wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘT BIẾN GEN

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

2.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

3.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

4.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

5.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

6.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

7.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

8.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

9.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

10.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

11.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

12.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

13.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

14.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

15.

Nguyên nhân gây đột biến gen do:

a)

sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

b)

sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

c)

sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.

d)

tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.

16.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi pôlipeptit do gen bình thường và gen đột biến quy định có thể có trình tự axit amin như nhau.

b)

Đột biến điểm không thay đổi chiều dài của gen thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen.

c)

Đột biến điểm dạng thay thế có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí đột biến đến cuối gen.

d)

Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hiđrô của gen thì chắc chắn làm tăng số lượng nuclêôtit của gen.

17.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại cho cá thể sinh vật.

d)

Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

18.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

19.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

20.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số a.a trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi ít nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi nhiều nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

21.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

22.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

23.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

25.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

26.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

27.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

28.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

29.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

30.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

31.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số a.a trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi ít nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi nhiều nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

32.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

33.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

34.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp G-X

d)

Thêm một cặp G-X.

35.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclênôtit

c)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

36.

Thể đột biến là


a)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian

b)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

c)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội

d)

những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn

37.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là:

a)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên

38.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tổ hợp gen mang đột biến.

b)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

c)

tác động của các tác nhân gây đột biến

d)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

39.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

thể đột biến

d)

đột biến điểm.

40.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

41.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 2 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp A-T

42.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp G-X

d)

Thêm một cặp G-X.

43.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclênôtit

c)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

b)

Tất cả các đột biến gen đều có hại

c)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

45.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

46.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

47.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

48.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

49.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

50.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

51.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

52.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

53.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

54.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

55.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm không đổi và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?



(a)  

56.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

(a)  

57.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

58.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

a)

thay một axitamin này bằng axitamin khác

b)

thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit

c)

không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã

d)

mất hoặc thêm một axitamin mới

59.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

60.

Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

a)

Thay thế và chuyển đổi vị trí một cặp Nuclêôtít

b)

Thêm và thay thế một cặp Nuclêôtít

c)

Mất và thay thế một cặp Nuclêôtít

d)

Mất và thêm một cặp Nuclêôtít

61.

Đột biến là những biến đổi

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

62.

Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydro giảm 1, đây có thể là dạng đột biến

a)

Thêm 1 cặp nu

b)

Mất 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Đảo vị trí các cặp nu

63.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

64.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

65.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.

66.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

67.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

68.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

69.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

70.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

71.

Nguyên nhân của đột biến gen là gì?

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

72.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

73.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

74.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

d)

bình thường

75.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

76.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

77.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

78.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

79.

Đột biến là những biến đổi như thế nào?

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

80.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

81.

Đột biến gen xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

Tất cả các loài sinh vật.

82.

Đột biến thành gen trội biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen trội

b)

ở phần lớn cơ thể

c)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.

d)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

83.

Đột biến thành gen lặn biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

ngay ở cơ thể mang đột biến

c)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn

d)

ở phần lớn cơ thể

84.

Chọn câu sai. Đột biến gen phụ thuộc vào

                                  

         

a)

A. loại tác nhân gây đột biến   

b)

B. cường độ, liều lượng tác nhân gây đột biến

c)

C. môi trường

d)

  D. đặc điểm cấu trúc của gen

85.

Đa số đột biến gen tạo ra là các gen nào?

a)

Gen lặn.

b)

Gen trội.

c)

Gen dị hợp.

d)

Gen đồng hợp.

86.

Đột biến gen là gì?

a)

Tạo ra những alen mới

b)

Sự biến đổi về một hay một số cặp nucleotide của gene

c)

Sự biến đổi của 1 nucleotide trong gene

d)

Tạo nên những kiểu hình mới

87.

Thể đột biến là

a)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình trội

b)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình lặn

c)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình trung gian

d)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình

88.

Đột biến điểm có những dạng nào

a)

Thay thế 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Mất 1 cặp nucleotide

d)

Lặp lại 1 cặp nucleotide

e)

Đảo 1 cặp nucleotide

89.

