vây ngực cá voi và cánh dơi

c)

Mang cá và mang tôm

d)

Chi trước của thú và tay người

94.

Cho những ví dụ sau, chọn TẤT CẢ ví dụ về cơ quan tương tự

a)

Cánh dơi và cánh côn trùng

b)

Vây ngực cá voi và cánh dơi

c)

Vây cá voi và vây cá mập

d)

Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt người

e)

Tua cuốn của họ bầu bí và gai xương rồng

95.

Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

cơ quan thoái hoá

b)

sự phát triển phôi giống nhau

c)

cơ quan tương đồng

d)

Cơ quan tương tự

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cánh của bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay.

b)

Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, c.tạo ko giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

c)

Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.

d)

Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.

97.

Chọn tất cả các ví dụ phản ánh tiến hóa ĐỒNG QUY

a)

Tuyền nọc độc rắn và tuyến nước bọt của người

b)

Cánh dơi và tay người

c)

Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

d)

Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

e)

Ruột thừa ở người và manh tràng ở thỏ

98.

Theo Darwin, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

99.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

100.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

A. chọn lọc nhân tạo.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. biến dị cá thể.

d)

D. biến dị xác định.

101.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.

102.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A.đào thải những biến dị bất lợi.

b)

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

103.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
104.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
105.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
106.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
107.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
108.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
109.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
110.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
111.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
112.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
113.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
114.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
115.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
116.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
117.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
118.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
119.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
120.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
121.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
122.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
123.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
124.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
125.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
126.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
127.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
128.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
129.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
130.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
131.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
132.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh