wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI SINH HỌC 7 CUỐI HKI

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật thuộc ngành Giun đốt là

a)

sứa, hải quỳ, tôm sông, đỉa.

b)

giun đất, đỉa, sá sùng, vắt.

c)

san hô, sán dây, trùng roi, địa y.

d)

san hô, sứa, sán lá gan, giun đũa.

2.

Ngành Giun dẹp có cơ thể

a)

đối xứng tỏa tròn.

b)

không đối xứng.

c)

đối xứng hai bên.

d)

có hình dạng không cố định.

3.

Ngành Giun dẹp gồm

a)

sán lông, giun chỉ, sán dây, sán bã trầu.

b)

sán lông, sán lá gan, sán dây, sán bã trầu.

c)

sán lông, giun kim, sán dây, giun đất.

d)

giun kim, giun đũa, sán dây, sán bã trầu.

4.

Loài nào dưới đây thích nghi với lối sống tự do?

a)

Sán dây.

b)

Sán lá gan.

c)

Sán lông.

d)

Sán bã trầu.

5.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là

a)

Hến

b)

Ốc

c)

d)

trai sông

6.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

sán lá gan và sán dây.

b)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

c)

sán lông và sán lá gan.

d)

sán dây và sán lông.

7.

Sán lá gan di chuyển nhờ

a)

co dãn các cơ.

b)

lông.

c)

chân giả.

d)

roi.

8.

Giun dẹp không thường kí sinh ở bộ phận

a)

ruột non.

b)

gan.

c)

máu.

d)

cơ.

9.

Trong cơ thể người, giun đũa thường kí sinh ở

a)

máu.

b)

ruột non.

c)

cơ bắp.

d)

gan.

10.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua

a)

đường hô hấp.

b)

đường tiêu hóa.

c)

đường sinh dục.

d)

hệ bài tiết.

11.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

b)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

c)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

d)

Vì cơ thể giun đũa rất trơn, dịch tiêu hóa không bám được vào giun đũa.

12.

Cho các nhận xét sau:

(1) Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, làm cơ thể suy nhược.

(2) Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

(3) Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về ảnh hưởng của giun đũa đối với sức khoẻ con người?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Sán lá gan được xếp chung với ngành Giun dẹp vì

a)

chúng đều có lối sống ký sinh.

b)

chúng đều có lối sống tự do.

c)

cơ thể dẹp, đối xứng hai bên.

d)

chúng có khả năng sinh sản lưỡng tính.

14.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là

a)

mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.

b)

mắt và giác quan phát triển.

c)

hệ tiêu hóa tiêu giảm.

d)

hệ sinh dục lưỡng tính.

15.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

Vì giun hô hấp qua da, khi mưa nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

16.

Thức ăn của giun đất là

a)

vụn thực vật và mùn hữu cơ trong đất.

b)

động vật nhỏ trong đất.

c)

chất dinh dưỡng trong ruột vật chủ.

d)

hạt của thực vật trong đất.

17.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

18.

Phát biều nào sau đây về giun đất là sai?

a)

Hệ thần kinh của giun đất là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

Giun đất là động vật lưỡng tính.

c)

Giun đất hô hấp qua phổi.

d)

Giun đất có hệ tuần hoàn hở.

19.

Trong số các đặc điểm sau, đặc điểm có ở các đại diện của ngành Giun đốt là

1. Cơ thể phân đốt.

2. Có xoang cơ thể.

3. Bắt đầu có hệ tuần hoàn.

4. Hô hấp qua hệ thống ống khí.

Số phương án đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Loài nào dưới đây không sống tự do?

a)

Đỉa

b)

Sá Sùng

c)

Giun Đất

d)

Rươi

21.

Lối sống của đỉa là

a)

kí sinh trong cơ thể động vật.

b)

kí sinh ngoài cơ thể động vật.

c)

tự do ngoài môi trường.

d)

tự dưỡng như thực vật.

22.

Cho các vai trò sau:

(1) Làm thức ăn cho động vật.

(2) Làm cho đất tơi xốp.

(3) Làm giàu dinh dưỡng cho đất.

(4) Làm sạch môi trường đất

Giun đất có bao nhiêu vai trò trong các vai trò trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Vỏ trai cấu tạo gồm

a)

2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng.

b)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ.

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi.

d)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi.

24.

Cơ quan nào giữ vai trò đóng mở vỏ trai?

a)

đầu vỏ.

b)

đỉnh vỏ.

c)

cơ khép vỏ.

d)

đuôi vỏ.

25.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.

b)

giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

26.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

Trai sông là động vật lưỡng tính.