Đột biến điểm là gì?

a)

Đột biến liên quan đến nhiều cặp nucleotide

b)

Đột biến liên quan đến cặp nucleotide tại 1 điểm xác định

c)

Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide

d)

Đột biến chỉ liên quan đến cặp nucleotide loại A và T.

90.

Dạng đột biến điểm nào sẽ luôn làm thay đổi cấu trúc của protein?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

91.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:

A - T - T - G - X - X - T - X - X

T - A - A - X - G - G - A - G - G

Sau đột biến:

A - T - T - G - G - X - T - X - X

T - A - A - X - X - G - A - G - G

a)

Thêm 1 cặp nuclotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

92.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi pôlipeptit.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit.

c)

Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc

d)

Đột biến thêm hoặc mất 1 nucleotide làm thay đổi nhiều axit amin ở chuỗi polipeptit

93.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến dịch khung?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit làm mã di truyền bị đọc sai từ vị trí xảy ra đột biến dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin.

b)

Mất một cặp nuclêôtit làm mã di truyền bị đọc sai từ vị trí xảy ra đột biến dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện mã kết thúc.

d)

Thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi bộ 3 này thành bộ 3 khác, nên làm thay đổi axit amin dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin

94.

Các bazo nito dạng hiếm có thể gây ra dạng đột biến điểm nào sau đây?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

95.

Timin dạng hiếm (T*) có thể bắt cặp với nucleotide loại nào?

a)

A và G

b)

A và X

c)

G và X

96.

Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc gen

a)

nhỏ trong cấu trúc của gen.

b)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

c)

liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit.

d)

liên quan đến 1 nuclêôtit.

97.

Thể đột biến là những cá thể mang

a)

gen ĐB làm biến đổi vật chất DT.

b)

các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

c)

gen ĐB đã biểu hiện kiểu hình của cơ thể.

d)

ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

98.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.

b)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

d)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

99.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền là mã bộ ba.

d)

mã di truyền có tính phổ biến.

100.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

101.

Đột biến gen xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

tất cả các loài sinh vật.

102.

Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG và UGG) là đặc điểm của mã di truyền về

a)

tính thoái hóa.

b)

tính phổ biến.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính bảo thủ.

103.

Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?

a)

A. giảm phân

b)

B. phân cắt tiền phôi

c)

C. nguyên phân

d)

D thụ tinh

104.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

b)

B. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

c)

C. sức đề kháng của từng cơ thể

d)

D. điều kiện sống của sinh vật

105.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

106.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 2 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

107.

Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là

a)

A. đột biến gen

b)

B. đột biến NST

c)

C. đột biến xôma

d)

D. đột biến tiền phôi

108.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

A. Mất một cặp nuclêôtit.

b)

B. Thêm một cặp nuclênôtit.

c)

C. Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

D. Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

109.

Khi nói về đột biến gen. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

b)

B. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

c)

C. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

d)

D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

110.

Đột biến thành gen trội biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen trội

b)

ở phần lớn cơ thể

c)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.

d)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

111.

Đột biến thành gen lặn biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

ngay ở cơ thể mang đột biến

c)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn

d)

ở phần lớn cơ thể

112.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu gen.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

c)

thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

d)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

113.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác

c)

Làm thay đổi tối đa một axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

d)

Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba

114.

Thể đột biến là

a)

A. cá thể mang đột biến chưa dược biểu hiện trên kiểu hình

b)

B. cá thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi môi trường

c)

C. cá thể mang gen đột biến được biểu hiện trên kiểu hình   

d)

D. cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể

115.

Trong một quần thể thực vật có alen A bị biến đổi thành alen a. Thể đột biến là

                      

                          

a)

A. cá thể mang kiểu gen AA   

b)

B. cá thể mang kiểu gen aa  

c)

C. cá thể mang kiểu gen Aa

d)

D. không có cá thể nào nói trên là thể đột biến

116.

Đột biến gen là

                

         

a)

A. những biến đổi trong cấu trúc của gen              

b)

B những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể

c)

C. sự biến đổi kiểu hình để thích nghi với môi trường             

d)

D. những biến đổi trong cấu trúc của protein

117.

Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến gen là

              

a)

A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn nhiễm sắc thể  

b)

B. tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên

c)

C. mất một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng 

d)

D. thêm, mất, thay thế một cặp nucleotit

118.

Chọn câu sai. Đột biến gen phụ thuộc vào

                                  

         

a)

A. loại tác nhân gây đột biến   

b)

B. cường độ, liều lượng tác nhân gây đột biến

c)

C. môi trường

d)

  D. đặc điểm cấu trúc của gen

119.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

           

a)

   A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.   

b)

   B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

c)

     C. ngay ở cơ thể mang đột biến.  

d)

D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.

120.

Hoá chất gây đột biến 5-BU(5brôm uraxin). Khi thắm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Qúa trình thay thế này được mô tả theo sơ đồ :

                               

                          

a)

A. A-T→ X-5BU→ G-5BU→ G-X  

b)

B.A-T→ A-5BU→ G-5BU→ G-X

c)

C.A-T→ A-5BU→ X-5BU→ G-X  

d)

       D.A-T→ G-5BU→ G-5BU→ G-X

121.

Đột biến điểm là :

                   

                                  

a)

A.Đột biến xảy ra ở một hay một số cặp nu 

b)

  B.Đột biến xảy ra ở nu thứ nhất

c)

C.Đột biến xảy ra ở một cặp nu      

d)

D.Đột biến xảy ra ở bộ ba thứ nhất

122.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

                                              

                    

a)

A. Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

B. Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

c)

C. Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.  

d)

      D. Mất một cặp nuclêôtit.

123.

Tác nhân nào sau đây có thể làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng một mạch của phân tử ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?

                                                     

                                      

a)

A. Tia tử ngoại (UV).  

b)

  B. Virut viêm gan B.

c)

C. 5 - brôm uraxin (5BU).  

d)

          D. Cônsixin.

124.

Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào

                                

                            

a)

A. tần số phát sinh đột biến.

b)

B. số lượng cá thể trong quần thể.

c)

C. tỉ lệ đực, cái trong quần thể.

d)

D. môi trường sống và tổ hợp gen.

125.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

                       

            

a)

A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.

d)

D. Mất một cặp nuclêôtit.

126.

Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm một liên kết hydrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

                                        

                                       

a)

A.Thêm một cặp A – T 

b)

B.Thay thế một cặp A- T bằng một cặp G - X

c)

C.Mất một cặp A – T      

d)

D. Thay thế một cặp G-X bằng A-T

127.

Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ (A+T)/(G+X)=1,5. Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b. Tổng số liên kết hiđrô của alen b là

                                                  

a)

A. 3599.   

b)

B. 3600.   

c)

C. 3899.    

d)

D. 3601

128.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền là mã bộ ba.

d)

mã di truyền có tính phổ biến.

129.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền là mã bộ ba.

d)

mã di truyền có tính phổ biến.

130.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

131.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 2 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

132.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

A. Mất một cặp nuclêôtit.

b)

B. Thêm một cặp nuclênôtit.

c)

C. Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

D. Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

133.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

134.

Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5BU thường gây đột biến dạng thay thế

a)

Cặp G-X bằng cặp A-T.

b)

cặp G-X bằng cặp X-G

c)

cặp A-T bằng cặp T-A

d)

cặp A-T bằng cặp G-X.

135.

Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể xảy ra đột biến.

b)

Cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến .

c)

Tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.

d)

Tần số đột biến gen rất thấp.

136.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polipeptit do gen tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là vì

a)

mã di truyền có tính thoái hóa

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu

c)

ADN của vi khuẩn có dạng vòng

d)

Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon

137.

Thành phần hóa học của NST ở sinh vật nhân chuẩn là

a)

ADN và protein dạng histon.

b)

ADN và protein không phải dạng histon

c)

ADN, protein dạng histon và 1 lượng nhỏ ARN

d)

ADN, ARN và protein dạng phi histon

138.

Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của NST ở sinh vật nhân chuẩn là

a)

Sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→sợi cơ bản→nhiễm sắc thể

b)

Phân tử ADN→sợi cơ bản→sợi nhiễm sắc→cromatit→nhiễm sắc thể.

c)

Phân tử ADN→sợi nhiễm sắc→sợi cơ bản→cromatit→nhiễm sắc thể.

d)

Cromatit→phân tử ADN→sợi nhiễm sắc→sợi cơ bản→nhiễm sắc thể.

139.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

140.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

141.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

142.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

143.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

144.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

145.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

146.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

147.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

148.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

149.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

150.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

151.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

152.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

153.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

154.

Câu 1: Một operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ nhưng enzim chuyển hóa lactôzơ vẫn được tạo ra. Một học sinh đã đưa ra một số giả thuyết cho hiện tượng trên như sau:


I. Do vùng khởi động (P) của operon bị bất hoạt.

II. Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế

III. Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.


IV. Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu giả thuyết đúng?

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

155.

Câu 2: Dạng đột biến nào sau đây kết hợp với đột biến gen thì có thể sẽ làm phát sinh các gen mới?

a)

A. Đột biến mất đoạn NST.

b)

B. Đột biến lệch bội.

c)

C. Đột biến lặp đoạn NST.

d)

D. Đột biến đa bội

156.

Câu 3: Mạch gốc của gen là 3’…TAX GGG AAA TTT AAX XGX XTT AXT … 5’ mã hóa 7 axit amin. Do đột biến điểm, chuỗi polypeptit chỉ có 4 axit amin. Đột biến đó là

a)

A. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.

b)

B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

c)

C. mất một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 5.

d)

D. thêm một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 4.

157.

Câu 4: Khi nói về đột biến gen trên NST thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Thể đột biến là những cơ thể mang gen đột biến ở trạng thái đồng hợp.

b)

II. Đột biến gen lặn có hại không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.

c)

III. Đột biến gen không bao giờ làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

d)

IV. Đột biến gen luôn làm xuất hiện alen mới trong quần thể.

158.

Câu 5. Vào kì đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi đoạn không cân giữa hai crômatit thuộc cùng một cặp NST tương đồng sẽ gây ra các hiện tượng:

a)

1.


đột biến lặp đoạn NST.

b)

2. đột biến đảo đoạn NST.

c)

3.

đột biến mất đoạn NST.

d)

4. hoán vị gen.

159.

Câu 6 Trong một quần thể thực vật, người ta phát hiện thấy do đột biến đảo đoạn đã tạo ra các gen trên NST số

7 có các gen phân bố theo trình tự là


1. ABCDEFGH


2. ABCDGFEH


3. ABGDCFEH


Nếu

dạng 1 là dạng ban đầu thì thứ tự xuất hiện các dạng tiếp theo là

a)

A. 2 ←1→3.

b)

B.1→3→2.

c)

C. 1 → 2 và 1 → 3.

d)

D.1→2→ 3.

160.

Câu 7. Tiến hành lai giữa hai loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb vàDdEE, sau đó đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn). Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này?

a)

A. Kiểu gen AaBBDDEE.

b)

B. Kiểu gen AABBDDEE.

c)

C. Kiểu gen AABbddEE.

d)

D. Kiểu gen AabbddEE.

161.

Câu 8. Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử AB thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?

a)

A. AAaBBb

b)

B. AaaBBb

c)

C. AAABBb.

d)

D. AaaBbb

162.

Câu 27. Ở một loài có 2n = 10. Có 100 tế bào sinh tinh của một cơ thể tiến hành giảm phân tạo giao tử. Trong quá trình giảm phân có 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Có 3 loại giao tử với số lượng nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

II. Loại giao tử có 5 NST chiếm tỉ lệ 80%.

c)

III.

Loại giao tử đột biến có 6 NST chiếm tỉ lệ 10%.

d)

IV.

Loại giao tử đột biến có 4 NST chiếm tỉ lệ 10%.

163.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:

a)

Một cặp nucleotit

b)

Một hay một số cặp nucleotit

c)

Hai cặp nucleotit

d)

Toàn bộ phân tử ADN

164.

