wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phong cách thanh lịch văn minh của người Hà Nội

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của người mất lịch sự

a)

Đưa đồ người lớn phải đưa bằng hai tay

b)

Rèn luyện sức khỏe

c)

Quát mắng người khác khi không vừa ý

d)

Nói chuyện có phép tắc, không nói trống không với người hơn tuổi

2.

Trong bữa cơm gia đình ta phải mời ai đầu tiên?

a)

Không mời

b)

Có mời

c)

Mời cha mẹ

d)

Mời ông bà

3.

Nét thanh lịch văn minh của người Hà Nội thể hiện ở?

a)

Cách giao tiếp hằng ngày

b)

Cách ứng xử

c)

Cách ăn mặc

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Trang phục truyền thống của người Việt Nam

a)
b)
c)
d)
5.

Thể hiện của người thiếu văn minh lịch sự khi giao tiếp

a)

Biết lắng nghe khi giao tiếp

b)

Chọn ý đẹp, lời hay, cách xưng hô, cách chào

c)

Nói trống, nói leo, nói chen ngang

d)

Có tác phong đàng hoàng, đĩnh đạc

6.

Hãy cho biết, tiếng Hà nội có những đặc điểm gì về mặt ngữ âm?

a)

Các nguyên âm được phát ra rõ ràng

b)

Sáu thanh điệu được phát âm chính xác

c)

Các phụ âm cuối được phát âm đúng chuẩn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

_____ của con người tạo nên_____.

a)

Phong cách - hành vi

b)

Hành vi - phong cách

8.

Vậy thì dù bạn có là ai thì ra đường phải?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Đội mũ bảo hiểm

c)

Đeo kính râm

d)

Mang ví tiền

9.

Đâu là thành ngữ, ca dao về sự coi trọng phép lịch sự trong ăn uống?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Kính trên nhường dưới

c)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

d)

Lời chào cao hơn mâm cỗ

10.

Đâu là trang phục của học sinh Thủ đô khi tới trường?

a)

Mặc quần áo đắt tiền để thể hiện bản thân

b)

Tùy ý mặc, miễn là thoải mái đối với mình

c)

Mặc quần áo không phù hợp với lứa tuổi

d)

Mặc đồng phục: thể hiện sự bình đẳng trong trường học

11.

Đâu là hành vi không thể hiện sự thanh lịch, văn minh trong bữa cơm gia đình?

a)

Mời trước khi ăn cơm

b)

Vừa ăn cơm vừa chơi game

c)

Ăn uống sạch sẽ, gọn gàng

d)

Tham gia vào việc chuẩn bị và dọn dẹp trong mỗi bữa ăn

12.

Đâu là cách cư xử của một người văn minh, thanh lịch?

a)

Biết cách nói lời hay, làm việc chốt, ứng xử đẹp

b)

Biết cách đi đứng, củ chỉ, nói năng lịch sự

c)

Biết giữ gìn vệ sinh công cộng, bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Khi nhà có khách, chúng ta nên cư xử ra sao?

a)

Nhiệt tình chào hỏi, quan tâm đến sở thích ăn uống của khách

b)

Để khách được tự do, không quan tâm

c)

Khi ăn no có thể đứng dậy trước và ra bên ngoài uống nước

14.

Đeo khẩu trang y tế thế nào là đúng để đề phòng Covid-19? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Chỉ sử dụng 1 lần rồi vứt vào thùng rác an toàn, có nắp đậy

b)

Che kín cả mũi lẫn miệng khi đeo khẩu trang

c)

Ăn hoặc uống ngay sau khi tháo bỏ khẩu trang mà chưa sát khuẩn tay

d)

Tuyệt đối không sờ tay vào khẩu trang đang mang.

15.

Virus Covid-19 có thể lây nhiễm như thế nào trong môi trường lớp học, giảng đường?

a)

Lây do tiếp xúc trực tiếp với người bệnh

b)

Lây qua các giọt nước bọt, dịch của người bệnh bắn vào không khí

c)

Lây do tiếp xúc với bề mặt vật dụng dính dịch, nước bọt của người bệnh

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Nếu có các dấu hiệu ho, sốt, khó thở... thì nên làm gì? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Gọi điện tư vấn bác sĩ chuyên khoa truyền nhiễm theo số điện thoại đường dây nóng

b)

Tự cách ly và đến khám bác sĩ tại phòng khám truyền nhiễm nếu có triệu chứng nghi ngờ

c)

Tiếp tục đi lại, du lịch như bình thường

d)

Ngay lập tức đeo khẩu trang bảo vệ

17.

Triệu chứng nào không phải là một trong các triệu chứng khi nhiễm Covid-19?

a)

Đau nhức đầu, khó chịu, đau mỏi cơ

b)

Sốt cao trên 38 độ C

c)

Ho hoặc đau họng

d)

Táo bón

18.

Có mấy bước vệ sinh tay đúng cách được WHO khuyến cáo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Hãy chọn đáp án đúng:

Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Do muỗi vằn.

b)

Do muỗi Anophen.

c)

Do một chủng virus Corona mới có tên SARS-CoV-2.

d)

Do virus viêm não Nhật Bản.

20.

Cùng chọn đáp án đúng nào:

Khẩu hiệu 5K là gì?

a)

Khẩu trang - khoảng cách - không tụ tập - khai báo y tế

b)

Khử khuẩn - khoảng cách - không tụ tập - khai báo y tế - Tập trung.

c)

Khẩu trang - khử khuẩn- khám bệnh - không tụ tập - khai báo y tế

d)

Khẩu trang - khử khuẩn - khoảng cách - không tụ tập - khai báo y tế.