wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiên nhiên phân hoá đa dạng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:

   

           

a)

A. Đới rừng nhiệt đới gió mùa.  

b)

  B. Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

C. Đới rừng cận nhiệt đới.  

d)

D. Đới rừng gió mùa

2.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:

                          

a)

A. Xích đạo. 

b)

  B. Nhiệt đới.      

c)

       C. Cận nhiệt.        

d)

  D. Ôn đới.

3.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

A. Mùa lạnh cây rụng lá

b)

B. Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

C. Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

D. Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

4.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.  

b)

   B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.    

d)

    D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.

5.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

    

a)

A. Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.     

b)

    B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa. 

d)

D. Đới rừng xích đạo gió mùa.

6.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

                     

                  

a)

A. Xích đạo và nhiệt đới.      

b)

B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

C. Cận nhiệt đới và xích đạo. 

d)

  D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới.

7.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

                 

                                        

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ.   

b)

     B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.    

d)

D. Nam Bộ.

8.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

C. Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

d)

D. Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

9.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

10.

Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là:

a)

A. có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển

b)

B. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên

c)

C. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển

d)

D. thay đổi theo từng đoạn bờ biển

11.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

               

                   

a)

A. Vùng núi cao Tây Bắc.      

b)

      B. Vùng núi Trường Sơn

c)

C. Vùng núi thấp Tây Bắc.      

d)

D. Vùng núi Đông Bắc

12.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:

a)

A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

B. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

C. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

D. thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

13.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

A. Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

B. Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

C. Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

D. Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

14.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

                           

a)

A. Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới. 

b)

   B. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.

c)

C. Các hệ sinh thái gió mùa.     

d)

   D. Các hệ sinh thái nhiệt đới.

15.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

                         

                   

a)

A. Đất phù sa và feralit.   

b)

  B. Đất feralit và đất feralit có mùn.

c)

C. Feralit có mùn và đất mùn.

d)

D. Đất mùn và đất mùn thô.

16.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

           

a)

A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.   

b)

   B. Khí hậu cận nhiệt.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

17.

Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :

                        

a)

A. Nhiệt đới.  

b)

      B. Ôn đới. 

c)

    C. Xích đạo.        

d)

D. Cận nhiệt đới.

18.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

           

a)

A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.  

b)

B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.

c)

  

C. Rừng lá kim trên đất feralit .      

d)

D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh.

19.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

A. thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

C. độ dốc sông ngòi lớn

d)

D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

20.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là :

a)

A. xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi

b)

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết

c)

C. độ dốc sông ngòi lớn

d)

D.  bão lũ, rét hại vào mùa đông