wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra toán 9(ht/10/12/2021)

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

3212+33\sqrt{3}-2\sqrt{12}+3\sqrt{3}  

a)

0

b)

3\sqrt{3}  

c)

- 2\sqrt{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

2.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

3.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

4.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

5.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn

a)

xy +x = 3

b)

2x - y = 0

c)
d)

x+3=0

7.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

8.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm

9.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

10.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

11.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

12.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

13.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

14.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

15.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

16.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

17.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

18.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

19.

kết quả phép tính

13113+1=?\frac{1}{\sqrt{3}-1}-\frac{1}{\sqrt{3}+1}=?  

a)

22  

b)

2-2  

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

20.

Giá trị của biểu thức (45)262 5\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\ \sqrt[]{5}}  là:

a)

52 55-2\ \sqrt[]{5}  

b)

4

c)

2+2 52+2\ \sqrt[]{5}  

d)

1

21.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

22.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

23.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

24.

Dùng máy tính cầm tay rút gọn biểu thức 35+20+53\sqrt{5}+\sqrt{20}+\sqrt{5}  có kết quả là

a)

5\sqrt{5}  

b)

10\sqrt{10}  

c)

656\sqrt{5}  

d)

565\sqrt{6}  

25.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

26.

2x+2y=8 ;   xy=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=2y=-2   x=1x=1  

c)

y=4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

27.

Hàm số y = 2x +3

a)

đồng biến trên R

b)

nghịch biến trên R

c)

vừa đồng biến vừa nghịch biến

d)

là hàm hàng

28.

Những hàm số nào đồng biến trên R?


(Có 2 phương án đúng)

a)

y = x + 1

b)

y = 1 - x

c)

y=12x+5y=\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2021

29.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng

a)

3

b)

0

c)

2

d)

32\frac{-3}{2}

30.

Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là

a)

A(1; 3) và B(5; 1)

b)

A(3; 1) và B(1; 5)

c)

A(1; 3) và B(1; 5)

d)

A(3; 1) và B(5; 1)

31.

Hàm số y = ax + b (a khác 0) đồng biến trên R khi

a)

a > 0

b)

a < 0

32.

Hàm số y = 2x - 3 có hệ số là

a)

a = 2; b = -3

b)

a = 2; b = 3

c)

a = 2x; b = -3

d)

a = 2x; b = 3

33.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

34.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

35.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

36.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

37.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

38.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

39.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

40.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

41.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

42.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

43.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

44.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

45.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

46.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

47.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

48.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

49.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

50.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

51.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

52.

Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đậy là nghiệm?

a)

(-2;1).

b)

(-1;0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4;-3).

53.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=16.0x+4y=-16.  

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}  

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}  

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

54.


Cho đường thẳng d có phương trình:
(m2)x+(3m1)y=6m2(m-2)x+(3m-1)y=6m-2  .Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

a)

m=-1

b)

m=1.

c)

m=2.

d)

m=3.

55.

Cho đường thẳng d có phương trình: (5m15)x+2my=m2(5m-15)x+2my=m-2 . Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.


a)

m=0

b)

m=1.

c)

m=2.

d)

m=3.

56.

Cho đường thẳng d có phương trình (2m4)x+(m1)y=m5(2m-4)x+(m-1)y=m-5  Tìm các giá trị của m tham số d để đi qua gốc tọa độ.


a)

m=3

b)

m=2.

c)

m=1.

d)

m=5.

57.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}

58.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

59.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

60.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB // CD

61.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

62.

Cho đường tròn (O; R) và hai dây AB, CD. OH và OK lần lượt là khoảng cách từ O đến hai dây AB, CD. Nếu AB = CD thì

a)

OH > OK

b)

OH = OK

c)

OH < OK

d)

Chưa so sánh được khoảng cách từ hai dây đến tâm

63.

Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

64.

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 13 cm, dây CD có độ dài 12 cm vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa O và A). Tính HB.

a)

10 cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

8cm

65.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

66.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

67.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

68.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

69.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm 3 đường:

a)

trung trực.

b)

phân giác.

c)

đường cao

d)

trung tuyến

70.

Qua 3 điểm ta xác định được một và chỉ một đường tròn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

71.

Chọn khẳng định sai

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn

b)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

c)

Dây nào xa tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn

d)

Dây nào nhỏ hơn thì gần tâm hơn

72.

Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng

a)

vô số

b)

1

c)

2

73.

Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

a)
b)
c)
d)
74.

Cho đường tròn tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Góc AOB chắn cung OB

b)

Góc AOB chắn cung nhỏ AB

c)

Góc OAB là góc ở tâm

d)

Số đo góc AOB nhỏ hơn số đo cung AB

75.

Đoạn màu đỏ trong hình được gọi là gì?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Dây AB

c)

Đường thẳng AB

d)

Cung AB

76.

Số đo của cung CB là bao nhiêu?

a)

3600

b)

25,90

c)

51,80

d)

Bao nhiêu cũng được

77.

Số đo của cung AB là bao nhiêu?

a)

900

b)

1800

c)

450

d)

3600

78.

Góc AOB còn được gọi là góc gì?

(chọn câu trả lời sai)

a)

Góc ở tâm

b)

Góc bẹt

c)

Góc chắn nửa đường tròn

d)

Góc thẳng

79.

Góc COD bằng bao nhiêu độ?

a)

1350

b)

3600

c)

900

d)

2700

80.

Câu khẳng định nào đúng trong các câu dưới đây

a)

sđ cung CD = sđ cung CB + sđ cung BD

b)

sđ cung CB = sđ cung CD + sđ cung BC

c)

sđ cung CD = sđ cung CB - sđ cung BD

d)

Các câu trên đều đúng

81.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc ở tâm bằng nửa số đo cung bị chắn

b)

Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc ở tâm bằng 1/3 số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc ở tâm nhỏ hơn số đo cung bị chắn

82.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

83.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

84.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?

a)

90o

b)

100o

c)

150o

d)

200o

85.

Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:

a)

90o

b)

270o

c)

360o

d)

45o

86.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

87.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

88.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

89.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

90.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

91.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

92.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
94.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=R

b)

OA<R

c)

OA>R

d)

OA≠R

95.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :

a)

ΔABC\Delta ABC là tam giác đều.

b)

ΔABC\Delta ABC là tam giác cân.

c)

OABCOA\perp BC  

d)

OA là đường trung trực BC.

96.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

97.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

98.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

Suy ra OM⊥AB tại M

b)

Suy OM là đường phân giác

c)

Suy ra tam giác OAB cân tại B

d)

Góc OAM = Góc OMB

99.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=ROA=R  

b)

OA<ROA<R  

c)

OA>ROA>R  

d)

OAROA\ne R  

100.

Nếu tam giác có góc vuông .......

a)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.

b)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.

c)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.

d)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất