Font size
Worksheetsbài kiểm tra toán 9(ht/10/12/2021)
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 20mins
3−212+33
0
3
- 2
23
cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là
y = 3x +5
y= 5x +5
y= -2x +5
y = 2x +5
Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
(1;-1)
(-1;-1)
(1;1)
(-1;1)
Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.
2
1
-2
0
Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm
0
1
2
3
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn
xy +x = 3
2x - y = 0
x+3=0
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là
HD=HE≈1,3m
HD=HE≈1 m
HD=HE≈2 cm
HD=HE≈1,4cm
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y=(3−2m)x−2 và d′:y=4x+2 . Với giá trị nào của m thì d cắt d′ ?
m={23;21}
m={23.}
m={−23;21.}
m={2−1.}
Viết phương trình đường thẳng
biết d song song với đường thẳng d′:y=3x+1 và đi qua điểm M(−2;2)
y=2x+8.
y=3x+8.
y=3x−8.
y=3x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với đường thẳng d′:y=2x+3 và đi qua điểm M(2;−1)
y=2x+5.
y=−x+4.
y=2x−5.
y=−21x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với (d′):y=32x+3
y=32x+34.
y=−32x−34.
y=−32x+34.
y=32x−34.
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1 cắt nhau là:
m=−2
m=−2
m=2
m=2
Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2 (m=−1) (d′): y=2mx+1 (m=0) cắt nhau là:
m=±1, m=0
m=1
m=1
m=1, m=0
Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).
m=0
m=1
m= -1
m=3
Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?
A. d song song với đường thẳng y=3x+1
B. d vuông góc với đường thẳng y=3−1x+4
C.d cắt đường thẳng y = 2x-5
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
song song với nhau khi m bằng:
2
-2
--4
4
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
cắt nhau khi m:
A.m = -4
B. m ≠−4
C. m = 4
D. m ≠ 4
kết quả phép tính
3−11−3+11=?
2
−2
23
−23
Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−2 5 là:
5−2 5
4
2+2 5
1
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Dùng máy tính cầm tay rút gọn biểu thức 35+20+5 có kết quả là
5
10
65
56
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
2x+2y=8 ; x−y=0
x=2 y=2
y=−2 x=1
y=−4 x=1
x=4 y=3
Hàm số y = 2x +3
đồng biến trên R
nghịch biến trên R
vừa đồng biến vừa nghịch biến
là hàm hàng
Những hàm số nào đồng biến trên R?
(Có 2 phương án đúng)
y = x + 1
y = 1 - x
y=21x+5
y = 2021
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng
3
0
2
2−3
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là
A(1; 3) và B(5; 1)
A(3; 1) và B(1; 5)
A(1; 3) và B(1; 5)
A(3; 1) và B(5; 1)
Hàm số y = ax + b (a khác 0) đồng biến trên R khi
a > 0
a < 0
Hàm số y = 2x - 3 có hệ số là
a = 2; b = -3
a = 2; b = 3
a = 2x; b = -3
a = 2x; b = 3
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.
Giá trị của f(-2) là:
5
2
1
-4
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Cho hàm số y=2x−1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...
1
2
-1
-2
Cho hàm số y=x−1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...
4
5
-1
6
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đậy là nghiệm?
(-2;1).
(-1;0).
(23;3).
(4;-3).
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=−16.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
S={(−4;y) ;y∈R}
S={(4;y) ;y∈R}
Cho đường thẳng d có phương trình:
(m−2)x+(3m−1)y=6m−2 .Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.
m=-1
m=1.
m=2.
m=3.
Cho đường thẳng d có phương trình: (5m−15)x+2my=m−2 . Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.
m=0
m=1.
m=2.
m=3.
Cho đường thẳng d có phương trình (2m−4)x+(m−1)y=m−5 Tìm các giá trị của m tham số d để đi qua gốc tọa độ.
m=3
m=2.
m=1.
m=5.
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
S={(−4;y) ;y∈R}
S={(4;y) ;y∈R}
Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5 là
3
5
- 3x
- 3
Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:
15 15
20 20
25 25
30 30
Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB // CD
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.
Trong hai dây của một đường tròn
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn
Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Cho đường tròn (O; R) và hai dây AB, CD. OH và OK lần lượt là khoảng cách từ O đến hai dây AB, CD. Nếu AB = CD thì
OH > OK
OH = OK
OH < OK
Chưa so sánh được khoảng cách từ hai dây đến tâm
Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?
24 cm
25 cm
16 cm
20 cm
Cho đường tròn (O) đường kính AB = 13 cm, dây CD có độ dài 12 cm vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa O và A). Tính HB.
10 cm
6cm
9cm
8cm
Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
12 cm
9 cm
8 cm
6 cm
Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là
12,5 cm
25 cm
50 cm
60 cm
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB ≤ CD
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.
Trong hai dây của một đường tròn
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn
Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm 3 đường:
trung trực.
phân giác.
đường cao
trung tuyến
Qua 3 điểm ta xác định được một và chỉ một đường tròn.
Đúng.
Sai.
Chọn khẳng định sai
Trong hai dây của một đường tròn
Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Dây nào xa tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn
Dây nào nhỏ hơn thì gần tâm hơn
Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng
vô số
1
2
Góc nào dưới đây là góc ở tâm?
Cho đường tròn tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Góc AOB chắn cung OB
Góc AOB chắn cung nhỏ AB
Góc OAB là góc ở tâm
Số đo góc AOB nhỏ hơn số đo cung AB
Đoạn màu đỏ trong hình được gọi là gì?
Đoạn thẳng AB
Dây AB
Đường thẳng AB
Cung AB
Số đo của cung CB là bao nhiêu?
3600
25,90
51,80
Bao nhiêu cũng được
Số đo của cung AB là bao nhiêu?
900
1800
450
3600
Góc AOB còn được gọi là góc gì?
(chọn câu trả lời sai)
Góc ở tâm
Góc bẹt
Góc chắn nửa đường tròn
Góc thẳng
Góc COD bằng bao nhiêu độ?
1350
3600
900
2700
Câu khẳng định nào đúng trong các câu dưới đây
sđ cung CD = sđ cung CB + sđ cung BD
sđ cung CB = sđ cung CD + sđ cung BC
sđ cung CD = sđ cung CB - sđ cung BD
Các câu trên đều đúng
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Số đo góc ở tâm bằng nửa số đo cung bị chắn
Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
Số đo góc ở tâm bằng 1/3 số đo cung bị chắn
Số đo góc ở tâm nhỏ hơn số đo cung bị chắn
Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:
100o
200o
160o
260o
Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?
0o
90o
180o
360o
Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?
90o
100o
150o
200o
Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:
90o
270o
360o
45o
Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?
0o
90o
180o
360o
Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO là
40o
50o
100o
30o
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là
Cát tuyến
Tiếp tuyến
(O) và đường thẳng d có chung điểm A,
chỉ cần chứng minh OA⊥d là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)
Đúng
Sai
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA≠R
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :
ΔABC là tam giác đều.
ΔABC là tam giác cân.
OA⊥BC
OA là đường trung trực BC.
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
Suy ra OM⊥AB tại M
Suy OM là đường phân giác
Suy ra tam giác OAB cân tại B
Góc OAM = Góc OMB
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA=R
Nếu tam giác có góc vuông .......
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