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

27.
a)

Ruột khoang

b)

Chân khớp

c)

Thân mềm

d)

Ngành giun

28.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

d)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

29.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

30.

Trai bắt mồi ăn bằng cách

a)

dùng chân giả bắt lấy con mồi.

b)

tấn công làm tê liệt con mồi.

c)

lọc nước.

d)

kí sinh vào cơ thể vật chủ.

31.

Phương pháp tự vệ của trai sông là

a)

co chân, khép vỏ.

b)

ẩn nấp, ngụy trang.

c)

phụt mạnh nước vào đối phương.

d)

tiết độc tố từ khoang áo.

32.

Ngọc trai được tạo thành do

a)

lớp sừng.

b)

lớp xà cừ.

c)

thân.

d)

ống thoát.

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng.

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng.

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng.

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng.

34.

Trai sông có vai trò trong việc

a)

kí sinh trên cá con làm cá chết.

b)

làm thức ăn cho cá.

c)

lọc sạch nước.

d)

tấn công các sinh vật có hại.

35.

Thân mềm KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể là

a)

b)

Ốc

c)

Mực

d)

Trai sống

36.

Loài Thân mềm bảo vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ là

a)

Ốc sên

b)

Mực

c)

Ốc vặn

d)

Bạch tuột

37.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống vùi mình trong cát.

b)

Là đại diện của ngành thân mềm.

c)

Có giá trị thực phẩm.

d)

Sống ở biển

38.

Loài có tập tính đào lỗ đẻ trứng là

a)

Ốc sên

b)

Ốc vặn

c)

d)

Mực

39.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

40.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

41.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

42.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

43.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

44.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt sán lá gan và giun đũa là:

a)

Môi trường sống

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

45.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

Tăng khả năng trao đổi khí.

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

46.

Trứng Giun kim vào cơ thể người bằng cách nào

a)

Qua da

b)

Qua tay và thức ăn vào miệng

c)

Qua không khí

47.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
48.

Câu 5. Câu nào đúng khi mô tả cấu tạo trong Giun đũa?

a)

A. Thành cơ thể có 2 lớp: biểu bì; cơ dọc phát triển.

b)

B. Bên trong là khoang cơ thể chính thức

c)

C. Chưa có hậu môn.

d)

D. Các tuyến sinh dục ngắn, thẳng.

49.

Câu 6. Cách thức di chuyển của giun đũa?

a)

A. Bơi nhờ lông bơi

b)

C. Xoay tròn nhờ roi.

c)

C. Cong và duỗi cơ thể

d)

D. Hình thành chân giả.

50.

Câu 8. Cấu tạo nào giúp giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non người?

a)

A. Ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng ở giữa ba môi bé.

b)

B. Cơ thể dài bằng chiếc đũa

c)

C. Có lớp vỏ Cuticun bao bọc

d)

D. Lớp cơ dọc phát triển.

51.

Câu 13. Trước khi về ruột non ký sinh, ấu trùng giun đũa đã đi qua những cơ quan nào?

a)

A. Tim, phổi

b)

B. Gan

c)

C. Máu

d)

D. Cả 4 đáp án trên

52.

Câu 14. Giun đũa lây truyền qua đường nào?

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Tuần hoàn

c)

C. Tình dục

d)

D. Hệ thần kinh

53.

Câu 16. Các loài thuộc ngành giun tròn?

1. Giun đất

2. Giun chỉ

3. Giun đỏ

4. Giun kim

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3

c)

C 2 và 4

d)

D. 3 và 4

54.

Câu 17. Loài giun tròn nào ký sinh ở ruột già người?

a)

A. Giun đũa

b)

B. Giun kim

c)

C. Giun móc

d)

D. Giun rễ lúa

55.

Câu 18. Giun cái giun kim thường đẻ trứng ở hậu môn vào thời gian nào?

a)

A. Sáng sớm

b)

B. Chiều

c)

C. Trưa

d)

D. Đêm

56.

Câu 19. Giun kim cái đẻ trứng ở hậu môn gây hậu quả như thế nào?

a)

A. Rát

b)

B. Ngứa

c)

C. Đau

d)

D. Không có tác hại gì.

57.

Câu 23. Giun rễ lúa gây bệnh gì ở lúa?

a)

A. Bệnh vàng lụi.

b)

B. Bệnh lùn xoắn lá

c)

C. Bệnh đạo ôn

d)

D. Bệnh đốm vằn

58.

Câu 24. Hình dáng cơ thể ngành giun tròn có đặc điểm chung nào?

a)

A. Hình trụ, một đầu tròn, một đầu tù.

b)

B. Hình trụ, thường thuôn hai đầu

c)

C. Hình ống, đầu hơi thắt lại, đuôi hoi phình ra.

d)

D. Chúng rất khác nhau về hình dáng cơ thể.

59.

Câu 25. Thói quen nào ở trẻ khiến cho vòng đời của giun kim có thể được khép kín?

a)

A. Mút tay

b)

B. Ăn bốc

c)

C. Nhặt đồ chơi cho vào miệng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

60.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

61.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

62.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

63.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

64.

hình thức sống của của giun đất là?

a)

chui rúc

b)

kí sinh

c)

tự do

d)

định cư

65.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

66.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

67.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

68.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

69.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

b)

Sống trong môi trường nước mặn.

c)

Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

70.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đất ẩm.

71.

Đặc điểm nào sau đây giúp đỉa thích nghi với lối sống kí sinh?

a)

Các tơ chi tiêu giảm.

b)

Các manh tràng phát triển để chứa máu.

c)

Giác bám phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

72.

Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

a)

Ruột tịt cực kì phát triển.

b)

Bơi kiểu lượn sóng.

c)

Sống trong môi trường nước ngọt.

d)

Có đời sống kí sinh toàn phần.

73.

Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là

a)

hấp thụ khí thở.

b)

làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.

c)

liên hệ với môi trường ngoài.

d)

che chở, bảo vệ cơ thể.

74.

Ôxi tan trong nước được trai sông tiếp nhận ở

a)

miệng.

b)

mang.

c)

tấm miệng.

d)

áo trai.

75.

Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ngoài ở cá là

a)

mực.

b)

trai sông.

c)

ốc sên.

d)

ôc nhồi.

76.

Ốc sên phá hoại cây cối vì

a)

Khi sinh sản, ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây.

b)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được.

c)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây.

d)

Vết nhớt của ốc sên trên đường đi gây hại cho cây.

77.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông.

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.

c)

Trai tượng.

d)

Trai ngọc và trai sông.

78.

Các đại diện thuộc ngành thân mềm gồm

a)

giun đất, mực, sò huyết.

b)

sán dây, ốc mút, trai sông.

c)

bạch tuộc, ngao, hàu.

d)

trùng roi, mực, sò.

79.

Trai sông sống ở đâu?

a)

Mặt ao, hồ, sông, ngòi

b)

Đáy ao, hồ, sông, ngòi

c)

Ven biển

d)

Suối nước nóng

80.

Khi mài vỏ của trai sông thấy có mùi khét, chủ yếu là do?

a)

lớp xà cừ bị đốt cháy

b)

lớp đá vôi bị đốt cháy

c)

lớp sừng bị ma sát và đốt nóng

d)

lớp áo trai bị phá hủy

81.

Trai sông di chuyển với tốc độ như thế nào?

a)

Rất nhanh

b)

Nhanh

c)

Vừa phải

d)

Chậm chạp

82.

Trai sông được phát tán rộng rãi nhờ?

a)

bám vào vỏ trai mẹ

b)

bám vào mang và da cá

c)

cuốn theo dòng nước

d)

có khả năng bơi lội tự do

83.

Đâu là tập tính của mực?

a)

Phun hỏa mù để trốn kẻ thù

b)

Giả chết

c)

Ẩn mình dưới bùn

d)

Bơi thật nhanh để trốn kẻ thù

84.

Ốc sên có tập tính nào dưới đây?

a)

Di chuyển nhanh

b)

Vùi mình trong cát

c)

Đào hố đẻ trứng

d)

Tích cực săn mồi

85.

Loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh của một số loài giun, sán?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc

c)

Mực

d)

Trai sông

86.

Vỏ ốc có mấy lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

87.

Trai sông có vai trò trong việc ?

a)

A. Làm sạch môi trường nước.

b)

B. Tạo thức ăn cho các loài cá trong nước

c)

C. Kí sinh trên cá con làm chết cá

d)

D. Cả B và C

88.

Động vật nào sau đây không thuộc ngành thân mềm?

a)

b)

Sứa

c)

Trai sông

d)

Ốc sên

89.

Động vật nào dưới đây không có vỏ cứng bao ngoài cơ thể?

a)

Hàu

b)

Ngao

c)

Bạch tuộc

d)

Nghêu

90.

Trai sông được coi là?

a)

máy lọc nước tự nhiên

b)

máy thải nước tự nhiên

c)

máy nước lọc hóa học

d)

máy thải nước hóa học