Nguyên nhân gây đột biến gen là:

a)

Hàm lượng chất dinh dưỡng tăng cao trong tế bào

b)

Tác động của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể

c)

Sự tăng cường trao đổi chất trong tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

165.

Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:

a)

Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

b)

Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

c)

Rối loạn trong quá trình tự nhân đôi của ADN

d)

Sự phân li của NST trong nguyên phân

166.

Hậu quả của đột biến gen là:

a)

Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

Tăng khả năng thích nghi với môi trường sống

c)

Thường gây hại cho bản thân sinh vật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

167.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

a)

Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

b)

Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

c)

Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp

d)

Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

168.

Những dạng đột biến gen nào thường gây nghiêm trọng cho sinh vật?

a)

Mất và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotit

b)

Thêm và thay thế 1 cặp nucleotit

c)

Mất và thay thế 1 cặp nucleotit

d)

Thêm và mất 1 cặp nucleotit

169.

Một gen có chiều dài 4080 A0 .Gen này bị đột biến làm mất đi 3 cặp nucleotit, chiều dài của gen đột biến là:

a)

4083

b)

4080

c)

4090,2

d)

4069,8

170.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác dụng của các tác nhân gây đột biến, dẫn dến:

a)

Phá vỡ cấu trúc NST

b)

Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

Phá vỡ cấu trúc và gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

171.

Nguyên nhân gây đột biến cấu trúc NST là:

a)

Do tác nhân vật lý, hóa học từ môi trường

b)

Do con người chủ động sử dụng tác nhân gây đột biến

c)

Do quá trình giao phối ở sinh vật sinh sản hữu tính

d)

Do tác nhân vật lý, hóa học và do con người

172.

Các dạng đột biến cấu trúc NST là:

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

173.

Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người?

a)

Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

Mất đoạn giữa trên NST số 23

c)

Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

174.

Dạng đột biến nào sau đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia?

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzim thủy phân tinh bột

b)

Đảo đoạn trên NST ở cây đậu Hà lan

c)

Lặp đoạn trên NST X ở ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt

d)

Đảo đoạn NST ở lúa mì

175.

Thể dị bội là cơ thể mà ở trong tế bào sinh dưỡng:

a)

Chỉ có 1 cặp NST bị thay đổi về số lượng

b)

Chỉ có 1 hoặc 1 số NST bị thay đổi về cấu trúc

c)

Tất cả các cặp NST đều bị thay đổi về số lượng

d)

Có 1 hoặc 1 số cặp NST bị thay đổi về số lượng

176.

Cà độc dược có bộ NST 2n=24. Vậy thể (2n - 2) của cà độc dược có số lượng NST trong tế bào là:

a)

2n=23

b)

2n=22

c)

2n=24

d)

2n=26

177.

Người có biểu hiện của hội chứng Tớcnơ là do:

a)

Thêm 1 NST số 21

b)

Thêm 1 NST X

c)

Mất 1 NST số 21

d)

Mất 1 NST X

178.

Đột biến đa bội là:

a)

NST bị thay đổi về cấu trúc

b)

Bộ NST bị thừa hoặc thiếu 1 NST

c)

Bộ NST tăng theo bội số của n và lớn hơn 2n

d)

Bộ NST tăng, giảm theo bội số của n

179.

Thể đa bội trên thực tế thường gặp ở nhóm sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

180.

Tác nhân hóa học nào sau đây được dùng phổ biến để đa bội hóa?

a)

Tia gamma

b)

Hóa chất EMS

c)

Hóa chất NMU

d)

Côsixin

181.

Thể đa bội không có ở đặc điểm nào sau đây:

a)

Sinh trưởng mạnh, phát triển nhanh

b)

Năng suất cao, phẩm chất tốt

c)

Những cá thể đa bội lẻ có khả năng sinh sản hữu tính

d)

Rất ít gặp ở động vật

182.

Thường biến là:

a)

Sự biến đổi xảy ra trên NST

b)

Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền

c)

Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

d)

Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen