Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TOÁN 9

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất hai ẩn m và n là

a)

2m - 3n = 1.

b)

0m + 0n = 3.

c)

m2+2n=4m^2 + 2n = 4

d)

3m−n2=−13m - n^2 = -1

2.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là

a)

2x + 3y = 1.

b)

0x + 0y = 1.

c)

x2+0y=4x^2 + 0y = 4 .

d)

0x+y2=10x + y^2 = 1 .

3.

Trong các phương trình sau, không phải phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là

a)

0x + 0y = 1.

b)

2x - 0y = 2.

c)

0x + 3y = 3.

d)

5x - 3y = 2.

4.

Phương trình 5x - 2y = 7 có hệ số a bằng

a)

5.

b)

-5.

c)

-2.

d)

7.

5.

Phương trình nào sau đây có hệ số a = 1?

a)

A. x - 2y = 3.

b)

B. 5x + y = 7.

c)

C. -x + 2y = 1.

6.

Phương trình x - 2y = 3 có hệ số b bằng

a)

-2.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

7.

Phương trình nào sau đây có hệ số b = -1?

a)

5x - y = 0.

b)

5x + y = 6.

c)

-x + 2y = 3.

d)

x - 2y = 3.

8.

Phương trình 3x - y = 4 có hệ số c bằng

a)

4.

b)

-4.

c)

3.

d)

-1.

9.

Phương trình nào sau đây có hệ số c = 0?

a)

5x - y = 0.

b)

0x + y = 6.

c)

-x + 0y = 3.

d)

x - 2y = 3.

10.

Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có một nghiệm.

d)

có hai nghiệm.

11.

Phương trình x - 2y = 3

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

12.

Tất cả các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c được biểu diễn bởi

a)

một đường thẳng.

b)

một đường tròn.

c)

một đường cong.

d)

một đoạn thẳng.

13.

Mỗi nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy bởi

a)

một điểm.

b)

hai điểm.

c)

vô số điểm.

d)

ba điểm.

14.

Tất cả các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn 0x - y = 6 được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy bởi đường thẳng

a)

y = -6.

b)

x = 6.

c)

y = 6.

d)

x = -6.

15.

Tất cả các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn -x + 0y = 3 được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy bởi đường thẳng

a)

x = -3.

b)

x = 3.

c)

y = 3.

d)

y = -3.

16.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào không phải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn m và n?

a)

{0m + 0n = 2 m - 3n = 0}

b)

{m + n = 3 2m - n = 0}

17.

Phương trình x - 2y = 3 có các hệ số

a)

A. a = 1; b = -2; c = 3.

b)

B. a = -2; b = 1; c = 3.

c)

C. a = 3; b = -2; c = 1.

d)

D. a = 1; b = 3; c = -2.

18.

Trong các phương trình sau, phương trình có các hệ số a = 1; b = -1; c = 0 là

a)

x - y = 0.

b)

0x + y = -1.

c)

-x + 0y = 1.

d)

x - 2y = 3.

19.

Xác định hệ số a, b của phương trình x - 2y = 3, ta được kết quả

a)

A. a = 1; b = -2.

b)

B. a = 3; b = -2.

c)

C. a = -2; b = 1.

d)

D. a = -1; b = 2.

20.

Trong các phương trình sau, phương trình có các hệ số a = -2; b = 1 là

a)

-2x + y = 0.

b)

x - 2y = 1.

c)

-x + 2y = 0.

d)

x + 2y = 3.

21.

Xác định hệ số b, c của phương trình -x + 2y = 0, ta được kết quả

a)

b = 2; c = 0.

b)

b = 0; c = 2.

c)

b = -1; c = 2.

22.

Trong các phương trình sau, phương trình có các hệ số b = -1; c = 2 là

a)

3x - y = 2.

b)

x - 2y = 1.

c)

-x + 2y = 0.

d)

x + 2y = 2.

23.

Xác định hệ số a, c của phương trình 3x - y = 2, ta được kết quả

a)

a = 3; c = 2.

b)

a = 2; c = 3.

c)

a = -1; c = 2.

d)

a = 2; c = -1.

24.

Trong các phương trình sau, phương trình có các hệ số a = 2; c = -1 là

a)

2x + y = -1.

b)

x - 2y = 1.

c)

-x + 2y = 0.

d)

x + 2y = -1.

25.

Xác định các hệ số a, a', c, c' của hệ phương trình {4x - y = 2 {x + y = 3 ta được kết quả

a)

A. a = 4; a' = 1; c = 2; c' = 3.

b)

B. a = 1; a' = 4; c = 2; c' = 3.

c)

C. a = 4; a' = 1; c = 3; c' = 2.

d)

D. a = -4; a' = -1; c = 2; c' = 3.

26.

Trong các phương trình sau, không phải phương trình bậc nhất hai ẩn u và t là

a)

0u + 0t = 1.

b)

2u - 0t = 4.

c)

0u + 3t = 3.

d)

5u - 3t = 2.

27.

Đường thẳng y = -2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

a)

0x + y = -2.

b)

x - 2y = 1.

c)

-x + 2y = 0.

d)

x + 2y = -1.

28.

Đường thẳng x = -3 trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

a)

x + 0y = -3.

b)

x - 2y = 1.

c)

-x + 2y = 0.

d)

x + 2y = 2.

29.

Câu 29: Với a, b, c, a', b', c' là các số đã biết; a và b không đồng thời bằng 0; a' và b' không đồng thời bằng 0. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có dạng

a)

{ ax + by = c a'x + b'y = c' }

b)

{ ax + by = c a'/x + b'/y = c' }

c)

{ a/x + b/y = c a'x + b'y = c' }

d)

{ a/x + by = c a'x + b'/y = c' }

30.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là

a)

{ 3x - y = 2 x + 2y = 3 }

b)

{ 0x + 0y = 5 2x + y = 3 }

31.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn m và n là

a)

\begin{cases} m+n=3 \\ 2m-n=0 \end{cases}

b)

\begin{cases} 0m+0n=2 \\ m-3n=0 \end{cases}

c)

\begin{cases} 2m-n=1 \\ 0m+0n=2 \end{cases}

d)

{m2+n=3 5m−2n=1\begin{cases} m^2+n=3 \ 5m-2n=1 \end{cases}

32.

Nếu (x_0; y_0) là nghiệm của hệ phương trình \begin{cases} ax+by=c \\ a'x+b'y=c' \end{cases} thì

a)

(x_0; y_0) là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2).

b)

(x_0; y_0) không là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2).

c)

(x_0; y_0) là nghiệm của phương trình (1) và không là nghiệm của phương trình (2).

d)

(x_0; y_0) không là nghiệm của phương trình (1) và là nghiệm của hai phương trình (2).

33.

Điều kiện xác định của phương trình 2x−3x+1\frac{2x-3}{x+1} =3 là

a)

x \neq -1.

b)

x \neq 1.

c)

x \neq 0.

d)

x \neq 3.

34.

Phương trình 2= rac{3x}{x-5} có điều kiện xác định là

a)

x \neq 5.

b)

x \neq 2.

35.

x ≠ 3 là điều kiện xác định của phương trình nào?

a)

A. 23−x=1\frac{2}{3-x} = 1

b)

B. 23+x=1\frac{2}{3+x} = 1

c)

C. 4−x3x=1\frac{4-x}{3x} = 1

d)

D. 2x1+x=3\frac{2x}{1+x} = 3

36.

x ≠ -7 là điều kiện xác định của phương trình nào?

a)

A. 3x7+x=2\frac{3x}{7+x} = 2

b)

B. 23+x=7\frac{2}{3+x} = 7

c)

C. 4−x7x=1\frac{4-x}{7x} = 1

d)

D. 27−x=1\frac{2}{7-x} = 1

37.

Phương trình 53=4x2x−1\frac{5}{3} = \frac{4x}{2x-1} có điều kiện xác định là:

a)

x ≠ 12\frac{1}{2}

b)

x ≠ 1

c)

x ≠ −12-\frac{1}{2}

d)

x ≠ -1

38.

Điều kiện xác định của phương trình 2x3x+5=4\frac{2x}{3x+5} = 4 là:

a)

x ≠ −53-\frac{5}{3}

b)

x ≠ 3

39.

x ≠ 1/4 là điều kiện xác định của phương trình nào?

a)

-3x/(4x+1) = 2

b)

5x/(4x-1) = 3

c)

5/4 = 2/(x-1)

d)

2/(4+x) = 5

40.

x ≠ 2/3 là điều kiện xác định của phương trình nào?

a)

x/(3x-2) = 1

b)

5x/(2x-1) = 3

c)

5/4 = 2/(x-3)

d)

1/(3+2x) = 5

41.

Phương trình 5/(2x) = 2/(x-1) có điều kiện xác định là

a)

x ≠ 0 và x ≠ 1.

b)

x ≠ 1 và x ≠ -1.

c)

x ≠ 0 và x ≠ 2.

d)

x ≠ 0 và x ≠ -1.

42.

Phương trình 4/(x+5) = 2/(3x) có điều kiện xác định là

a)

A. x ≠ 0 và x ≠ -5.

b)

B. x ≠ 5 và x ≠ -5.

43.

Câu 11: x ≠ 0 và x ≠ 2 là điều kiện xác định của phương trình nào sau đây?

a)

A. 32−x=2−3x\frac{3}{2-x} = \frac{2}{-3x}

b)

B. 5x2x−1=3\frac{5x}{2x-1} = 3

c)

C. 54x=2x−3\frac{5}{4x} = \frac{2}{x-3}

d)

D. 13+2x=5\frac{1}{3+2x} = 5

44.

x ≠ -1 và x ≠ 3 là điều kiện xác định của phương trình nào sau đây?

a)

A. 3x+1=2x−3\frac{3}{x+1} = \frac{2}{x-3}

b)

B. 5xx−1=3\frac{5x}{x-1} = 3

c)

C. 5x−1=2x−3\frac{5}{x-1} = \frac{2}{x-3}

d)

D. 2x+1=3x+3\frac{2}{x+1} = \frac{3}{x+3}

45.

Phương trình 3x+2=4x−5\frac{3}{x+2} = \frac{4}{x-5} có điều kiện xác định là:

a)

x ≠ 5 và x ≠ -2.

b)

x ≠ 5 và x ≠ -5.

c)

x ≠ -2 và x ≠ 0.

d)

x ≠ 2 và x ≠ -5.

46.

Nghiệm của hệ phương trình {3x=6 x−y=4\begin{cases} 3x = 6 \ x - y = 4 \end{cases} là:

a)

(2; -2)

b)

(1; 2)

c)

(-2; -2)

47.

Câu 15: Hệ phương trình {x+y=5 2y=4\begin{cases} x + y = 5 \ 2y = 4 \end{cases} có nghiệm duy nhất là

a)

(3; 2)

b)

(1; 2)

c)

(−2; −2)

d)

(−3; −2)

48.

Nghiệm của hệ phương trình {3x+y=3 x−y=1\begin{cases} 3x + y = 3 \ x - y = 1 \end{cases} là

a)

A. x=1,y=0x = 1, y = 0

b)

B. x=−1,y=0x = -1, y = 0

c)

C. x=0,y=1x = 0, y = 1

d)

D. x=1,y=1x = 1, y = 1

49.

Hệ phương trình {−x+2y=1 x+y=2\begin{cases} -x + 2y = 1 \ x + y = 2 \end{cases} có nghiệm là

a)

A. x=1,y=1x = 1, y = 1

b)

B. x=−1,y=0x = -1, y = 0

c)

C. x=0,y=1x = 0, y = 1

d)

D. x=1,y=0x = 1, y = 0

50.

Câu 18: Cặp số (−1; 2) là nghiệm của hệ phương trình

a)

Cặp số (−1; 2)

b)

Cặp số (1; −2)

c)

Cặp số (2; −1)

d)

Cặp số (−2; 1)

51.

Chọn hệ phương trình đúng.

a)

A. {3x−y=−5 −x+6y=13\begin{cases} 3x - y = -5 \ -x + 6y = 13 \end{cases}

b)

B. {3x+y=−1 x−y=0\begin{cases} 3x + y = -1 \ x - y = 0 \end{cases}

c)

C. {2x+y=0 3x−y=1\begin{cases} 2x + y = 0 \ 3x - y = 1 \end{cases}

d)

D. {2x+2y=1 x−y=−3\begin{cases} 2x + 2y = 1 \ x - y = -3 \end{cases}

52.

Nghiệm của hệ phương trình {2x+y=2 x−3y=1\begin{cases} 2x + y = 2 \ x - 3y = 1 \end{cases} là

a)

(1; 0)

b)

(0; 1)

c)

(1; 5)

d)

(2; 1)

53.

Hệ phương trình {3x+2y=5 6x−2y=4\begin{cases} 3x + 2y = 5 \ 6x - 2y = 4 \end{cases}

a)

có nghiệm duy nhất.

b)

có hai nghiệm.

c)

vô số nghiệm.

d)

vô nghiệm.

54.

Cặp số (-1; 1) là một nghiệm của phương trình

a)

3x - y = -4.

b)

2x - 3y = -1.

c)

-3x + 5y = -1.

d)

x + 2y = 2.

55.

Nghiệm của hệ phương trình {3x+y=2 2x−3y=5\begin{cases} 3x + y = 2 \ 2x - 3y = 5 \end{cases} là

(a)  

56.

Nghiệm của hệ phương trình {3x+4y=7 −5x+6y=1\begin{cases} 3x + 4y = 7 \ -5x + 6y = 1 \end{cases} là

a)

A. {x=1 y=1\begin{cases} x = 1 \ y = 1 \end{cases}

b)

B. {x=−1 y=0\begin{cases} x = -1 \ y = 0 \end{cases}

c)

C. {x=0 y=1\begin{cases} x = 0 \ y = 1 \end{cases}

d)

D. {x=1 y=0\begin{cases} x = 1 \ y = 0 \end{cases}

57.

Hệ phương trình {−x+7y=7 3x−2y=−2\begin{cases} -x + 7y = 7 \ 3x - 2y = -2 \end{cases} có nghiệm là

a)

(0; 1)

b)

(1; 2)

c)

(1; 0)

d)

(1; 1)

58.

Nghiệm của phương trình 2x - 3y = -1 là cặp số

a)

(1; 1)

b)

(0; 1)

c)

(1; 0)

d)

(2; 1)

59.

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình -3x + 5y = -1?

a)

(2; 1)

b)

(0; 1)

60.

Phương trình (x-1)^2(3x+2)=0 có các nghiệm là

a)

x=1 và x= -2/3.

b)

x=1 và x=2.

c)

x= -3/2 và x= -2/3.

d)

x= -1 và x=2.

61.

Phương trình (5x-2)(x+1)^2=0 có các nghiệm là

a)

x= -1 và x= 2/5.

b)

x=1 và x=2.

c)

x= 5/2 và x= 2/5.

d)

x=1 và x= -2.

62.

x= -3 và x=2 là hai nghiệm của phương trình

a)

(2x+6)(2-x)=0.

b)

(4x-3)(x+2)=0.

c)

3x(5x+2)=0.

d)

(x+2)(3x+1)=0.

63.

Phương trình 2x2(3x+5)=02x^2(3x+5)=0 có các nghiệm là

a)

x= -5/3 và x=0.

b)

x= -5 và x=0.

c)

x=0 và x=3.

d)

x= -3/5 và x=0.

64.

Phương trình 3x(2x-6)^2 = 0 có các nghiệm là

a)

x = 3 và x = 0.

b)

x = -6 và x = 0.

c)

x = -6 và x = 2.

d)

x = 3 và x = 6.

65.

Nghiệm của hệ phương trình { 3(x+y) - 2(x-y) = 4 2(x+y) + 5(x-y) = 6 } là

a)

x = 21/19, y = 11/19

b)

x = 11/19, y = 21/19

c)

x = 21, y = 11

d)

x = -1, y = 1.

66.

Phương trình 5x(1/2x-6) = 0 có các nghiệm là

a)

x = 12 và x = 0.

b)

x = -2 và x = 0.

c)

x = 6 và x = -2.

d)

x = 3 và x = 2.

67.

Các nghiệm của phương trình -3x(5x+1/2) = 0 là

a)

x = -1/10 và x = 0.

b)

x = -1/2 và x = 0.

68.

Phương trình (2x-3)(3x-6)=0 có các nghiệm là

a)

x=3/2 và x=2.

b)

x=-2 và x=3.

c)

x=2/3 và x=-6.

d)

x=3 và x=2.

69.

Các nghiệm của phương trình (3-x)(5x+6)=0 là

a)

x=-6/5 và x=3.

b)

x=3 và x=-3.

c)

x=6 và x=-5/6.

d)

x=3 và x=-5/6.

70.

Phương trình (2,5t-5)(t+2)=0 có các nghiệm là

a)

t=2 và t=-2.

b)

t=-2 và t=-5.

c)

t=-5 và t=5.

d)

t=2,5 và t=0.

71.

x=6 và x=-3 là hai nghiệm của phương trình

a)

(6-x)(5x+15)=0.

b)

(2x-3)(x-6)=0.

c)

5x(3x-6)=0.

d)

(2x-6)(x+6)=0.

72.

Giải phương trình 3x(x-3)+6(x-3)=0 ta được nghiệm là _______.

a)

x=3

b)

x=0

c)

x=-3

d)

x=1

73.

Nghiệm của phương trình x2−x−(4x−4)=0x^2 - x - (4x - 4) = 0 là

a)

x = 3 và x = -2.

b)

x = -2 và x = 0.

c)

x = 2 và x = -3.

d)

x = -3 và x = 0.

74.

Giải phương trình (2x−3)2−(x+3)2=0(2x - 3)^2 - (x + 3)^2 = 0 ta được nghiệm là

a)

x = 0 và x = 6.

b)

x = -6 và x = 0.

c)

x = 3 và x = -3.

d)

x = -3 và x = 2.

75.

Nghiệm của phương trình 2x(x + 7) - 3(x + 7) = 0 là

a)

x = 3/2 và x = -7.

b)

x = -7 và x = 0.

c)

x = 3 và x = -2/3.

d)

x = -3/2 và x = 7.

76.

Giải phương trình (2x + 1)/(x - 2) = 3 ta được nghiệm là

a)

x = 7.

b)

x = 2.

c)

x = 3.

d)

x = -7.

77.

Nghiệm của phương trình 2/(x + 3) = -5/(x - 4) là

a)

x = -1.

b)

x = 2.

c)

x = 3.

d)

x = -7.

78.

Giải phương trình x+3x−3−x−3x+3=12x2−9\frac{x+3}{x-3} - \frac{x-3}{x+3} = \frac{12}{x^2-9} ta được nghiệm là

a)

x = 1.

b)

x = -3.

c)

x = 3.

d)

x = -1.

79.

Nghiệm của phương trình xx−1=2x+3+1\frac{x}{x-1} = \frac{2}{x+3} + 1 là

a)

x = 5.

b)

x = -5.

c)

x = -3.

d)

x = 1.

80.

Giải phương trình x−5x+2+x+1x=2\frac{x-5}{x+2} + \frac{x+1}{x} = 2 ta được nghiệm là

a)

x = 13\frac{1}{3} .

b)

x = −13-\frac{1}{3} .

c)

x = 0.

d)

x = -2.

81.

Nghiệm của phương trình 2x−1+3x+5=3x+1(x−1)(x+5)\frac{2}{x-1} + \frac{3}{x+5} = \frac{3x+1}{(x-1)(x+5)} là

a)

x = -3.

b)

x = -5.

c)

x = 3.

d)

x = 1.

82.

Nghiệm của hệ phương trình {3x−4y=7 2x+5y=−1\begin{cases} 3x - 4y = 7 \ 2x + 5y = -1 \end{cases} là

a)

A. (3123;−1723)\left( \dfrac{31}{23}; \dfrac{-17}{23} \right)

b)

B. (1; -1).

c)

C. (2; -1).

d)

D. (−1723;3123)\left( \dfrac{-17}{23}; \dfrac{31}{23} \right)

83.

Giải hệ phương trình {3x−2y=5 x+23y=−13\begin{cases} 3x - 2y = 5 \ x + \dfrac{2}{3}y = -\dfrac{1}{3} \end{cases} ta được nghiệm là

a)

A. (16;−94)\left( \dfrac{1}{6}; \dfrac{-9}{4} \right)

b)

B. (1; -1).

c)

C. (−43;0)\left( \dfrac{-4}{3}; 0 \right)

d)

D. (−94;16)\left( \dfrac{-9}{4}; \dfrac{1}{6} \right)

84.

Tìm x, y thỏa mãn cân bằng phương trình hóa học xH2+yO2→H2OxH_2 + yO_2 \rightarrow H_2O , ta được kết quả:

a)

x = 2; y = 1.

b)

x = 1; y = 2.

c)

x = 2; y = 2.

d)

x = 3; y = 3.

85.

Cân bằng phương trình hóa học Fe+O2→Fe3O4Fe + O_2 \rightarrow Fe_3O_4 bằng phương pháp đại số, ta được kết quả:

a)

3Fe+2O2→Fe3O43Fe + 2O_2 \rightarrow Fe_3O_4 .

b)

2Fe+3O2→Fe3O4.2Fe + 3O_2 \rightarrow Fe_3O_4.

c)

3Fe + 4O_2 \rightarrow 2Fe_3O_4.

d)

6Fe+O2→2Fe3O4.6Fe + O_2 \rightarrow 2Fe_3O_4.

86.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

2024 – 2010 > 5.

b)

2010 – 2024 > 5.

c)

–14 – 12 > 14 + 12.

d)

–3.4 > 5 – 4.

87.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: –513...–713

a)

A. >.

b)

B. <.

c)

C. =.

d)

D. ≤.

88.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: –12254....–1725

a)

<.

b)

>.

c)

=.

d)

≥.

89.

Cách viết nào là bất đẳng thức?

a)

8 > 5.

b)

7 – 2 = 5.

c)

18 + 5 = 23.

d)

3.5 = 15.

90.

Cho ba số thực a, b, c biết a < 0, b > 0 và c > b, chọn đáp án đúng.

a)

c > b > a.

b)

a > b > c.

c)

b > a > c.

d)

c > a > b.

91.

Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai?

a)

(–3).2 > (–1).5.

b)

23 – 2 > 5.

c)

17 – 5 > 5.

d)

(–3)–(–2) > 5.

92.

Câu 7. Trong tam giác ABC, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

AB + BC > AC

b)

AB + AC < BC

c)

AB = BC + AC

d)

AB - BC > AC

93.

Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng?

a)

AC + BC > AB > AC - BC.

b)

AC - BC > AB > AC + BC.

c)

AB - BC < AB < AC + BC.

d)

AC + BC < AB < AC - BC.

94.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x - 3 < 0.

b)

0x - 4 < 0.

c)

x2+3≥5x^2 + 3 \geq 5

d)

1 + x2x^2 > 0.

95.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. 2x - 5 > 5.

b)

B. 0x - 3 > 0.

c)

C. x2>5x^2 > 5 .

d)

D. x - y ≤ 0.

96.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. x + 2024 > 5.

b)

B. 0x + 2025 ≤ 5.

c)

C. xy ≥ 5.

d)

D. x + y > 5.

97.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. x < 12 - 3x.

b)

B. (2/3)x - 2 < 5.

c)

C. 0x + 1 > 5.

d)

D. 0x - 12 > 5.

98.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. 2x + 7 > 5 + x.

b)

B. 0x - 1 ≤ 0.

99.

Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau: x > 5 và x > 3

a)

x > 5

b)

x < 5

c)

3 < x < 5

d)

x > 3

100.

Giá trị x = -1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

3x + 1 < 0

b)

x - 1 > 0

c)

3 - x < 0

d)

2x - 1 > 0